Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội 3 tầng và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 907 Lữ đoàn 87
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội 3 tầng và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 907 Lữ đoàn 87 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:30:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,413,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp 3 Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội 3 tầng và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 907 Lữ đoàn 87 Công trình cải tạo nhà ở bộ đội 3 tầng và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 907/Lữ đoàn 87 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Hóa học; Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở bộ đội 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 258,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả HSTK | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả HSTK | 30 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 1.103,855 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 30,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát đá mài hiện hữu | Mô tả HSTK | 73,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả HSTK | 88,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả HSTK | 2,025 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả HSTK | 5,065 | 100m2 |
| 12 | Cạo sủi tường ngoài | Mô tả HSTK | 863,92 | m2 |
| 13 | Cạo sủi tường trong | Mô tả HSTK | 2.338,875 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả HSTK | 1.031,88 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả HSTK | 437,255 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả HSTK | 75,345 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả HSTK | 75,3449 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,753 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,7534 | 100m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika latex | Mô tả HSTK | 147,92 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 147,92 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 88,76 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả HSTK | 2,0253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 2,0253 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 5,0652 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc B400 (giá tham khảo thị trường) | Mô tả HSTK | 48 | md |
| 27 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 35,4 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 604,81 | m2 |
| 30 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 6,741 | m3 |
| 31 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 42,367 | m3 |
| 32 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 1,094 | m3 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3.693,704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 863,92 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500 | Mô tả HSTK | 61,22 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả HSTK | 36,705 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.029,415 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 70,52 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 255,1 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 26,88 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 46,82 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả HSTK | 95,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 437,255 | m2 |
| 44 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả HSTK | 1,287 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 258,14 | m2 |
| 46 | CCLĐ thay mới cửa đi, cửa sổ khung sắt, sơn màu hoàn thiện bị hư hỏng | Mô tả HSTK | 34,56 | m2 |
| 47 | CCLĐ Hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả HSTK | 4,32 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính, PKKK kèm theo | Mô tả HSTK | 21 | m2 |
| 49 | PKKK cửa đi khung nhôm kính | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 50 | CCLĐ cửa sổ lật khung nhôm kính, PKKK kèm theo | Mô tả HSTK | 7,98 | m2 |
| 51 | PKKK cửa sổ mở lật | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 11,876 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả HSTK | 10,999 | 100m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 6,178 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,864 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 2,65 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,656 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,042 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,133 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 62 | Khoan cấy, bơm keo chuyên dụng liên kết kết cấu cũ và mới | Mô tả HSTK | 1 | T.bộ |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 3,152 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,539 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,321 | tấn |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 35,94 | m2 |
| 67 | Ống PPR D=75; PN10 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 68 | Ống PPR D=63; PN10 | Mô tả HSTK | 0,54 | 100m |
| 69 | Ống PPR D=50; PN10 | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 70 | Ống PPR D=40; PN10 | Mô tả HSTK | 0,46 | 100m |
| 71 | Ống PPR D=32; PN10 | Mô tả HSTK | 0,48 | 100m |
| 72 | Ống PPR D=25; PN10 | Mô tả HSTK | 0,46 | 100m |
| 73 | Ống PPR D=20; PN10 | Mô tả HSTK | 0,46 | 100m |
| 74 | Tê PPR D75x75 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 75 | Tê PPR D75x63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 76 | Tê PPR D75x50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 77 | Tê PPR 63x63 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 78 | Tê PPR 50x50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 79 | Tê PPR 50x20 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 80 | Tê PPR 50x32 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 81 | Tê PPR 50x40 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 82 | Tê PPR 32x25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 83 | Tê PPR 32x20 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 84 | Tê PPR 25x25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 85 | Tê PPR 20x20 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 86 | Tê PPR 25x20 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 87 | Co PPR 90 độ D75 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 88 | Co PPR 90 độ D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 89 | Co PPR 90 độ D50 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 90 | Co PPR 90 độ D40 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 91 | Co PPR 90 độ D32 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 92 | Co PPR 90 độ D25 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 93 | Co PPR 90 độ D20 | Mô tả HSTK | 42 | cái |
| 94 | Co PPR D40x32 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 95 | Co PPR D75x50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 96 | Co PPR D32x20 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 97 | Co PPR D25x20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 98 | Van PPR D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 99 | Van PPR D63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 100 | Van PPR D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 101 | Van PPR D40 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 102 | Van PPR D32 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 103 | Van phao D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 104 | Nối PPR D75 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 105 | Nối PPR D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 106 | Nối PPR D50 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 107 | Nối PPR D40 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 108 | Nối PPR D32 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 109 | Vòi rửa lavabo | Mô tả HSTK | 18 | bộ |
| 110 | Lavabo | Mô tả HSTK | 18 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 116 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 118 | Ống PVC PN6 D200 | Mô tả HSTK | 0,55 | 100m |
| 119 | Ống PVC PN6 D114 | Mô tả HSTK | 1,45 | 100m |
| 120 | Ống PVC PN6 D90 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 121 | Ống PVC PN6 D60 | Mô tả HSTK | 0,48 | 100m |
| 122 | Ống PVC PN6 D42 | Mô tả HSTK | 0,16 | 100m |
| 123 | Cút PVC 135 độ D114 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 124 | Cút PVC 135 độ D90 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 125 | Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 126 | Tê chữ Y D114 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 127 | Tê chữ Y D90 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 128 | Tê PVC D60x60 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 129 | Tê PVC D90x90 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 130 | Tê PVC D114x114 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 131 | Côn PVC D42x60 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 132 | Côn PVC D60x90 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 133 | Họng kiểm tra D114 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 134 | Họng kiểm tra D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 135 | Nút bịt PVC D114 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 136 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 137 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 19 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,486 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,151 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,078 | tấn |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 147 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 0,69 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 11,638 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,438 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,5 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 8,938 | m2 |
| 152 | Thanh thép V50x50x5 | Mô tả HSTK | 14,4 | m |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,467 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,156 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,596 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,736 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 1,464 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,273 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,141 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,257 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 165 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 7,682 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 35,22 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,44 | m2 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,4 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 58,84 | m2 |
| 170 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | Mô tả HSTK | 16 | cọc |
| 171 | Dây đông trần D50 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 172 | Kim thu sét dài 0.6m | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 173 | Kẹp cọc sắt | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 174 | Mối hàn nhiệt | Mô tả HSTK | 16 | mối |
| 175 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 176 | Quạt đảo trần | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 177 | Đèn led tube đôi 2x1.2x18w | Mô tả HSTK | 56 | bộ |
| 178 | Đèn led tube đơn 1x1.2x18w | Mô tả HSTK | 7 | bộ |
| 179 | Đèn led 12w lắp âm trần | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 180 | Đèn led 18w lắp áp trần | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 181 | Ổ cắm đôi loại 3 cực | Mô tả HSTK | 98 | cái |
| 182 | Công tắc đơn 1 cực | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 183 | Công tắc đôi 1 cực | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 184 | Công tắc ba 1 cực | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 185 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế | Mô tả HSTK | 146 | hộp |
| 186 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả HSTK | 400 | m |
| 187 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả HSTK | 600 | m |
| 188 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 189 | Ống luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 190 | Ống luồn dây D25 | Mô tả HSTK | 40 | m |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 25,5667 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả HSTK | 60,75 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả HSTK | 0,2557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,2557 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả HSTK | 60,75 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả HSTK | 3,0375 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả HSTK | 60,75 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 47,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 47,82 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 950 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 644 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 1.594 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ống PVC D50 | Mô tả HSTK | 2,1519 | 100m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả HSTK | 121,17 | m2 |
| 15 | Sơn dầu bó vỉa | Mô tả HSTK | 2.576 | m2 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,228 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp 3 Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi