Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:35:00 đến ngày 2022-05-04 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu)- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà nghỉ giáo viên, nhà để xe, khu phụ nhà A2, rãnh thoát nước năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) hoặc Các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Địa chỉ: xã Liêm Chung – thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Điện thoại: 02263.851.081 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,221 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,1676 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần để thay bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.536,7639 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,4464 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6953 | m2 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8767 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3/1km |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6953 | m2 |
| 14 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước KT60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,9676 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9464 | m2 |
| 16 | Mua, lắp đặt phào thạch cao 150+90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m |
| 17 | Mua, lắp đặt chỉ thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m |
| 18 | Mua, lắp dựng hoa góc thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua, lắp dựng mâm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9464 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9464 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,967 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.985,9386 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,09 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,553 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, tay nắm, thanh chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Cửa nhôm hệ 55, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt đèn led hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,216 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,357 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,096 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,1215 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,044 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5395 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 18 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7832 | m3 |
| 20 | Lát nền nhà tầng 1, gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8788 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng bitum gốc sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8816 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8816 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà vệ sinh tầng 1, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8816 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,357 | m2 |
| 25 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,216 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ 55, cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung sắt hộp, mặt bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ 55, cửa sổ mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp, mặt bịt tôn huỳnh: bản lề, chốt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Gia công cửa cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 34 | Phụ kiện cửa cầu thang inox 304 (bao gồm 06 bản lề + 01 then cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,451 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,5515 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,614 | m2 |
| 39 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 40 | Chụp đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100m2 |
| 43 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu ren trong PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà để xe | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3724 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0906 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2564 | m3 |
| 8 | Gia công cột thép bằng ống thép D110x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2523 | tấn |
| 11 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2523 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 14 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,266 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3452 | m |
| 19 | Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 20 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,595 | m3 |
| 21 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép ống D90x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 35 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3098 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 39 | Đắp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 40 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3168 | m3 |
| 41 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,161 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Bảo dưỡng, sửa chữa Khu phụ nhà A2, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 2 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 3 | Chụp đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 5 | Nạo vét rãnh thoát nước KT 0,4x7,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Chống thấm nền bằng màng bitum gốc sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8826 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,854 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,4436 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | m2 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6789 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3/1km |
| 26 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | m2 |
| 27 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,854 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm vân gỗ kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6596 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4629 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu ren trong PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7836 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | m3 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 66 | Gia công cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 67 | Gia công bậc tôn nhám dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8746 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển sắt thép lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,658 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của hồ sơ mời thầu)- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 3kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất ≥ 23kw | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi