Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463824-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:37:00 đến ngày 2022-05-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,869,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.017.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị lu, đầm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng lồng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng Nhà văn hóa xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT1,6036100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT16,0595m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT14,683m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT31,6259m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT15,7855m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - E HSMT1,2246100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V - E HSMT1,5696100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,5303tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V - E HSMT1,5632tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V - E HSMT2,5558tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT30,932m3
12lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V - E HSMT0,9813100m3
B HÈ + RÃNH:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V - E HSMT1,664100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả chương V - E HSMT0,5162m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT41,6172m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT0,2541m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,7127m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,3812m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,5958m2
8Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT8,629m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT57,6962m2
C THÂN NHÀ:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT109,949m3
2Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT11,5277m3
3Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT4,2692m3
4Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) mạ kẽmTheo mô tả chương V - E HSMT0,015tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V - E HSMT0,96m2
6Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,105100m
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - E HSMT2,2403100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT13,4649m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,3889tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT2,9039tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V - E HSMT0,3884100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT3,3066m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,0319tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,3565tấn
15Ván khuôn gỗTheo mô tả chương V - E HSMT0,4037100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT1,744m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,05tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,2937tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V - E HSMT5,763100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT42,1021m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT3,8016tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,513tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT12,3878m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,3909tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT0,3583tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V - E HSMT2,598tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V - E HSMT1,5652100m2
D MÁI:
1Xây tường mái thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT3,927m3
2Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V - E HSMT1,2592tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V - E HSMT1,2592tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V - E HSMT1,7366tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V - E HSMT1,737tấn
6Gia công giằng mái thépTheo mô tả chương V - E HSMT0,1879tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo mô tả chương V - E HSMT0,188tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V - E HSMT223,59681m2
9Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo mô tả chương V - E HSMT2,411100m2
10Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmTheo mô tả chương V - E HSMT20,82m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,4024100m
12Chắn rác mái bằng nhựa D=110Theo mô tả chương V - E HSMT4cái
13cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V - E HSMT8cái
E CỬA TOÀN NHÀ:
1Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V - E HSMT58,22m2
2Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V - E HSMT43,56m2
3cửa nhôm kính trung quốcTheo mô tả chương V - E HSMT19,475m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V - E HSMT122,515m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V - E HSMT0,5766tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V - E HSMT46,5538m2
7Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V - E HSMT27,6768m2
8khóa cài ngang cho cửa điTheo mô tả chương V - E HSMT5bộ
9khóa treoTheo mô tả chương V - E HSMT9bộ
F HOÀN THIỆN:
1Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT408,4896m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả chương V - E HSMT27,5532m2
3Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT11,842m2
4Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT42,136m2
5Trát trần trong nhà, vữa XM M75( trừ dầm , tường)Theo mô tả chương V - E HSMT317,2532m2
6Trát sê nô ( mặt ngoài) vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT135,8532m2
7Trát sê nô ( mặt trong không sơn) vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT137,508m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày , vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT92,5456m2
9Quét dung dịch chống thấm sikaTheo mô tả chương V - E HSMT239,967m2
10Quét dung dịch chống thấm sikaTheo mô tả chương V - E HSMT92,5456m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT461,3157m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT696,45m2
13Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT18,951m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT199,88m
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT200,7121m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT77,9m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT61,4002m2
18Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả chương V - E HSMT31,8084m2
19Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần)Theo mô tả chương V - E HSMT209,0664m2
20Trần nhựa khung xương tấm thả chống ẩm 600x600 khu WCTheo mô tả chương V - E HSMT11,8575m2
21Vách ngăn Composit chống ẩm( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 12mmTheo mô tả chương V - E HSMT12,397m2
22Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V - E HSMT480,261m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V - E HSMT1.072,8106m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V - E HSMT366,7959m2
G Dàn giáo:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V - E HSMT6,3033100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V - E HSMT2,9806100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả chương V - E HSMT5,726100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V - E HSMT3,4842100m2
H Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt các automat MCCB 2P 63ATheo mô tả chương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 2P 25ATheo mô tả chương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 2P 20ATheo mô tả chương V - E HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 2P 16ATheo mô tả chương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 1P 16ATheo mô tả chương V - E HSMT5cái
6Lắp đặt các automat 1P 10ATheo mô tả chương V - E HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V - E HSMT15cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V - E HSMT5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V - E HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả chương V - E HSMT25cái
11Lắp đặt đèn ốp trầnTheo mô tả chương V - E HSMT18bộ
12Lắp đặt đèn dowlight âm trầnTheo mô tả chương V - E HSMT4bộ
13Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệtTheo mô tả chương V - E HSMT8bộ
14đèn led highbayTheo mô tả chương V - E HSMT24bộ
15Đèn cao áp chóa+ bóng led-150W-220V+ cần đèn sắt ống fi 60 dài L=1.2mTheo mô tả chương V - E HSMT2bộ
16Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V - E HSMT12cái
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V - E HSMT3cái
18Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180Theo mô tả chương V - E HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp điện H1Theo mô tả chương V - E HSMT5hộp
20Lắp đặt hộp đấu dây nhựaTheo mô tả chương V - E HSMT24hộp
21Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmTheo mô tả chương V - E HSMT85m
22Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mmTheo mô tả chương V - E HSMT86m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V - E HSMT85m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả chương V - E HSMT280m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả chương V - E HSMT470m
26Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo mô tả chương V - E HSMT85m
27Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo mô tả chương V - E HSMT198m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Theo mô tả chương V - E HSMT85m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo mô tả chương V - E HSMT820m
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V - E HSMT5cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V - E HSMT5cái
32Ống sứ hình quả bầu D=200Theo mô tả chương V - E HSMT5ống
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V - E HSMT110m
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả chương V - E HSMT40m
35chân bật sắt tròn D10 100x150x100Theo mô tả chương V - E HSMT39cái
36Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V - E HSMT9cọc
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT0,2276100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V - E HSMT0,2276100m3
39Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo mô tả chương V - E HSMT7m
40Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V - E HSMT6cọc
41Băng đồng tiếp đất 25x3Theo mô tả chương V - E HSMT21m
I Thiết bị nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả chương V - E HSMT1bể
2Van phao cho téc nướcTheo mô tả chương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V - E HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi xí bệtTheo mô tả chương V - E HSMT3bộ
5Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
6Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
7Van 1chiều (nhựa PP-R), d= 25mmTheo mô tả chương V - E HSMT1cái
8Vòi rửa đồng d25Theo mô tả chương V - E HSMT1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V - E HSMT2bộ
10Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo mô tả chương V - E HSMT2bộ
11chậu rửa( lavabo +nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Theo mô tả chương V - E HSMT2bộ
12Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Theo mô tả chương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
14Máy bơm nước tự động 0.55KWTheo mô tả chương V - E HSMT1chiếc
J Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Theo mô tả chương V - E HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo mô tả chương V - E HSMT1,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,05100m
5Tê nhựa PP-R, d= 40-40mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
6Tê nhựa PP-R, d= 40-25mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
7Tê nhựa PP-R, d= 32-32mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
8Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmTheo mô tả chương V - E HSMT6cái
9Tê nhựa PP-R, d= 25-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT6cái
10Tê nhựa PP-R, d= 20-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT6cái
11Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
12Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-40mm,Theo mô tả chương V - E HSMT4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm,Theo mô tả chương V - E HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo mô tả chương V - E HSMT4cái
16cút nhựa PP-R, d=25mmTheo mô tả chương V - E HSMT20cái
17cút nhựa PP-R, d=25-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT3cái
18cút nhựa PP-R, d=20-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT8cái
19cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
20cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
21Măng sông ren trong D40Theo mô tả chương V - E HSMT2cái
22Rắc co D40Theo mô tả chương V - E HSMT4cái
23Nút bịt nhựa , d= 20mmTheo mô tả chương V - E HSMT8cái
24Kép nối, d=20mmTheo mô tả chương V - E HSMT8cái
K Phần Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,07100m
4Tê nhựa PVC 135o, d=110mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
5Tê nhựa PVC 135o, d=90mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
6Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmTheo mô tả chương V - E HSMT1cái
7Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
8Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
9Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmTheo mô tả chương V - E HSMT14cái
10cút nhựa PVC 135o, d=-34mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
11cút nhựa PVC 90o, d=-34mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
12cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V - E HSMT14cái
13cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V - E HSMT4cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
L Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT0,1874100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,8924m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - E HSMT0,0117100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,043tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,772m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT4,8928m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT28,7872m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT19,32m2
9Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT33,9536m2
10Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT33,9536m2
11Quét dung dịch chống thấm sika vào bểTheo mô tả chương V - E HSMT33,9536m2
12Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V - E HSMT0,0839100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V - E HSMT0,0403tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,723m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V - E HSMT0,002100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V - E HSMT0,003tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V - E HSMT0,034m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo mô tả chương V - E HSMT11 cấu kiện
M Bể ngấm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT0,0486100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,1756m3
3Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT2,0275m3
4Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Theo mô tả chương V - E HSMT1,1236m2
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả chương V - E HSMT0,0022100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả chương V - E HSMT0,0022100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả chương V - E HSMT0,0022100m3
8Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Theo mô tả chương V - E HSMT16,854kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V - E HSMT0,0384100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V - E HSMT0,0066tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V - E HSMT0,08m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V - E HSMT11cấu kiện
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT20,951m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V - E HSMT0,2305100m3
N Bể chứa nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT0,1426100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT1,188m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - E HSMT0,018100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,034tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V - E HSMT0,078tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,6m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT1,7864m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT14,48m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT19,8m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT3,2136m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT17,6936m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V - E HSMT17,6936m2
13Ngâm nước chống thấm bểTheo mô tả chương V - E HSMT6,4272m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V - E HSMT0,0541100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V - E HSMT0,0301tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,57m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V - E HSMT0,002100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V - E HSMT0,003tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V - E HSMT0,034m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V - E HSMT11cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V - E HSMT0,0125tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V - E HSMT0,064m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V - E HSMT0,1171100m3
O Báo cháy:
1Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200Theo mô tả chương V - E HSMT2cái
2Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả chương V - E HSMT2cái
3Bình khí CO2-MT3:Theo mô tả chương V - E HSMT4bộ
4Bình bột ABC-MFZL4:Theo mô tả chương V - E HSMT4bộ
P San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V - E HSMT0,326100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V - E HSMT48,7033100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.017.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công51
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Danh sách công nhân kỹ thuật 20 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi 1,5kW đầm1
6 Máy đào >= 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện 23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW khoan1
9 Máy ủi 110CV ủi1
10 Máy mài 2,7kW mài1
11 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
12 Máy trộn vữa 150l trộn1
13 Máy lu rung tự hành 18T lu, đầm1
14 Vận thăng lồng >=0,8T vận chuyển1
15 Cần cẩu bánh hơi >=6T cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->