Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463499-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220401139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:17:00 đến ngày 2022-05-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,643,097,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay (đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học (01 chuyên ngành kiến trúc; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 chuyên ngành điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước; 01 chuyên ngành trắc đạc);+ Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay: thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thời gian từ năm 2019 đến nay: tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đối với lái xe, lái máy theo quy định;+ Có đầy đủ các ngành nghề: thợ sắt, hàn, nề, bê tông, cốp pha, điện, nước, sơn, bả, lái xe (lái máy) phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, đăng kiểm, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Mêgaôm mét
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc , địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc, địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và công nghệ xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, Tổ dân phố 1, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng đô thị và Kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 , Phố Lê gia Định, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Xây dựng công trình biển; Địa chỉ: Số 55, đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc , địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc, địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 cùng bản sao công chứng của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành nội dung công việc của hợp đồng. 4. Nhân sự thực hiện gói thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh như yêu cầu ở Mẫu 04A. 5. Thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu như yêu cầu ở Mẫu 04B.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc, địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2669435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2669435
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu ở Chương V24,5565100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képXem yêu cầu ở Chương V770,56m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu ở Chương V631,53m2
4Tháo dỡ vận chuyển đồ nội thất trên tầng xuống và vận chuyển vào kho phục vụ công tác thi côngXem yêu cầu ở Chương V44phòng
5Phá dỡ đường ống nước cũ bốc xếp gọn bãi tập kết phê thải tại công trìnhXem yêu cầu ở Chương V1TG
6Phá dỡ đường điện bốc xếp gọn bãi tập kết phê thải tại công trìnhXem yêu cầu ở Chương V1TG
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem yêu cầu ở Chương V6.821,3518m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem yêu cầu ở Chương V1.697,9064m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem yêu cầu ở Chương V799,876m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem yêu cầu ở Chương V63,6991m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem yêu cầu ở Chương V54,9787m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tayXem yêu cầu ở Chương V9,0741m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem yêu cầu ở Chương V2.231,512m2
14Lắp dựng lan can sắtXem yêu cầu ở Chương V99,1122m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem yêu cầu ở Chương V88bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem yêu cầu ở Chương V44bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem yêu cầu ở Chương V88bộ
18Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước cũ.Xem yêu cầu ở Chương V70m
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnXem yêu cầu ở Chương V524,0736m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TXem yêu cầu ở Chương V524,0736m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TXem yêu cầu ở Chương V524,0736m3
B PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu ở Chương V36,5557m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Xem yêu cầu ở Chương V24,562m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu ở Chương V36,843m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem yêu cầu ở Chương V0,1218100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem yêu cầu ở Chương V1,0424100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu ở Chương V0,1103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem yêu cầu ở Chương V0,7448tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu ở Chương V1061 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu ở Chương V2,7555m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu ở Chương V0,747m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu ở Chương V0,7874m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu ở Chương V4,3987m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V12,2m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu ở Chương V85,2665m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu ở Chương V38,4685m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V6.893,5176m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V1.962,4294m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem yêu cầu ở Chương V91,6m
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch ceramic hoặc tương đương1.588,9552m2
20Lát gạch đất nung kích thước gạch Gạch Granito hoặc tương đương365,8318m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch ceramic hoặc tương đương689,7555m2
22Lát đá sảnh ra vào bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75Đá granite tự nhiên hoặc tương đương26,8922m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Gạch ceramic hoặc tương đương1.992,42m2
24Cửa đi nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộCửa đi nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương175,38m2
25Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộCửa đi nhôm hệ kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương221,175m2
26Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộCửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương18m2
27Cửa sổ nhôm kính mở hắt hệ xingfa 1,2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộCửa sổ nhôm kính mở hắt hệ xingfa 1,2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương16,56m2
28Vách nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộVách nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương75,4173m2
29Gia công hoa cửa inox, lan can tay vịn cầu thangXem yêu cầu ở Chương V0,318tấn
30Gia công hoa sắt hàng rào thép bảo vệ tường rào, lồng thép bảo vệXem yêu cầu ở Chương V0,4318tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaXem yêu cầu ở Chương V115,8922m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủSơn Đại Bàng hoặc tương đương16,61m2
33Sản xuất lắp dựng lam tôn chắn nắngXem yêu cầu ở Chương V171,9m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Tôn AUSTNAM hoặc tương đương0,4584100m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, nhà vệ sinhXem yêu cầu ở Chương V388,6515m2
36Khoan rút lõi D110 cho xí bệtXem yêu cầu ở Chương V45lỗ
37Chống thấm fill cổ ống D110Xem yêu cầu ở Chương V45lỗ
38Khoan rút lõi D76 cho thoát sànXem yêu cầu ở Chương V45lỗ
39Chống thấm fill cổ ống D76Xem yêu cầu ở Chương V45lỗ
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm 600x600.Khung xương Vĩnh tường, tấm Gyproc hoặc tương đương689,7555m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủJoton hoặc tương đương6.462,895m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủJoton hoặc tương đương1.962,4294m2
43Vệ sinh đánh bóng bậc thang đá cầu thang lên xuốngXem yêu cầu ở Chương V189,578m2
C PHẦN CẢI TẠO MỞ RỘNG BAN CÔNG
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem yêu cầu ở Chương V8701 lỗ khoan
2Bu lông liên kết dầm M20 ramsetXem yêu cầu ở Chương V870bộ
3Keo ramsetXem yêu cầu ở Chương V50lọ
4Gia công dầm máiXem yêu cầu ở Chương V7,345tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu ở Chương V3,905tấn
6Lắp dựng kết cấu thépXem yêu cầu ở Chương V11,25tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắtXem yêu cầu ở Chương V8,96tấn
8Lắp dựng hoa sắt lồng thép bảo vệXem yêu cầu ở Chương V863,55m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn Đại Bàng hoặc tương đương818,72m2
10Lắp đặt tôn nhám nền ban công mở rộngXem yêu cầu ở Chương V172,26m2
11Gia công lắp đặt máng thu nước bằng inoxXem yêu cầu ở Chương V158m
D PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu ở Chương V4,2067100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem yêu cầu ở Chương V0,1377100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu ở Chương V4,069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II. Vận chuyển 9kmXem yêu cầu ở Chương V4,069100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu ở Chương V13,77m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu ở Chương V88,1528m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu ở Chương V3,8131100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu ở Chương V0,5309tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu ở Chương V9,0554tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem yêu cầu ở Chương V2,6521tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V159,252m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V125,97m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu ở Chương V105,0952m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem yêu cầu ở Chương V327,33m2
15Mạch ngừng thi côngSika water bars hoặc tương đương98m
16Gia công lắp đặt nắp bể nước bằng inoxXem yêu cầu ở Chương V3cái
E PHẦN MÁI CHE SẢNH CHÍNH
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem yêu cầu ở Chương V121 lỗ khoan
2Bu lông liên kết dầm M20 ramsetXem yêu cầu ở Chương V12bộ
3Keo ramsetXem yêu cầu ở Chương V2lọ
4Gia công dầm máiXem yêu cầu ở Chương V0,1928tấn
5Lắp dựng kết cấu thépXem yêu cầu ở Chương V0,1928tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Đại Bàng hoặc tương đương12,645m2
7Kính an toàn hai lớp 10.38mmXem yêu cầu ở Chương V10,51m2
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt gương soi mài vát cạnh, bao gồm phụ kiệnViệt Nhật hoặc tương đương:45cái
2Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi, bao gồm phụ kiệnChậu V50 + xiphong VG814 + Vòi VG3154 Viglacera hoặc tương đương45bộ
3Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu rửa bếp, bao gồm phụ kiệnChậu inox Sơn Hà 2H715 + xiphong VG 814 + Vòi VG 7031 Viglacera hoặc tương đương45bộ
4Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện đủ bộVI 107 Viglacera hoặc tương đương45bộ
5Cung cấp, lắp đặt vòi xịtVG822 Viglacera hoặc tương đương45bộ
6Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyVG9211 Viglacera hoặc tương đương90cái
7Cung cấp, lắp đặt giá để xà phòngViglacera hoặc tương đương45cái
8Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, phụ kiện đủ bộVG514 Viglacera hoặc tương đương45bộ
9Cung cấp, lắp đặt ga thoát sànViglacera hoặc tương đương135bộ
10Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh, kèm bộ giá đỡ InoxAiston SL30QH-MT 30L Ion bạc hoặc tương đương45cái
G TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm 600x400x200mmENHAT hoặc tương đương1tủ
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp điện tửBơm tăng áp HOWASONIC CS200W hoặc tương đương9bộ
3Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/hMáy bơm Pentax MBT300 xuất xứ Italya hoặc tương đương2bộ
4Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơmĐiều khiển mức nước 61F-G2 OMRON hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện SINO hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt Contactor MC 12A 3PSINO hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt Rơle nhiệt MT32 5ASINO hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt Rơle trung gianSINO hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha 600psrSINO hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt cầu chì hạ thếSINO hoặc tương đương4bộ
11Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương7bộ
12Chuyển mạch 3 vị tríSINO hoặc tương đương2bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTiền Phong hoặc tương đương0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTiền Phong hoặc tương đương3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTiền Phong hoặc tương đương2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTiền Phong hoặc tương đương2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTiền Phong hoặc tương đương4,5100m
6Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTiền Phong hoặc tương đương74cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTiền Phong hoặc tương đương12cái
8Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTiền Phong hoặc tương đương83cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTiền Phong hoặc tương đương42cái
10Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTiền Phong hoặc tương đương130cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTiền Phong hoặc tương đương210cái
12Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTiền Phong hoặc tương đương660cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTiền Phong hoặc tương đương100cái
14Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTiền Phong hoặc tương đương655cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTiền Phong hoặc tương đương250cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTiền Phong hoặc tương đương150cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm.Tiền Phong hoặc tương đương30cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTiền Phong hoặc tương đương45cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTiền Phong hoặc tương đương12cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTiền Phong hoặc tương đương8cái
21Lắp đặt cút ren trong + kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTiền Phong hoặc tương đương320cái
22Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ VIKIDO hoặc tương đương1cái
23cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ VIKIDO hoặc tương đương45cái
24Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmXem yêu cầu ở Chương V1cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmXem yêu cầu ở Chương V8cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmXem yêu cầu ở Chương V18cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mmXem yêu cầu ở Chương V30cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mmXem yêu cầu ở Chương V45cái
29Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cấp nước D15SANWA hoặc tương đương90bộ
30Lọc cơ khí D50mmXem yêu cầu ở Chương V6cái
31Bích D50mmXem yêu cầu ở Chương V6cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Phễu thu thép D100mmXem yêu cầu ở Chương V60cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương2,65100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương38cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương65cái
6Lắp đặt Ynhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương60cái
7Cầu chắn rácXem yêu cầu ở Chương V81cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Hút bể phốtXem yêu cầu ở Chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương4,5100m
6Xi phông chữ U D100mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương150cái
7Xi phông chữ U D60mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương60cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương270cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương250cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương250cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương300cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương60cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương160cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương200cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmClass 2 Tiền Phong hoặc tương đương300cái
K PHẦN THANG MÁNG CÁP, DÂY DẪN
1Máng cáp 200x100mm2 bằng thép 2.0mm2 sơn tĩnh điệnENHAT hoặc tương đương174,45m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ROMAN hoặc tương đương60m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ROMAN hoặc tương đương105m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ROMAN hoặc tương đương1.106m
5Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời. Đèn 120W gắn tườngRạng Đông hoặc tương đương4bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mmRạng Đông hoặc tương đương78bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngRạng Đông hoặc tương đương6bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều 16AROMAN hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều 16AROMAN hoặc tương đương20cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn - Ổ cắm đơn 3 chấu 16AROMAN hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương2.433m
12Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương743m
13Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương170m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú hoặc tương đương743m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Trần Phú hoặc tương đương70m
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơEMIC hoặc tương đương45cái
L PHẦN TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 70mm2Trần Phú hoặc tương đương80m
2Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Xem yêu cầu ở Chương V5cọc
3Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mXem yêu cầu ở Chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem yêu cầu ở Chương V400m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mXem yêu cầu ở Chương V18cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mXem yêu cầu ở Chương V18cái
M TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện ENHAT hoặc tương đương1tủ
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo điện năng 3 pha 5AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương;1cái
3Lắp đặt máy biến dòng 300A/5AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương;3cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 300AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương;3cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500vXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương;1cái
6Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương;1bộ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat 3 pha 300ASINO SBS20 3B/300 hoặc tương đương;Xem yêu cầu ở Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương9cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương7cái
12Thanh cái đồngXem yêu cầu ở Chương V5kg
13Công tơ 1P - 12AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương6cái
N TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện ENHAT hoặc tương đương3tủ
2Lắp đặt máy biến dòng 100A/5AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương9cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 100AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương9cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500vXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương3cái
5Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương3bộ
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương27cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương3cái
10Thanh cái đồngXem yêu cầu ở Chương V6kg
O TỦ ĐIỆN TẦNG 5
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện ENHAT hoặc tương đương1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng 100A/5AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương3cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 100AXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500vXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏXuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương1cái
10Thanh cái đồngXem yêu cầu ở Chương V2kg
P HỘP ĐIỆN PHÒNG
1Hộp điện vỏ nhựa 8 modun MCBENHAT hoặc tương đương45hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương45cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1020 hoặc tương đương45cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương90cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương45cái
Q PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC PHÒNG
1Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 3 chấu 16AROMAN hoặc tương đương360cái
2Lắp đặt ổ cắm đơn - Ổ cắm đơn 3 chấu 16AROMAN hoặc tương đương45cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20AROMAN hoặc tương đương45cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13AROMAN hoặc tương đương135cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 13AROMAN hoặc tương đương45cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngRạng Đông hoặc tương đương135bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mmRạng Đông hoặc tương đương90bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 600x600mmRạng Đông hoặc tương đương45bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần 60W có lồng thépVINAWIND hoặc tương đương90cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngSINO hoặc tương đương45cái
11Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương9.090m
12Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương6.840m
13Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương2.250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ROMAN hoặc tương đương3.028,5m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ROMAN hoặc tương đương3.060m
R ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐiều hòa Daikin FTC50NV1V/RC50NV1V 17150 BTU môi chất R32 hoặc tương đương45máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmXem yêu cầu ở Chương V3,15100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmXem yêu cầu ở Chương V3,15100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem yêu cầu ở Chương V3,15100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXem yêu cầu ở Chương V3,15100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTiền Phong hoặc tương đương2,25100m
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmXem yêu cầu ở Chương V2,25100m
8Lắp đặt dây đơn Trần Phú hoặc tương đương2.520m
S PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem yêu cầu ở Chương V311,2m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem yêu cầu ở Chương V169,610m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem yêu cầu ở Chương V0,61100m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem yêu cầu ở Chương V35tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem yêu cầu ở Chương V1,792tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay (đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.54
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Trình độ đại học (01 chuyên ngành kiến trúc; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 chuyên ngành điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước; 01 chuyên ngành trắc đạc);+ Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay: thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thời gian từ năm 2019 đến nay: tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Công nhân kỹ thuật 30 + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đối với lái xe, lái máy theo quy định;+ Có đầy đủ các ngành nghề: thợ sắt, hàn, nề, bê tông, cốp pha, điện, nước, sơn, bả, lái xe (lái máy) phù hợp với gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, đăng kiểm, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy phát điện 25KVA Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy khoan Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy hàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Ampe kìm Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Mêgaôm mét Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Đồng hồ đo điện trở đất Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Đồng hồ vạn năng Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->