Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:24:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lát đá (hoặc lát gạch Terrazzo), và hạng mục điện chiếu sáng. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên vườn dạo tổ 33 Khu tái định cư Bá Tùng (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cảnh quan | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | gốc |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,856 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc lớp hữu cơ đất bùn chở đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1712 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi tại mỏ và vận chuyển từ mỏ đất về công trình (cự ly vận chuyển tạm tính 24km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 311,4242 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1712 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất không tận dụng vận chuyển từ công trình về bãi tập kết, cự ly vận chuyển tạm tính: 17km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1712 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1712 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (12km cuối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1712 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 810,6 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,67 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,8698 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,105 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2452 | tấn |
| 16 | Lát gạch terrazzo màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.422 | m2 |
| 17 | Lát gạch terrazzo màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,6 | m2 |
| 18 | Lát gạch terrazzo màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,5 | m2 |
| 19 | Lát đá granite khò chống trượt màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,3 | m2 |
| 20 | Lát đá granite khò chống trượt màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,4 | m2 |
| 21 | Lát đá granite khò chống trượt màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lỗ thoát nước hố cát ống PVC D114, dài 0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Đắp cát trắng mịn khu vui chơi trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,42 | m3 |
| 24 | Ốp tường gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,423 | m2 |
| 25 | Đào móng bệ ngồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7037 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7037 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông KT 5.5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7351 | m3 |
| 28 | Đắp đất bệ ngồi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bệ ngồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bệ ngồi, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | tấn |
| 32 | Ốp đá terrazzo dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9274 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0265 | m2 |
| 34 | Đào móng bục đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 36 | Lắp bục đá granit nguyên khối, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 37 | Đào móng bó bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7064 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7064 | m3 |
| 39 | Bó bồn hoa bằng đá granite nguyên khối, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 488,578 | m |
| 40 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m (vận chuyển từ công trình về bãi tập kết, cự ly vận chuyển tạm tính: 17km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4053 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4053 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển phế thải, ngoài phạm vi 5km (12km cuối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4053 | 100m3/1km |
| B | Điện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm - Cáp M(3x25+1x16)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm - Cáp M(3x16+1x10)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm - Cáp M(3x6+1x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,834 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm - Cáp M(3x4+1x2.5)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,842 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,121 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,285 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,834 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, fi 40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,842 | 100 m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 - đặt cáp vượt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Đào mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,4 | 1m3 |
| 11 | Rải lớp cát mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1616 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,371 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 17 | Gia công thép móc neo tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1099 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp đan hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1445 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan - D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 22 | Luồn dây lên đèn - Cáp M(3x1,5)PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 70W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng công suất 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 50W, trụ cao 3.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cột |
| 27 | Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 70W, trụ cao 8m, liền cần đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 cột |
| 28 | Lắp đặt cột đèn Led chiếu sáng công suất 70W, trụ cao 8m, ba cần rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 29 | Đồng hồ đo đếm trực tiếp 3 pha 400V-32A (thuê bao điện lực) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Ap tô mát 3 pha MCCB 50A-600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Ap tô mát 3 pha MCCB 20A-600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Bộ lập trình Logo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Contactor+ Rơle nhiệt 3 pha 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Rơ le trung gian 3 tiếp điểm 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn led 7W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Công tắc 3 cực đảo chiều 5A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 2 cực 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút ấn On-Off | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì sứ 5A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Dây dẫn M(1x16)PVC-600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 41 | Dây dẫn M(1x2.5)PVC-600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 42 | Bách kẹp cáp thép dẹt mạ kẽm 20x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 43 | Ốc siết cáp đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Thanh U đựng dây + nắp đậy nhựa PVC (20-40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Bảng gỗ phíp 500x450x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 46 | Bảng gỗ phíp 500x250x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 47 | Đầu cos đồng bấm M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 48 | Đầu cos đồng bấm M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Đầu cos đồng bấm M2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 50 | Bulông + đai ốc các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 51 | Dây rút buộc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Đào móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,188 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 55 | Bê tông thành móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,558 | m3 |
| 56 | Trát thành móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,188 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Bulông M12x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Đào móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,072 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,776 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0176 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0299 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0299 | tấn |
| 67 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100 m |
| 68 | Bulông M16x500(1 đai ốc+ốc mũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | bộ |
| 69 | Đào móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,477 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,748 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 74 | Bulông M24x750 (1 đai ốc + ốc mũi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 76 | Đào móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 78 | Bulông M16x130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 81 | Aptomat 1 pha 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 82 | Thép mạ kẽm 150x20x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | thanh |
| 83 | Dây cáp lên aptomat M(1x2,5) CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,5 | m |
| 84 | Bảng phíp 100x200x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | bảng |
| 85 | Domino (120x40) loại có nắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 86 | Bách kẹp (thép dẹt mạ kẽm 20x2x78) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | thanh |
| 87 | Bulông M10x40 bắt dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 88 | Đầu cos đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Đầu cos đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 90 | Đầu cos đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 91 | Đầu cos đồng M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 92 | Đầu cos đồng M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 93 | Đầu cos đồng M2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 94 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m và thanh ốp đầu cọc 0,05m, KT: 63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cọc |
| 96 | Dây nối tiếp địa bằng thép fi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 97 | Đào hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5733 | 1m3 |
| 98 | Lắp hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5733 | m3 |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m và thanh ốp đầu cọc 0,05m, KT: 63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 100 | Dây nối tiếp địa bằng thép fi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 101 | Dây nối tiếp địa bằng thép fi12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 102 | Đào hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | 1m3 |
| 103 | Lắp hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 104 | Bulông M16x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 106 | Hộp nối chứa Domino IP67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 107 | Cáp M(3x2.5) PVC/PVC-0,6kV cấp nguồn máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 108 | RCBO 2P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,325 | 1m3 |
| 2 | Rải lớp cát mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,57 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE D63 dày 3.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,178 | 100 m |
| 7 | Ống HDPE D25 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,638 | 100 m |
| 8 | Vòi tưới cây tự động (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 9 | Hệ thống tự động hẹn giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Máy bơm 1 pha 2HP, H=35m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Khóa nhựa D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Chậu D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Nối gai ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Chậu D50/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Co D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 19 | Lơi D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Nối ống D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 22 | Nối ống D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Lơi D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 25 | Tê HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Nối gai trong D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bàng cao 10-20m, đường kính gốc 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây viết cao 7-12m, đường kính gốc 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính gốc 20-30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây ngọc lan, cao 3-5m, đường kính gốc 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,774 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cây/90 ngày |
| 7 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,09 | m3 |
| E | Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sáng | |||
| 1 | Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lát đá (hoặc lát gạch Terrazzo), và hạng mục điện chiếu sáng. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi