Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415829-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220415710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:24:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lát đá (hoặc lát gạch Terrazzo), và hạng mục điện chiếu sáng. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công viên vườn dạo tổ 33 Khu tái định cư Bá Tùng (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cảnh quan
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5gốc
3Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,856100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc lớp hữu cơ đất bùn chở đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1712100m3
5Mua đất đồi tại mỏ và vận chuyển từ mỏ đất về công trình (cự ly vận chuyển tạm tính 24km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V311,4242m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1712100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất không tận dụng vận chuyển từ công trình về bãi tập kết, cự ly vận chuyển tạm tính: 17km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1712100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1712100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (12km cuối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1712100m3/1km
10Tháo dỡ gạch vỉa hè cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V810,6m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4242100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,67m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,8698m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,105m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2452tấn
16Lát gạch terrazzo màu xám, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.422m2
17Lát gạch terrazzo màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,6m2
18Lát gạch terrazzo màu vàng, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,5m2
19Lát đá granite khò chống trượt màu xám, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,3m2
20Lát đá granite khò chống trượt màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,4m2
21Lát đá granite khò chống trượt màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47m2
22Lắp đặt lỗ thoát nước hố cát ống PVC D114, dài 0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
23Đắp cát trắng mịn khu vui chơi trẻ emTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,42m3
24Ốp tường gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,423m2
25Đào móng bệ ngồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,70371m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7037m3
27Xây tường bồn hoa gạch bê tông KT 5.5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7351m3
28Đắp đất bệ ngồi, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0136100m3
29Bê tông bệ ngồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0082100m2
31Lắp dựng cốt thép bệ ngồi, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147tấn
32Ốp đá terrazzo dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9274m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0265m2
34Đào móng bục đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4481m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,448m3
36Lắp bục đá granit nguyên khối, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m
37Đào móng bó bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,70641m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7064m3
39Bó bồn hoa bằng đá granite nguyên khối, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V488,578m
40Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m (vận chuyển từ công trình về bãi tập kết, cự ly vận chuyển tạm tính: 17km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4053100m3
41Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4053100m3/1km
42Vận chuyển phế thải, ngoài phạm vi 5km (12km cuối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4053100m3/1km
B Điện
1Rải cáp ngầm - Cáp M(3x25+1x16)CXV/DSTA/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,355100m
2Rải cáp ngầm - Cáp M(3x16+1x10)CXV/DSTA/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
3Rải cáp ngầm - Cáp M(3x6+1x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,834100m
4Rải cáp ngầm - Cáp M(3x4+1x2.5)CXV/DSTA/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,842100m
5Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,121100m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,285100 m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,834100 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,842100 m
9Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 - đặt cáp vượt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
10Đào mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,41m3
11Rải lớp cát mịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,24m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1616100m3
13Đào móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,371m3
15Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1548100m2
16Gia công thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1076tấn
17Gia công thép móc neo tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0024tấn
18Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1099tấn
19Bê tông nắp đan hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1445m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0247100m2
21Cốt thép tấm đan - DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
22Luồn dây lên đèn - Cáp M(3x1,5)PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,86100m
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
24Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 70WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
25Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
26Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 50W, trụ cao 3.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cột
27Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 70W, trụ cao 8m, liền cần đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cột
28Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 70W, trụ cao 8m, ba cần rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
29Đồng hồ đo đếm trực tiếp 3 pha 400V-32A (thuê bao điện lực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Ap tô mát 3 pha MCCB 50A-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Ap tô mát 3 pha MCCB 20A-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
32Bộ lập trình LogoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Contactor+ Rơle nhiệt 3 pha 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
34Rơ le trung gian 3 tiếp điểm 220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Đèn led 7W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
36Công tắc 3 cực đảo chiều 5A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
37Công tắc đơn 2 cực 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Nút ấn On-OffTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
39Cầu chì sứ 5A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Dây dẫn M(1x16)PVC-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
41Dây dẫn M(1x2.5)PVC-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
42Bách kẹp cáp thép dẹt mạ kẽm 20x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5kg
43Ốc siết cáp đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
44Thanh U đựng dây + nắp đậy nhựa PVC (20-40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
45Bảng gỗ phíp 500x450x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tấm
46Bảng gỗ phíp 500x250x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tấm
47Đầu cos đồng bấm M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
48Đầu cos đồng bấm M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
49Đầu cos đồng bấm M2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
50Bulông + đai ốc các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
51Dây rút buộc cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1gói
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
53Đào móng tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1881m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,132m3
55Bê tông thành móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,558m3
56Trát thành móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,188m2
57Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0818100m2
58Ống nhựa PVC D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
59Bulông M12x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Đào móng trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0721m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,296m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,776m3
63Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5184100m2
64Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0176tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0299tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0299tấn
67Ống nhựa xoắn D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100 m
68Bulông M16x500(1 đai ốc+ốc mũ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144bộ
69Đào móng trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4771m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,729m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,748m3
72Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3888100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0536tấn
74Bulông M24x750 (1 đai ốc + ốc mũi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72bộ
75Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100 m
76Đào móng trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2881m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288m3
78Bulông M16x130Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64bộ
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003tấn
80Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384100m2
81Aptomat 1 pha 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
82Thép mạ kẽm 150x20x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90thanh
83Dây cáp lên aptomat M(1x2,5) CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,5m
84Bảng phíp 100x200x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45bảng
85Domino (120x40) loại có nắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
86Bách kẹp (thép dẹt mạ kẽm 20x2x78)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45thanh
87Bulông M10x40 bắt dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45bộ
88Đầu cos đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
89Đầu cos đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
90Đầu cos đồng M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92cái
91Đầu cos đồng M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V270cái
92Đầu cos đồng M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240cái
93Đầu cos đồng M2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
94Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
95Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m và thanh ốp đầu cọc 0,05m, KT: 63x63x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cọc
96Dây nối tiếp địa bằng thép fi10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
97Đào hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,57331m3
98Lắp hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5733m3
99Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m và thanh ốp đầu cọc 0,05m, KT: 63x63x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cọc
100Dây nối tiếp địa bằng thép fi10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
101Dây nối tiếp địa bằng thép fi12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27m
102Đào hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3921m3
103Lắp hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,392m3
104Bulông M16x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
105Tủ điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
106Hộp nối chứa Domino IP67Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
107Cáp M(3x2.5) PVC/PVC-0,6kV cấp nguồn máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
108RCBO 2P-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
C Cấp nước
1Đào mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,3251m3
2Rải lớp cát mịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,38m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,57100m3
4Ống HDPE D63 dày 3.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100 m
5Ống sắt tráng kẽm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
6Ống HDPE D50 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,178100 m
7Ống HDPE D25 dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,638100 m
8Vòi tưới cây tự động (bao gồm phụ kiện đấu nối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
9Hệ thống tự động hẹn giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
10Máy bơm 1 pha 2HP, H=35mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
11Khóa nhựa D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Chậu D63/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Rắc co D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Nối gai ngoài D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Chậu D50/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Tê HDPE D63/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Tê HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Co D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
19Lơi D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
20Nối ống D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Nối ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
22Nối ống D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
23Lơi D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
24Co D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
25Tê HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
26Nối gai trong D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
27Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
D Cây xanh
1Trồng cây bàng cao 10-20m, đường kính gốc 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cây
2Trồng cây viết cao 7-12m, đường kính gốc 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cây
3Trồng cây bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính gốc 20-30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cây
4Trồng cây ngọc lan, cao 3-5m, đường kính gốc 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cây
5Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,774100m2
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cây/90 ngày
7Đắp đất màu trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,09m3
E Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sáng
1Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lát đá (hoặc lát gạch Terrazzo), và hạng mục điện chiếu sáng. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).31
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.31
4 Cán bộ kế toán công trình 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất 110CV1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->