Gói thầu: Mua dụng cụ, vât liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khu vực Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vât liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khu vực Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:56:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58769E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11692E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 214.092.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 214.092.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo quản đúng theo quy định. Được hoàn trả nếu trong quá trình bàn giao xác nhận có sự hỏng hóc, đổ, vỡ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư hóa học, công nghệ hóa học, dược, môi trường, công nghệ môi trường hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư hóa học, công nghệ hóa học, dược, môi trường, công nghệ môi trường hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ, vât liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khu vực Hà Nội năm 2022 Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khu vực Hà Nội năm 2022 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất, như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. 2.Bản sao giấy phép kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 3.Giấy chứng nhận: Đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp đáp ứng nhu cầu của gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết khi giao hàng có: Hóa chất nhập khẩu có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) bản chính |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng cung cấp là hàng chưa qua sử dụng và hạn sử dụng lớn hơn 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Trong trường hợp đặc biệt, đối với hàng hóa có thời gian sử dụng bằng hoặc nhỏ hơn 12 tháng, khi bàn gia cho Trung tâm đảm bảo tối thiểu lớn hơn 1/2 hạn sử dụng ghi trên sản phẩm của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 36A Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04 3755 6525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Việt Hải – Giám đốc phụ trách Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội – 36 A Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế - Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại: 04 37556527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCHC-KHTH phòng 203 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội số 36 A Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế 1 – Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại: 04 37556525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội số 18 Huynh Thúc Kháng – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cái lọc sợi thủy tinh (Whatman, GF/C, 47 hoặc 55 mm) | 3 | 50 cái/hộp | Màng lọc sợi thủy tinh không chất kết dính , GF/C cỡ lỗ 1.2um, đường kính 47mm | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 2 | Aceton | 7 | 1000ml/chai | AcetonCH3COCH3Tinh khiết ≥ 99.8 %Density (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793Độ chua hoặc độ kiềm phù hợpAxit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / gCơ sở có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / gCác chất liên quan (GC) (Metanol (Tạp chất A)) ≤ 0.05 %Các chất liên quan (GC) (2-Propanol (Tạp chất B)) ≤ 0.05 %Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %Với (Đồng) ≤ 0.000002 %Fe (Sắt) ≤ 0.00001 %Ga (Gali) ≤ 0.000002 %Ge (Gecmani) ≤ 0.000002 %Trong (Indium) ≤ 0.000002 %Li (Lithium) ≤ 0.000005 % | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 3 | Chiết pha rắn SPE-C18 | 4 | Hộp | Cột chiết pha rắn, C18, chất liệu PE, thể tích 3ml, 500mg,Kích thước hạt 50um, cỡ lỗ 70,diện tích bề mặt 480m2/g | Hàng Mỹ hoặc tương đương | |
| 4 | Chiết pha rắn SPE-Florisin | 5 | Hộp | Cột Florisil® SPE TubesPTFE frit, bed wt. 500 mg, volume 3 mL, | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 5 | Cồn lau dụng cụ | 1 | 10 lít/can | Cồn lau dụng cụ | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 6 | Cột tách mao quản (cột DB - 5ms (30m, 0.25mm, 0.25µm) | 2 | cái/hộp | SLB®-5ms Capillary GC ColumnL × I.D. 30 m × 0.25 mm, df 0.25 μmDùng cho máy GC Agilent (7890B GC) | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 7 | Đá khô | 116 | 1kg/túi | Đá khô dùng bảo quản lạnh,Kích thước 12x16x3cm, 1kg/ túi | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 8 | Giấy lau | 13 | 10Gói/hộp | Giấy lau 2 lớp, 250 tờ/ gói, giấy dai mịn, không mủn | Xuất xứ từ VN hoặc tường đương | |
| 9 | Hỗn hợp chuẩn HCBVTV EPA 8081 | 4 | Chai 1ml | Hỗn hợp tiêu chuẩn thuốc trừ sâu EPA 8081chất đối chiếu được chứng nhận, 200 μg / mL trong hexan: toluen (1: 1), ống 1 mLPhù hợp HPLC/GC | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 10 | Khí Heli | 1 | Bình 40L | Tinh khiết 99,999 %Bình 40L, áp suất 150 bar | Xuất xứ từ VN hoặc tường đương | |
| 11 | Khí Nitơ | 1 | Bình 40L | Tinh khiết 99,999 %Bình 40L, áp suất 150 bar | Xuất xứ từ VN hoặc tường đương | |
| 12 | Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) | 2 | Cái | Bơm tiêm sắc ký 10ul , Syringe 701N, 26s/2/2Chiều dài kim 2 inch (51 mm)Đường kính bên trong kim 0,005 inch (0,13 mm)Đường kính ngoài kim 0,0187 inch (0,47 mm)Khối lượng chết kim Std 0,64 µL | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 13 | Na2SO4 | 10 | Chai 500g | Tinh khiết ≥ 99.0 %Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 5.2 - 8.0Clorua (Cl) ≤ 0.001 %Phốt phát (PO₄) ≤ 0.001 %Tổng nitơ (N) ≤ 0.0005 %Kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 %Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %As (Asen) ≤ 0.0001 %Ca (Canxi) ≤ 0.005 %Tổn thất khi làm khô (130 ° C) ≤ 0.5 %Tổn thất khi đánh lửa (800 ° C) ≤ 0.5 % | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 14 | n-Hexan | 18 | Chai 1L | Tinh khiết ≥ 99.0 %Mn (Mangan) ≤ 0.000002 %Ni (Niken) ≤ 0.000002 %Pb (Chì) ≤ 0.00001 %Sn (Tin) ≤ 0.00001 %Zn (Kẽm) ≤ 0.00001 %Bã bay hơi ≤ 0.001 %Nước ≤ 0.005 %Chất thơm (như benzen) ≤ 0.01 %Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0.005 %Vật chất bị đổi màu bởi H₂SO₄ ≤ 10 Hazen | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 15 | Pipet Pasteur | 1 | Hộp 250 | Pipet thủy tinh dài 150mm, , đạt chuẩn ISO 7712, | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 16 | Septa cho vial | 1 | 50 cái/hộp | CRS Septa BTO, 11mm (7/16 ") Nhiệt độ tối đa 400 độ. C (330-350 độ C cho kích thước 17mm). Đường kính 11 mm, dày 3 mm. | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 17 | Túi PE | 1 | 100 cái | Túi nhựa , KT 34x45x0.004CM | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 18 | Vial | 2 | Hộp 100c | Nắp vặn lắp ráp có lỗ với vách ngăn PTFE / silicone, nắp lỗ polypropylene đen, chỉ 8-425, PTFE / silicone (PTFE đỏ / silicone trắng), độ dày vách ngăn 1,3 mm, để sử dụng với lọ 2 mL | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 19 | Bình định mức 50ml | 1 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 20 | Bình định mức 500ml | 1 | 2 cái/hộp | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, đạt chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 Cỗ NS 19/26 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 21 | Bình định mức 1.000ml | 1 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 22 | Bình nhựa 2 lít | 2 | cái | Chai nhựa đựng mẫu PP Miệng rộng, kích thước 120 x 252 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 23 | Bình nhựa 5 lít | 2 | cái | Bình nhựa có van, chất liệu HDPE I.D. Ø (mm): 52.5 E.D. Ø (mm): 62,5 Bottle Ø: 170h ((mm): 345 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 24 | Bình tia | 1 | cái | Chất liệu nhựa PE, miệng rộng. Sản xuất với đường vòi cong.Chia vạch 25ml, đường kinh 60 mm, DIN GL45 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 25 | Pipet 5ml | 1 | cái | Pipet thủy tinh thẳng vạch xanh, 5ml,đạt loại A, ISO 835 và DIN 12699 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 26 | Micropipet 5ml | 1 | Cái | "Micropipet 5 ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 100-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 27 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | Cái | Chất liệu borosilicate 3.3, ISO 3819 and DIN12331 , | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 28 | Quả bóp 3 van | 3 | cái | Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S.A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch.• Φ 5-8mm• Hút được ±50ml.• Màu sắc: đỏ.• Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tương đối tốt. | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58769E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11692E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 214.092.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 214.092.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo quản đúng theo quy định. Được hoàn trả nếu trong quá trình bàn giao xác nhận có sự hỏng hóc, đổ, vỡ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Cử nhân, kỹ sư hóa học, công nghệ hóa học, dược, môi trường, công nghệ môi trường hoặc tương đương | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Cử nhân, kỹ sư hóa học, công nghệ hóa học, dược, môi trường, công nghệ môi trường hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi