Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:51:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,244,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08664635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.142.032.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tân An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM nhà lớp học 6 phòng + 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,064 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133 | 1 mối nối |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 561,2813 | kg |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7648 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7329 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2223 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,4538 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,8928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8798 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,5994 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5384 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7962 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0921 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,1647 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,3946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1258 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4246 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9716 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4504 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,1223 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,7541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8221 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3676 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,556 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 127,6787 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,5939 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,0096 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,4647 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3391 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3018 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1036 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,431 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4107 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1846 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép 80x40x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 276,3837 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,1148 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4858 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7548 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6831 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 420,576 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,8808 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 833,4066 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,2102 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,7208 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 961,8948 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.680,404 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 290,9737 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.078,2017 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,46 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 225,72 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.861,0657 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.252,8685 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,3856 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,8008 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,3856 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0566 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc- khổ 400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5 | md |
| 66 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0037 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 70 | Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5972 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8184 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,142 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,4692 | 1m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,224 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 77 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| 79 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,9616 | m2 |
| 80 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,558 | m2 |
| 81 | Tay vịn inox D40x1.2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5949 | kg |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần-20w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 1.2m-80w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 192 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 618 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 806 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp automat 3-5 cái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | hộp |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 562 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 701 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | m |
| 104 | Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 221 | m |
| 105 | Lắp đặt hạt mạng-ổ cắm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 106 | Bộ chia 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Hạt mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Sứ chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 115 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Đo kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ca |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,417 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1" | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PPR-D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn PPR-D32-20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn PPR-D50-32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2" | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút PPR-D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút PPR-D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút PPR-D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Van Phao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 137 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt-trẻ em | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt-người lớn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt uPVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn uPVC D42/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn uPVC D48/75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút uPVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút uPVC D48mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp nút Bịt uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút uPVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5405 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7792 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2418 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1354 | tấn |
| 164 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0418 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,3952 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5705 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5705 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3207 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4515 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,852 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,1219 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,1225 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7348 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3624 | 100m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| B | PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 (TQ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 8 | Lăng phun D65/16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bình |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 13 | Giá để bình chữa cháy -3 bình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang học kèm đế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cáp tín 10x2x0.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 22 | Ống HDPE D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | m |
| 25 | Măng xông ống PVC D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Măng xông ống PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2h | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2h | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Măng xông PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08664635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.142.032.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi