Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:17:00 đến ngày 2022-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,643,097,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay (đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học (01 chuyên ngành kiến trúc; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 chuyên ngành điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước; 01 chuyên ngành trắc đạc);+ Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay: thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thời gian từ năm 2019 đến nay: tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đối với lái xe, lái máy theo quy định;+ Có đầy đủ các ngành nghề: thợ sắt, hàn, nề, bê tông, cốp pha, điện, nước, sơn, bả, lái xe (lái máy) phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, đăng kiểm, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Mêgaôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp nhà ký túc xá C1 Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 cùng bản sao công chứng của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành nội dung công việc của hợp đồng. 4. Nhân sự thực hiện gói thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh như yêu cầu ở Mẫu 04A. 5. Thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu như yêu cầu ở Mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc, địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2669435 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Ngân hàng, địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2669435 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu ở Chương V | 24,5565 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Xem yêu cầu ở Chương V | 770,56 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu ở Chương V | 631,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển đồ nội thất trên tầng xuống và vận chuyển vào kho phục vụ công tác thi công | Xem yêu cầu ở Chương V | 44 | phòng |
| 5 | Phá dỡ đường ống nước cũ bốc xếp gọn bãi tập kết phê thải tại công trình | Xem yêu cầu ở Chương V | 1 | TG |
| 6 | Phá dỡ đường điện bốc xếp gọn bãi tập kết phê thải tại công trình | Xem yêu cầu ở Chương V | 1 | TG |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu ở Chương V | 6.821,3518 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu ở Chương V | 1.697,9064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu ở Chương V | 799,876 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem yêu cầu ở Chương V | 63,6991 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem yêu cầu ở Chương V | 54,9787 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay | Xem yêu cầu ở Chương V | 9,0741 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu ở Chương V | 2.231,512 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Xem yêu cầu ở Chương V | 99,1122 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu ở Chương V | 88 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu ở Chương V | 44 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem yêu cầu ở Chương V | 88 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước cũ. | Xem yêu cầu ở Chương V | 70 | m |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Xem yêu cầu ở Chương V | 524,0736 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Xem yêu cầu ở Chương V | 524,0736 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Xem yêu cầu ở Chương V | 524,0736 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu ở Chương V | 36,5557 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Xem yêu cầu ở Chương V | 24,562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu ở Chương V | 36,843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem yêu cầu ở Chương V | 1,0424 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,1103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,7448 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem yêu cầu ở Chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu ở Chương V | 2,7555 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,7874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu ở Chương V | 4,3987 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 12,2 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu ở Chương V | 85,2665 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu ở Chương V | 38,4685 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 6.893,5176 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 1.962,4294 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 91,6 | m |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Gạch ceramic hoặc tương đương | 1.588,9552 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Gạch Granito hoặc tương đương | 365,8318 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Gạch ceramic hoặc tương đương | 689,7555 | m2 |
| 22 | Lát đá sảnh ra vào bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75 | Đá granite tự nhiên hoặc tương đương | 26,8922 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Gạch ceramic hoặc tương đương | 1.992,42 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộ | Cửa đi nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 175,38 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộ | Cửa đi nhôm hệ kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 221,175 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộ | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm kính mở hắt hệ xingfa 1,2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộ | Cửa sổ nhôm kính mở hắt hệ xingfa 1,2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 16,56 | m2 |
| 28 | Vách nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm, PK đồng bộ; Lắp dựng đồng bộ | Vách nhôm hệ xingfa 1.2mm kính 6,38mm hoặc tương đương;Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 75,4173 | m2 |
| 29 | Gia công hoa cửa inox, lan can tay vịn cầu thang | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,318 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt hàng rào thép bảo vệ tường rào, lồng thép bảo vệ | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,4318 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu ở Chương V | 115,8922 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Đại Bàng hoặc tương đương | 16,6 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lam tôn chắn nắng | Xem yêu cầu ở Chương V | 171,9 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Tôn AUSTNAM hoặc tương đương | 0,4584 | 100m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh | Xem yêu cầu ở Chương V | 388,6515 | m2 |
| 36 | Khoan rút lõi D110 cho xí bệt | Xem yêu cầu ở Chương V | 45 | lỗ |
| 37 | Chống thấm fill cổ ống D110 | Xem yêu cầu ở Chương V | 45 | lỗ |
| 38 | Khoan rút lõi D76 cho thoát sàn | Xem yêu cầu ở Chương V | 45 | lỗ |
| 39 | Chống thấm fill cổ ống D76 | Xem yêu cầu ở Chương V | 45 | lỗ |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm 600x600. | Khung xương Vĩnh tường, tấm Gyproc hoặc tương đương | 689,7555 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Joton hoặc tương đương | 6.462,895 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Joton hoặc tương đương | 1.962,4294 | m2 |
| 43 | Vệ sinh đánh bóng bậc thang đá cầu thang lên xuống | Xem yêu cầu ở Chương V | 189,578 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO MỞ RỘNG BAN CÔNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem yêu cầu ở Chương V | 870 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông liên kết dầm M20 ramset | Xem yêu cầu ở Chương V | 870 | bộ |
| 3 | Keo ramset | Xem yêu cầu ở Chương V | 50 | lọ |
| 4 | Gia công dầm mái | Xem yêu cầu ở Chương V | 7,345 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 11,25 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu ở Chương V | 8,96 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt lồng thép bảo vệ | Xem yêu cầu ở Chương V | 863,55 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn Đại Bàng hoặc tương đương | 818,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tôn nhám nền ban công mở rộng | Xem yêu cầu ở Chương V | 172,26 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt máng thu nước bằng inox | Xem yêu cầu ở Chương V | 158 | m |
| D | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu ở Chương V | 4,2067 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem yêu cầu ở Chương V | 4,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II. Vận chuyển 9km | Xem yêu cầu ở Chương V | 4,069 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem yêu cầu ở Chương V | 13,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu ở Chương V | 88,1528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,8131 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,5309 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 9,0554 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 2,6521 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 159,252 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 125,97 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu ở Chương V | 105,0952 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem yêu cầu ở Chương V | 327,33 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng thi công | Sika water bars hoặc tương đương | 98 | m |
| 16 | Gia công lắp đặt nắp bể nước bằng inox | Xem yêu cầu ở Chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN MÁI CHE SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem yêu cầu ở Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông liên kết dầm M20 ramset | Xem yêu cầu ở Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Keo ramset | Xem yêu cầu ở Chương V | 2 | lọ |
| 4 | Gia công dầm mái | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,1928 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,1928 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Đại Bàng hoặc tương đương | 12,645 | m2 |
| 7 | Kính an toàn hai lớp 10.38mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 10,51 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gương soi mài vát cạnh, bao gồm phụ kiện | Việt Nhật hoặc tương đương: | 45 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi, bao gồm phụ kiện | Chậu V50 + xiphong VG814 + Vòi VG3154 Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu rửa bếp, bao gồm phụ kiện | Chậu inox Sơn Hà 2H715 + xiphong VG 814 + Vòi VG 7031 Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện đủ bộ | VI 107 Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | VG822 Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | VG9211 Viglacera hoặc tương đương | 90 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá để xà phòng | Viglacera hoặc tương đương | 45 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, phụ kiện đủ bộ | VG514 Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ga thoát sàn | Viglacera hoặc tương đương | 135 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh, kèm bộ giá đỡ Inox | Aiston SL30QH-MT 30L Ion bạc hoặc tương đương | 45 | cái |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm 600x400x200mm | ENHAT hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử | Bơm tăng áp HOWASONIC CS200W hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h | Máy bơm Pentax MBT300 xuất xứ Italya hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Điều khiển mức nước 61F-G2 OMRON hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | SINO hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Contactor MC 12A 3P | SINO hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơle nhiệt MT32 5A | SINO hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơle trung gian | SINO hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha 600psr | SINO hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | SINO hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏ | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 12 | Chuyển mạch 3 vị trí | SINO hoặc tương đương | 2 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 4,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 83 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 660 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 655 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 150 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. | Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong + kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 320 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | VIKIDO hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | VIKIDO hoặc tương đương | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 45 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cấp nước D15 | SANWA hoặc tương đương | 90 | bộ |
| 30 | Lọc cơ khí D50mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 6 | cái |
| 31 | Bích D50mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 6 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Phễu thu thép D100mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 2,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ynhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác | Xem yêu cầu ở Chương V | 81 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hút bể phốt | Xem yêu cầu ở Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 4,5 | 100m |
| 6 | Xi phông chữ U D100mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 150 | cái |
| 7 | Xi phông chữ U D60mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 270 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 300 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 160 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương | 300 | cái |
| K | PHẦN THANG MÁNG CÁP, DÂY DẪN | |||
| 1 | Máng cáp 200x100mm2 bằng thép 2.0mm2 sơn tĩnh điện | ENHAT hoặc tương đương | 174,45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ROMAN hoặc tương đương | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ROMAN hoặc tương đương | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ROMAN hoặc tương đương | 1.106 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời. Đèn 120W gắn tường | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mm | Rạng Đông hoặc tương đương | 78 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều 16A | ROMAN hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều 16A | ROMAN hoặc tương đương | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | ROMAN hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 2.433 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 743 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Trần Phú hoặc tương đương | 743 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | EMIC hoặc tương đương | 45 | cái |
| L | PHẦN TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 70mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Xem yêu cầu ở Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Xem yêu cầu ở Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 400 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Xem yêu cầu ở Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Xem yêu cầu ở Chương V | 18 | cái |
| M | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | ENHAT hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo điện năng 3 pha 5A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương; | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng 300A/5A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương; | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 300A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương; | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500v | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương; | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏ | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương; | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat 3 pha 300A | SINO SBS20 3B/300 hoặc tương đương;Xem yêu cầu ở Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương | 7 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 5 | kg |
| 13 | Công tơ 1P - 12A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 6 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | ENHAT hoặc tương đương | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 100A/5A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 100A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500v | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏ | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 6 | kg |
| O | TỦ ĐIỆN TẦNG 5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | ENHAT hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 100A/5A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Đồng hồ đo dòng điện 100A | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Đồng hồ đo điện áp 500v | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, vàng, đỏ | Xuẩt xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | SINO SBE20 3B/125 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 2 | kg |
| P | HỘP ĐIỆN PHÒNG | |||
| 1 | Hộp điện vỏ nhựa 8 modun MCB | ENHAT hoặc tương đương | 45 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C2032 hoặc tương đương | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1020 hoặc tương đương | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1016 hoặc tương đương | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương | 45 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | ROMAN hoặc tương đương | 360 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | ROMAN hoặc tương đương | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A | ROMAN hoặc tương đương | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13A | ROMAN hoặc tương đương | 135 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 13A | ROMAN hoặc tương đương | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 135 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mm | Rạng Đông hoặc tương đương | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 600x600mm | Rạng Đông hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần 60W có lồng thép | VINAWIND hoặc tương đương | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | SINO hoặc tương đương | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 9.090 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 6.840 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 2.250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ROMAN hoặc tương đương | 3.028,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ROMAN hoặc tương đương | 3.060 | m |
| R | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Điều hòa Daikin FTC50NV1V/RC50NV1V 17150 BTU môi chất R32 hoặc tương đương | 45 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 3,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,25 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Xem yêu cầu ở Chương V | 2,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Trần Phú hoặc tương đương | 2.520 | m |
| S | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 311,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 169,6 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 35 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem yêu cầu ở Chương V | 1,792 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay (đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + Trình độ đại học (01 chuyên ngành kiến trúc; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 chuyên ngành điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước; 01 chuyên ngành trắc đạc);+ Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trường trong thời gian từ năm 2019 đến nay: thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thời gian từ năm 2019 đến nay: tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đối với lái xe, lái máy theo quy định;+ Có đầy đủ các ngành nghề: thợ sắt, hàn, nề, bê tông, cốp pha, điện, nước, sơn, bả, lái xe (lái máy) phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, đăng kiểm, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy phát điện 25KVA | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Ampe kìm | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Mêgaôm mét | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở đất | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký doanh nghiệp của bên cho thuê, hóa đơn đỏ hoặc đăng ký… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi