Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463876-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220445197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:35:00 đến ngày 2022-05-04 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu)- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà nghỉ giáo viên, nhà để xe, khu phụ nhà A2, rãnh thoát nước năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ , địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ , địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) hoặc Các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà hiệu bộ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V112,221m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,1676m2
3Tháo dỡ trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,9464m2
4Tháo dỡ trần để thay bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.536,7639m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V922,4464m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V234,6953m2
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,8767m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3/1km
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,6953m2
14Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước KT60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V318,9676m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9464m2
16Mua, lắp đặt phào thạch cao 150+90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,36m
17Mua, lắp đặt chỉ thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m
18Mua, lắp dựng hoa góc thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Mua, lắp dựng mâm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,9464m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9464m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.707,967m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.985,9386m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,09m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,553m2
26Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
27Phụ kiện cửa sổ (bản lề, tay nắm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
28Cửa nhôm hệ 55, cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,742m2
29Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,128100m2
32Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 11WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Mua, lắp đặt đèn led hắtMô tả kỹ thuật theo chương V22m
35Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
38Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Hạng mục 2: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà nghỉ giáo viên
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V139,7604m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,216m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V75,357m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,096m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
10Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,1215m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,044m2
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V19,5395m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m3/1km
17Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m3
18Mua đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7832m3
20Lát nền nhà tầng 1, gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,8788m2
21Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng bitum gốc sikaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8816m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8816m2
23Lát nền nhà vệ sinh tầng 1, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8816m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,357m2
25Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,216m2
26Cửa nhôm hệ 55, cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
27Cửa đi khung sắt hộp, mặt bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
28Cửa nhôm hệ 55, cửa sổ mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
29Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp, mặt bịt tôn huỳnh: bản lề, chốt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Gia công cửa cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
34Phụ kiện cửa cầu thang inox 304 (bao gồm 06 bản lề + 01 then cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,81m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V106,451m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,5515m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,614m2
39Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
40Chụp đầu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,652100m2
43Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
47Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt đầu ren trong PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
58Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
C Hạng mục 3: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà để xe
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,37241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0906m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2564m3
8Gia công cột thép bằng ống thép D110x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2523tấn
11Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2523tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
14Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,2661m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,3452m
19Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
20Mua đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V35,595m3
21Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210m2
24Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9111m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
30Gia công cột bằng thép ống D90x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
35Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,30981m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5573100m2
39Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
40Mua đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3168m3
41Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
44Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V76,161m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7616100m2
D Hạng mục 4: Bảo dưỡng, sửa chữa Khu phụ nhà A2, rãnh thoát nước
1Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
2Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
3Chụp đầu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
5Nạo vét rãnh thoát nước KT 0,4x7,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Chống thấm nền bằng màng bitum gốc sikaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,88261m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,164m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,854m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
16Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V475,4436m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,164m2
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6789m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3/1km
26Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,164m2
27Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,854m2
28Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
29Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
30Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V417,6596m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,4629m2
34Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,836m2
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
38Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt đầu ren trong PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
47Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 11WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,78361m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0876m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6678m3
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
66Gia công cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
67Gia công bậc tôn nhám dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,87461m2
69Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4688tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4688tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
73Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m2
75Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m2
76Vận chuyển sắt thép lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,505tấn
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,6581m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,438m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1301 cấu kiện
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3341100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3341100m3/1km
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3341100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu)- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít1
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 3kw1
7 Máy hàn công suất ≥ 23kw1
8 Máy khoan đứng công suất ≥ 1,5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) trọng lượng ≥ 70 kg1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->