Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464069-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220463537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:51:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,244,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08664635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.142.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Quy hoạch Đông Dương. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM nhà lớp học 6 phòng + 2 phòng chức năng
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,064100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1331 mối nối
4Thép bản dày 8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt561,2813kg
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,128m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7648100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7329100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2223100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,4538m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,8928m3
11Ván khuôn móng dài -ván khuôn thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1564100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8798100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,5994m3
14Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5384m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7962tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,421tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,0921tấn
18Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,1647m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,3946m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1258100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4246tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9716tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4504tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,1223m3
25Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,7541m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8221100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3676tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,556tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1448tấn
30Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt127,6787m3
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,5939m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,0096100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,4647tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3391m3
35Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3018100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3261tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1036tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,431m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4107100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1846tấn
41Gia công xà gồ thép 80x40x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5242tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5242tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt276,3837m3
44Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,1148m3
45Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,4858m3
46Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7548m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6831m3
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt420,576m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,8808m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt833,4066m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,2102m2
52Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,7208m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt961,8948m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.680,404m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt290,9737m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.078,2017m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102,46m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt225,72m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.861,0657m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.252,8685m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt157,3856m2
62Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,8008m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt157,3856m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0566100m2
65Tôn úp nóc- khổ 400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5md
66Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0037m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0614tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1492100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 cấu kiện
70Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,5972m2
71Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8184tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt67,142m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,46921m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,224m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
77SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
79Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,9616m2
80Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt114,558m2
81Tay vịn inox D40x1.2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,5949kg
82Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0116tấn
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96bộ
84Lắp đặt quạt ốp trần-20wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
85Lắp đặt quạt trần 1.2m-80wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
88Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
89Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt67cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt192m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt618m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt806m
96Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5hộp
98Lắp đặt hộp automat 3-5 cáiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14hộp
99Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt562m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt701m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt280m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210m
104Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt221m
105Lắp đặt hạt mạng-ổ cắmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
106Bộ chia 16 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
107Hạt mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
109Sứ chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46m
113Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
115Kẹp kiểm traTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
116Đo kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
117Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,01100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,064100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,417100m
121Lắp đặt Tê PPR-D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
122Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
123Lắp đặt Tê PPR-D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
128Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
129Lắp đặt Côn PPR-D32-20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
130Lắp đặt Côn PPR-D50-32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
131Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
132Lắp đặt Cút PPR-D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
133Lắp đặt Cút PPR-D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
134Lắp đặt Cút PPR-D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
135Van PhaoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
136Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
137Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
138Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
139Lắp đặt xí bệt-trẻ emTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46bộ
140Lắp đặt xí bệt-người lớnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54cái
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
143Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,07100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,704100m
147Lắp đặt Tê uPVC D60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
148Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100cái
149Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
150Lắp nút bịt uPVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61cái
151Lắp đặt Côn uPVC D42/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
152Lắp đặt Côn uPVC D48/75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
153Lắp đặt Cút uPVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
154Lắp đặt Cút uPVC D48mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
156Lắp nút Bịt uPVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
157Lắp đặt Cút uPVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
158Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3847100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5405m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7792m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1726100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2418tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1354tấn
164Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0418m3
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,3952m2
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5705m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5705m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,84m3
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1012tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0504100m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241 cấu kiện
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3207100m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m3
175Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4515100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,852m3
177Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,1219m3
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,1225m2
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,04m3
180Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7348tấn
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3624100m2
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1511 cấu kiện
B PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m
4Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 (TQ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cuộn
8Lăng phun D65/16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
11Bình bột chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bình
12Bình khí chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bình
13Giá để bình chữa cháy -3 bìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang học kèm đếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt310 đầu
16Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
17Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 nút
18Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 chuông
19Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt390m
21Lắp đặt dây dẫn cáp tín 10x2x0.5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140m
22Ống HDPE D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt390m
25Măng xông ống PVC D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Măng xông ống PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160cái
27Hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
28Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 đèn
29Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110m
32Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
35Măng xông PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08664635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.142.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->