Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463423-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220441425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp giáo dục - đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:34:00 đến ngày 2022-05-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựngCó Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kềChứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà xưởng điện, điện tử, nhà giảng đường 100 chỗ, tường rào khu B, nhà bảo vệ Trường cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp giáo dục - đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La , địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ Sơn La; Địa chỉ: Khu Đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, đường Chu Văn An nhánh 2, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La , địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ Sơn La; Địa chỉ: Khu Đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ Sơn La; Địa chỉ: Khu Đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V670,5329m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.564,5767m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V942,6891m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V942,6891m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V153,6m2
6Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V236,736m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V97,56m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,56m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.040,8638m2
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V51,912m3
11Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V182,3401m2
12Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánYêu cầu về kỹ thuật Chương V209,284m2
13Tháo dỡ mái , chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V572,72m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,75m2
15Phá dỡ lớp GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,9604m2
16Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10m3
17Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V15công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V115,3615m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V115,3615m3
20Tháo dỡ TB điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
21Tháo dỡ TB vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
B PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V368,0621m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V960,6097m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V235,9049m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V404,7258m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V537,9633m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V153,6m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V153,6m2
8Trần nhựa tấm 600x600Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,56m2
9Trần thạch cao tấmYêu cầu về kỹ thuật Chương V165,4901m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V2.222,3852m2
11Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.898,1026m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V3.594,6848m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V525,803m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,721100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,704m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.040,8638m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,28m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,28m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,56m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V97,56m2
21Láng granitô cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,9604m2
22Cửa đi bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V84,516m2
23Cửa sổ bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V152,22m2
24Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V9Bộ
25Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V22Bộ
26Cửa sắt xếpYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,5m2
27Lan can cầu thang (inox 201)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V410,828kg
28Trụ InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
29Mặt bích trụ cái cầu thang INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
30Mặt bích tay vịn cầu thang INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
31Mặt bích trụ con cầu thang INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V73cái
32Vách ngăn khu vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,08m2
33Vách ngăn thạch cao chịu nước 2 mặtYêu cầu về kỹ thuật Chương V209,284m2
34Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V418,568m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V418,568m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,7946100m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Đục sê no để luồn ống thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5Công
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,64100m
3Chếch nhựa D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
4Ống lồng D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
5Rọ chắn rác D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
6Hộp giảm tốc D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
2Đèn Tuyp Led E2 PN36Yêu cầu về kỹ thuật Chương V91bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V11cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
7Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V19cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V55cái
9Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V66cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V34cái
11Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19bình
12Tiêu lênhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Đèn ExitYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
14Quạt hút gió âm trần 300x300 25wYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
6Xả tiểu nam kiểu nhấnYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
7Gương soi + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
8Ống nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
9Ống nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,45100m
10Ống nhựa PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
11Ống nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
12Cút nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
13Cút nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Cút nhựa PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
15Cút nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
16Côn nhựa PPR D50/32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Côn nhựa PPR D32/25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
18T nhựa PPR D50/32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
19T nhựa PPR D32/25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20T nhựa PPR D25/20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
21Van 1 chiều PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
22Van khoá PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
23Van khoá PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
24Van khoá PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
25Rắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
26Rắc co PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
27Cút PPR D20 ( Ren trong)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35cái
28Măng sông PPR D20 ( Ren trong)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
2Ống PVC D76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,32100m
3Ống PVC D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
4Ống PVC D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,06100m
5Tê PVC D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
6Y PVC D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
7Tê thu PVC D100x65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Tê thu PVC D65x32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
9Y PVC D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
10Tê PVC D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Chếch PVC D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
12Cút PVC D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Chếch PVC D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
14Cút PVC D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
15Cút PVC D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
16Thông tắc D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Thông tắc D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Tê kiểm D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
19Tê kiểm D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Phễu thu sàn D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
G NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG 100 CHỖ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V191,1184m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V445,9428m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V202,5966m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V202,5966m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V140m
6Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V56,7m2
7Phá dỡ hàng rào hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,96m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V306,9532m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,6667m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,5338m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,5338m3
12Phá dỡ granito bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,3204m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,352m2
14Tháo dỡ TB điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
H PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V134,6464m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V178,5252m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V156,1132m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,26m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V167,3366m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3828tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3828tấn
8Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6689tấn
9Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6689tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V178,5528m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6338100m2
12Máng tôn thu nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V11md
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V618,2084m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V447,388m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V873,2444m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V192,352m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V306,9532m2
18Láng granitô cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,3204m2
19Cửa đi bằng nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,59m2
20Cửa sổ nhôm việt pháp ( 2 cánh mở)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,56m2
21Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V500,8388kg
22Lắp dựng hoa sắt hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,56m2
23Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
24Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6Bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,352m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2844100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
2Đèn Tuyp Led E2 PN36Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
6Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
J TƯỜNG RÀO KHU KÝ TÚC XÁ
1Phá lớp vữa trát trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V120,0586m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V238,0416m2
3Phá dỡ hàng rào hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V131,364m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V120,0586m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V131,364m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V369,4056m2
7Hàng rào hoa sắt cả sơn ( Cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2.374,4644kg
8Lắp dựng hoa sắt hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật Chương V131,364m2
9Mũi mác gangYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.107cái
K NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8556m2
2Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,32m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,268m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5486m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V68,462m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V51,024m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,2251m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Công
L */ Cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8556m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8556m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V51,024m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68,462m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,2251m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V78,2491m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V68,462m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,7937m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,7549m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,872m2
11Cửa đi bằng nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3m2
12Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mởYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,02m2
13Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
14Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V103,169kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,02m2
M */ CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1Thông hút bể tự hoại 3m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3m3
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,06100m
3Cút PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Côn PPR D50/25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Cút PPR D25/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Tê nhựa PPR D25/25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Tê thép D15/15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Kép thép D15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Van ren PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Răc co PPR D25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
11Măng sông PPR D50mm(ren ngoài )Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
19Đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
20Ống nhựa PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,01100m
21Ống nhựa PVC D75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
22Ống nhựa PVC D42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,02100m
23Tê PVC D110/110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
24Tê xiên PVC D75/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
25Cút nhựa PVC D75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
26Cút PVC D42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
27Chếch PVC D42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
28Phễu thu D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
29Xi phông con thỏ D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
N */* CẢI TẠO ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Quạt hút gió âm trần 300x300 25wYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V70m
10Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80m
12Bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bình
13Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựngCó Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kềChứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 0,5 kW2
7 Máy hàn điện ≥ 1,5Kw2
8 Máy khoan ≥ 15Kw2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->