Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối Kênh Gà động Vân Trình (giai đoạn 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:18:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển đường dây 22kV và Trạm biến áp Mai Sơn xã Gia lạc để thực hiện dự án ĐTXD công trình Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối Kênh Gà động Vân Trình ( Giai đoạn 1) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối Kênh Gà động Vân Trình (giai đoạn 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn, Địa chỉ: Trụ sở HĐND&UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở HĐND&UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở HĐND&UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn. Số điện thoại: 02993551982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV (Máy cũ tận dụng lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-500A - 3 lộ ra | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cột ly tâm PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 11 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng C150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng C185 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Dây dẫn ACSR 120/19 (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 15 | Ống nhưa bảo vệ cáp HDPE ф160/125 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 16 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 17 | Dây dẫn nối CSV và hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 19 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F90) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Ghíp nhôm AC 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 32 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XN1-BA (dây bọc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XN2-BA (dây bọc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ LA & FCO: XLA & FCO | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dàn MBA : XMBA chi tiết 1A+1B+2+3+4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp 0,4kV: GĐC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Côliê chống tụt & cô liê cổ sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thang trèo : TT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Hệ thống nối đất trạm biến áp treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cuộn |
| 44 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 45 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 46 | Tháo hạ chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tháo hạ thu hồi tủ điện 600V-500A hợp bộ (3 lộ ra 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Tháo hạ cầu chì tự rơi FCO - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 50 | Tháo hạ thu hồi sứ VHĐ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Sứ |
| 51 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn giàn trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 52 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm kiểu X2-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thu hồi xà đỡ cầu chì SI | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thu hồi xà đỡ dàn MBA : XMBA chi tiết 1A+1B+2+3+4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thu hồi giá đỡ cáp 0,4kV: GĐC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Thu hồi ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Thu hồi coli ê chống trụt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thu hồi thang trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Thu hồi hệ thống dây nối đất TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| B | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | hệ thống |
| 8 | Dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3.256,86 | m |
| 9 | Xà néo thẳng tuyến cột đơn bê tông li tâm XNT-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng tuyến cột đơn bê tông li tâm XĐT-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ góc ngang tuyến cột kép bê tông li tâm XRL-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà Khóa dọc tuyến cột kép bê tông li tâm XKD-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà Khóa ngang cột kép bê tông li tâm XKN-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà cầu dao phân đoạn trên cột 2LT16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thang thao tác cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Chi tiết ghép cột đôi 16m C1+c2+ C3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Chi tiết ghép cột đôi 14m C1+C2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | bộ |
| 20 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | bộ |
| 21 | Ghíp kẹp dây 3 bu lông | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Móng cột đơn ly tâm LT16m: MT16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 24 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm LT14m: MT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | móng |
| 26 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 27 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC70 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.605 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.123 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2,5m cột đỡ( TL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ XRL- 2LT (TL≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2-LT & X2-H (TL≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1-LT & X1-H (TL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3A ( TL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II: XII ( KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHDD-22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHDD-22kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤12M | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤10M | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cột |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 42 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Đấu nối Hotline) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Vị trí |
| C | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 298,7 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (LĐL) | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x25 (hộp công tơ H3P) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL Phần hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đơn LT12m: MT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 15 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Hộp |
| 17 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 113 | m |
| 18 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| D | THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện từ 300A đến dưới 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Máy |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | Chuỗi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Tời máy | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi