Gói thầu: Văn phòng phẩm, Ấn phẩm thi nghề năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm, Ấn phẩm thi nghề năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:59:00 đến ngày 2022-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,981,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93794325E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm, Ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm, Ấn phẩm thi nghề năm 2022 Gói thầu Văn phòng phẩm, Ấn phẩm thi nghề năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020 và 2021) hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn và báo cáo nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tháng 12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Cam kết hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu bao gồm các chi phí : phân bổ, đóng gói, vận chuyển, giao nhận đến các Hội đồng thi ( dự kiến >100 Hội đồng thi ) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BAN RA ĐỀ THI, BAN SAO IN CẤP THCS | 0 | theo chương V | theo chương V | theo chương V | |
| 2 | Giấy A4 | 130 | ram | Giấy Paper One định lượng 80 g/m2. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 3 | Giấy in đề A3 | 230 | ram | Giấy Paper One định lượng 80 g/m2. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 4 | Keo | 50 | chai | Keo dán giấy, dung tích 30ml.Thiên Long-Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 5 | Thùng chứa đề thi | 170 | thùng | Giấy thùng carton 5 lớp theo mẫu, kích thước 17x41x60cm, màu vàng. Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 6 | Băng keo dán thùng | 150 | cuộn | Băng keo trong 5cm, chất liệu OPP. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 7 | Giấy chứng nhận nghề | 120.000 | tờ | Giấy Fort định lượng 100 g/m2, khổ 13,5x18cm, in 3 màu, 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 8 | Bì đựng đề thi (A3) | 640 | cái | Giấy Kraft định lượng 70 g/m2 , khổ 54,5 x39,5cm , in 1 màu, bên trong nhuộm màu tím, bế dán, mép dán băng keo 2 mặt, dán poluya theo mẫu. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 9 | Bì đựng đề thi (A4) | 640 | cái | Giấy Kraft định lượng 70 g/m2 ,khổ 35 x 25cm, in 1 màu, bên trong nhuộm màu tím, bế dán, mép dán băng keo 2 mặt, dán poluya theo mẫu . Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 10 | BAN RA ĐỀ THI, BAN SAO IN, BAN COI THI CẤP THPT | 0 | theo chương V | theo chương V | theo chương V | |
| 11 | Giấy A4 (Đề thi và đáp án) | 140 | ram | Giấy Paper One, định lượng 80 g/m2. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 12 | Giấy A4 in danh sách thí sinh các hội đồng | 5 | ram | Giấy Paper One, định lượng 80 g/m2. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 13 | Giấy in đề A3 | 140 | ram | Giấy Paper One, định lượng 80 g/m2.Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 14 | Keo | 40 | chai | Keo dán giấy, dung tích 30ml . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 15 | Bút lông xanh đỏ | 10 | cây | Bút lông dầu. Thiên Long-Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 16 | Thùng chứa đề thi | 200 | thùng | Giấy thùng carton 5 lớp theo mẫu, kích thước 17x41x60cm, màu vàng. Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 17 | Thùng chứa bài thi | 100 | thùng | Giấy thùng carton 5 lớp theo mẫu, kích thước 200*250*350cm, màu vàng. Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 18 | Bìa bọc bài thi | 5.000 | cái | Giấy Fort định lượng 80 g/m2 , khổ 45x31cm, in 1 màu tím 2 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 19 | Túi đựng bài thi | 5.000 | cái | Giấy Fort định lượng 100 g/m, khổ 25 x35cm, in 1 màu, 2 mặt, bế dán, mép dán băng keo 2 mặt. Khổ đứng, mép dán ở đầu . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 20 | Thẻ Trưởng điểm thi | 100 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đỏ, giấy trắng 1 mặt. Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 21 | Thẻ Phó trưởng điểm thi | 200 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đỏ, giấy trắng,1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 22 | Thẻ Thư ký | 200 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đen, giấy hồng, 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 23 | Thẻ Nhân viên | 700 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đen, giấy xanh lá cây, 1 mặt | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 24 | Thẻ Phục vụ | 700 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đen, giấy xanh lá cây 1 mặt. Việt Nam hoặc tương đương. Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 25 | Thẻ Cán bộ coi thi | 8.000 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đen, giấy xanh dương, 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 26 | Thẻ Cán bộ chấm thi | 500 | thẻ | Giấy Fort màu định lượng 160g/m2, khổ 10x6cm, in màu đen, giấy vàng, 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 27 | Phiếu trả lời trắc nghiệm | 90.000 | tờ | Giấy Fort định lượng 120 g/m2, khổ 21x28,5cm, in 2 màu (đỏ, đen), 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 28 | Giấy nháp (4 màu) | 90.000 | tờ | Giấy Fort định lượng 60 g/m2, khổ 21x29cm, in 1 màu 2 mặt. Gồm 4 màu xanh lá cây, xanh dương, tím, cam . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 29 | Giấy chứng nhận nghề | 80.000 | tờ | Giấy Fort định lượng 100 g/m2, khổ 13,5x18cm, in 3 màu, 1 mặt . Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 30 | Bì đựng đề thi (A3) | 500 | cái | Giấy Kraft định lượng 70 g/m2 , khổ 54,5 x39,5cm , in 1 màu, bên trong nhuộm màu tím, bế dán, mép dán băng keo 2 mặt, dán poluya theo mẫu .Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 31 | BAN CHẤM THI CẤP THPT | 0 | theo chương V | theo chương V | theo chương V | |
| 32 | Bút bi xanh | 100 | cây | Đầu bi 0,5mm, cò bấm Thiên Long -Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 33 | Bút bi đỏ | 200 | cây | Đầu bi 0,5mm, cò bấm. Thiên Long - Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 34 | Bút viết bảng xanh | 20 | cây | Màu đậm, ngòi bút 10mm, bằng sợi acrylic, kiểu dáng thon gọn, mực đậm độ bền cao, hộp 10 cây. Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 35 | Bút viết bảng đỏ | 20 | cây | Màu đậm, ngòi bút 10mm, bằng sợi acrylic, kiểu dáng thon gọn, mực đậm độ bền cao, hộp 10 cây. Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 36 | Bút viết bảng đen | 20 | cây | Màu đậm, ngòi bút 10mm, bằng sợi acrylic, kiểu dáng thon gọn, mực đậm độ bền cao, hộp 10 cây. Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 37 | Bút chì | 20 | cái | Bút chì 2B. Steadtler-Đức hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 38 | Kẹp bướm | 20 | cái | Khổ 19mm, hộp 12 cái, chất liệu thép phủ inox. Eras-Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 39 | Gôm chì | 10 | cái | Kích thước 3cm dẻo, không tạo bọt, Flix Office- Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 40 | Thước kẻ | 10 | cây | Thước nhựa, nhựa cứng trong suốt. Kim Quyên -Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 41 | Dao rọc giấy | 20 | cây | Cán nhựa . Hand-Đài Loan hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 42 | Bấm giấy nhỏ | 20 | cái | Lò xo của mẫu bấm kim này đàn hồi tốt, bấm 15 tờ/lần. Hand-Đài Loan hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 43 | Bấm giấy lớn | 1 | cái | Dáng bo tròn, bấm được 12 tờ, hộp 12 cái, sử dụng cho kim bấm số 10 .Stapler Max-Nhật Bản hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 44 | Kim bấm lớn KW-Trio - 30 | 1 | hộp | Kim bấm lớn KW-Trio – 30. Đài Loan hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 45 | Kim bấm lớn KW-Trio - 50 | 1 | hộp | Kim bấm lớn KW-Trio – 50Đài Loan hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 46 | Kim bấm lớn KW-Trio - 70 | 1 | hộp | Kim bấm lớn KW-Trio – 70Đài Loan hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 47 | Kim bấm lớn KW-Trio - 100 | 1 | hộp | Kim bấm lớn KW-Trio - 100 Đài Loan hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 48 | Kim bấm số 10 | 50 | hộp | Chiều dài chân kim chỉ 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờ. Đài Loan hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 49 | Kéo cắt giấy | 20 | cái | Kéo cắt giấy S 120, cán nhựa đồi mồi, thân inox. ChenGuang-Đài Loan hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 50 | Kẹp giấy | 100 | hộp | Hộp kim 100 kim, 25mm.Sanjiao -Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 51 | Hồ nước | 100 | lọ | Keo dán giấy, dung tích 30ml. Queen -Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 52 | Hồ khô | 10 | lọ | Keo dán giấy, khối lượng 8g. Mic- Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 53 | Bút xóa kéo | 10 | cái | 12x5mm loại lớn.Plus Japan-Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 54 | Sáp đếm giấy | 30 | hộp | Hộp nhựa, loại tốt không chảy nước. 3K-Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 55 | Dây thun bản lớn | 3 | bịch | Kích thước 5x80 mm, loại tốt bịch 0,5kg. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 56 | Dây thun thường | 3 | bịch | Kích thước 2x50 mm, loại tốt bịch 0,5kg. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 57 | Dây nylon | 1 | cuộn | Loại bó dài . Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 58 | Đĩa DVD | 100 | cái | Đĩa trắng, dung lượng lưu trữ 700MB. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 59 | Nhãn đĩa | 100 | cái | Bao nhựa đựng CD, nhãn đĩa CD decal Việt Nam hoặc tương đương. | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 60 | Băng keo | 5 | cuộn | Loại tốt 5P-50Yard. Flexoffice Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 61 | Băng keo trong | 20 | cuộn | Băng keo trong, chất liệu OPP. Flexoffice-, Bề rộng 2cm; Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 62 | Bao nylon | 6 | kg | Túi nilon có quai khổ 40x60cm. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 63 | Sơ mi nhựa có nắp | 120 | cái | Túi MyClear khổ F4. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 64 | Tập 100 trang | 40 | cuốn | Giấy tốt định lượng 80g/m2, kẻ ngang mờ. Hòa Bình- Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | |
| 65 | Giấy photo | 40 | ram | Giấy Paper One định lượng 80 g/m2. Việt Nam hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93794325E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm, Ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kinh doanh | 4 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi