Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:49:00 đến ngày 2022-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giắc 20021111-00030T4LF | 20 | Chiếc | - Kiểu giắc đực;- Số chân: 30;- Số hàng: 2;- Khoảng cách chân: 1,27 mm;- Chân mạ vàng | ||
| 2 | Giắc 20021311-00030T4LF | 20 | Chiếc | - Kiểu giắc cái;- Số chân: 30;- Số hàng: 2;- Khoảng cách chân: 1,27 mm;- Chân mạ vàng | ||
| 3 | Biến áp Balun ETC1-1-13TR | 30 | Chiếc | - Dải tần số làm việc: 4,5 MHz đến 3 GHz;- Trở kháng cân bằng : 1 :1 ;- Tỉ lệ suy hao : 3,5 dB ;- Dạng đóng gói : SMD | ||
| 4 | IC khả trình XC7A200T-2FBG484I | 10 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 1 V đến 3.3 V;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C;- Kiểu chân: 484-BGA;- Số lượng: LABs/CLBs: 16825;- Số cổng logic: 215360;- Số RAM Bits: 13455360;- Số chân I/O: 285;- Số cổng GTP tốc độ 6Gbps: 4;- Tuân thủ theo RoHS | ||
| 5 | Chip nhớ chương trình cho FPGA S25FL256S | 10 | Chiếc | - Dạng bộ nhớ: FLASH;- Dung lượng: 256 Mb;- Giao diện kết nối: SPI;- Điện áp hoạt động: 3.3V;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +105°C; | ||
| 6 | IC giao tiếp mạng tốc độ cao KSZ9031RNXIA | 12 | Chiếc | - Số lượng thu/ phát: 4/4;- Điện áp làm việc: 1.8 V; 2.5 V; 3.3 V;- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85°C;- Kiểu chân: 48-VFQFN;- Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1. | ||
| 7 | Giắc mạng 0826-1X1T-23-F | 10 | Chiếc | - Loại chuẩn: RJ45;- Ứng dụng: 10/100/1000 Base-T, AutoMDIX- Số chân: 12;- Chống nhiễu EMI;- Chân mạ vàng;- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C;- Định hướng 90 độ;- Màu LED: Xanh, vàng, cam | ||
| 8 | Bộ đệm đồng hồ PL123-05NSC-R | 14 | Chiếc | - Loại đầu vào: CMOS;- Loại đầu ra: CMOS;- Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:5;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C; | ||
| 9 | Dao động 7P-25.000MBP-T | 14 | Chiếc | - Tần số: 25 MHz;- Loại đầu ra: CMOS;- Độ ổn định tần số: ± 280 ppb;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Dòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 10 | Bộ đệm đồng hồ PI6C557-03LE | 20 | Chiếc | - Loại đầu vào: CMOS, Crystal;- Loại đầu ra: HCSL, LVDS;- Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:2;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; | ||
| 11 | Giắc SFP | 12 | Chiếc | - Số chân: 20 chân;- Kiểu kết nối: SFP;- Chân mạ vàng;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 12 | Vi mạch DAC5672IPFBR | 12 | Chiếc | - Số kênh: 02;- Số bít: 14;- Dữ liệu: Kiểu song song;- Giao tiếp chuẩn: SPI;- Điện áp hoạt động: 3.3 V;- Chức năng: DAC;- Kiểu chân: 48-TQFP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; | ||
| 13 | Vi mạch ADS4249 | 12 | Chiếc | - Tốc độ: 250 Mbps;- Số bít: 14;- Giao tiếp chuẩn: LVDS;- Chuẩn đầu vào: Vi sai;- Điện áp hoạt động: 1.8 V;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C;- Chức năng: Xử lý ADC;- Kiểu chân: 64-VFQFN;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.175:175 | ||
| 14 | Bộ dao động TCXO 2048 | 16 | Chiếc | - Tần số: 2,048 MHz;- Loại đầu ra: CMOS;- Độ ổn định tần số: ± 25 ppm;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Dòng tiêu thụ: 20 mA | ||
| 15 | Bộ dao động TCXO 8,448 MHZ | 16 | Chiếc | - Tần số: 8,448 MHz;- Loại đầu ra: CMOS;- Độ ổn định tần số: ± 25 ppm;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Dòng tiêu thụ: 20 mA | ||
| 16 | Bộ đệm IC số 74HC244, 245 | 16 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 2 - 6 V;- Dòng ICC tối đa: 80 uA;- Dòng IOH tối đa: -7,8mA;- Dòng IOL tối đa: 7,8mA;- Số kênh: 8; | ||
| 17 | Bộ dao động Si4133(M-EVB) | 18 | Chiếc | - Dải tần số RF: 900 MHz đến 1.8 GHz, và 750 MHz đến 1.5 GHz;- Dải tần số IF: 62.5 đến 1000 MHz;- Hệ số nhiễu pha thấp;- Dòng ở chế độ nghỉ: 1 uA;- Dòng tiêu thụ: 18 mA;- Điện áp cung cấp: 2.7 - 3.6 VDC;- Kiểu chân: 24-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 18 | IC đo RF MAX2015 | 14 | Chiếc | - Mức công suất tín hiệu đầu vào: -40 đến +10 dBm;- Tần số hoạt động: DC-2.5 GHz;- Điện áp cung cấp: 3.3 VDC;- Dải điện áp đầu ra: 0.1 - Vdd;- Kiểu chân: DIP 8;- Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 19 | Khuếch đại AD8367 | 12 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz;- Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình;- Trở kháng đầu vào: 200 Ohm;- Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC;- Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC;- Kiểu chân: 14-TSSOP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 20 | Vi mạch AD7276AUJZ-500RL7 | 12 | Chiếc | - Tốc độ: 3 Mbps;- Số bít: 12;- Giao tiếp chuẩn: SPI;- Số đầu vào: 01;- Điện áp hoạt động: 3.3 V;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; | ||
| 21 | Vi mạch DAC 10 bit AD9763AE | 12 | Chiếc | - Số kênh DAC: 02;- Số bits: 10;- Tỷ lệ lấy mẫu (mỗi giây): 125MHz;- Excellent gain and offset matching: 0.1%;- Thời gian cài đặt 35 ns;- Power dissipation: 280 mW @ 5V;- Power-down mode: 50 mW @ 5V;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C;- Tuân thủ theo RoHS.- Kiểu DAC: dòng điện áp. | ||
| 22 | Vi mạch IC AD9218SSTZ-105 | 14 | Chiếc | - 2 kênh, 10 bit, 105 MSPS ADC;- Công suất thấp: 275 mW tại 105MSPS mỗi kênh;- Băng thông đầu vào tương tự 300MHz cho mỗi kênh;- Điện áp đầu vào tương tự cho mỗi kênh 1 Vp-p;- Điện áp cung cấp: +3VDC;- Cấu hình: S/H-ADC;- Tỷ lệ-S/H:ADC 1:1;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 23 | Vi mạch DAC AD5624RBCPZ-5REEL7 | 16 | Chiếc | - Số kênh: 04;- Số bít: 12;- Đầu ra: Dạng điện áp;- Giao tiếp chuẩn: SPI;- Điện áp hoạt động: 5 V;- Chức năng: DAC;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 105°C; | ||
| 24 | IC giải điều chế ATR0797(AZ-Eboard) | 14 | Chiếc | - Dải tần số: 65-300 MHz;- Hệ số suy hao phản hồi đầu vào IF: 20 dB;- Hệ số khuếch đại: 28-31 dB;- Đầu vào P1dB: -24 dB typ.;- Nhiễu ảnh DSB: 11 dB;- Điện áp cung cấp: 5 VDC;- Đầu vào LO: 0 dBm;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Kiểu chân: 16-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 25 | Dao động XLH335008.448000I | 16 | Chiếc | - Tần số: 8,448 MHz;- Loại đầu ra: HCMOS;- Độ ổn định tần số: ± 50 ppm;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Dòng tiêu thụ: 32 mA | ||
| 26 | Dao động EC2625ETTS-2.048M TR | 18 | Chiếc | - Tần số: 2,048 MHz;- Loại đầu ra: CMOS;- Độ ổn định tần số: ± 50 ppm;- Điện áp làm việc: 3.3 V;- Dòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 27 | IC nguồn ADM7170ACPZ-5.0-R7 | 16 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V;- Điện áp đầu ra: 5 V;- Điện áp rơi: 0.07 V;- Dòng tối đa: 0.5A;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C;- Tuân thủ theo RoHS | ||
| 28 | IC nguồn ADM7170ACPZ-3.3-R7 | 18 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V;- Điện áp đầu ra: 3.3 V;- Điện áp rơi: 0.07 V;- Dòng tối đa: 0.5A;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C;- Tuân thủ theo RoHS | ||
| 29 | IC bảo vệ MBRS360 | 30 | Chiếc | - Kiểu chân: SMC;- Điện áp tối đa: 60 V;- Dòng diện tối đa: 3 A;- Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +150°C; | ||
| 30 | IC nguồn LM1084IS-5.0/NOPB | 20 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 25V;- Điện áp đầu ra: 5 V;- Điện áp rơi: 1.5 V;- Dòng tối đa: 5A;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C;- Tuân thủ theo RoHS | ||
| 31 | IC nguồn MAX38908ATD+ | 30 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V;- Điện áp đầu ra tối thiểu: 0.6 V;- Điện áp rơi: 0.15 V;- Dòng tối đa: 4A;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C;- Tuân thủ theo RoHS | ||
| 32 | Bán dẫn TLP785 | 20 | Chiếc | -Điện áp làm việc: 5 V đến 24 V;- Dòng chuyển tiếp: 25 mA; - Dòng cổng góp: 10 mA; - Nhiệt độ làm việc: 25°C đến +85°C; | ||
| 33 | Đi ốt MUR120 SMD 1A 200V | 20 | Chiếc | - Dòng dẫn tối đa: 1A;- Điện áp tối đa: 200V;- Kiểu chân: SMD- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +175°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ; RoHS. | ||
| 34 | Cuộn Lọc BC0610R6H-K-30-N | 30 | Chiếc | - Trở kháng tại 10MHz: 250 Ohm;- Trở kháng tại 50 MHz: 961 Ohm;- Trở kháng tại 100MHz: 1158 Ohm | ||
| 35 | Bán dẫn SS8085 | 20 | Chiếc | '- Điện áp VCB : 40 V;- Điện áp VCE: 25 V;- Điện áp VBE : 5 V; - Tần số chuyển đổi: 100 MHz;- Dòng tối đa: 1,5 A; - Nhiệt độ làm việc: 55°C đến +150°C; | ||
| 36 | Cuộn Cảm Vạch 100uH 1/4W 0307 | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 100 uH;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;- Công suất tối đa: 0,25W;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 37 | Tụ điện CER 10UF 10V 10% X5R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0805. | ||
| 38 | Tụ điện CER 10UF 50V X5R 1206 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 1206. | ||
| 39 | Tụ điện CER 12PF 50V C0G/NP0 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 12 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0402. | ||
| 40 | Tụ điện CER 15PF 10V 5% 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 15 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0402. | ||
| 41 | Tụ điện CER 15PF 50V NPO 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 15 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 42 | Tụ điện CER 1UF 10V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 43 | Tụ điện CER 1UF 10V X7R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0805. | ||
| 44 | Tụ điện CER 1UF 6.3V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 45 | Tụ điện CER 2.2UF 100V X7R 1812 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 1812. | ||
| 46 | Tụ điện CER 2.2UF 16V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 16 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 47 | Tụ điện CER 2.2UF 50V X5R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0603. | ||
| 48 | Tụ điện CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 49 | Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 nF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 50 | Tụ điện CER 2200PF 10V X5R 0201 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 nF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0201. | ||
| 51 | Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 33 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0603. | ||
| 52 | Tụ điện CER 4.7UF 6.3V 20% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 4.7 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 20%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 53 | Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 47 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 25 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 1210. | ||
| 54 | Tụ điện CER 47UF 6.3V X5R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 47 uF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0805. | ||
| 55 | Tụ điện CER 82PF 50V 5% C0G 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 82 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 56 | Tụ điện CER 8PF 50V NPO 5% 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 8 pF ;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0402. | ||
| 57 | Tụ điện TANT 100UF 6.3V 10% 1210 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 uF ;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1210. | ||
| 58 | Tụ điện TANT 100UF 6.3V 20% 1206 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 uF ;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 20%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1206. | ||
| 59 | Tụ điện TANT 150UF 6.3V 10% 1411 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 150 uF ;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1411. | ||
| 60 | Tụ điện TANT 1UF 16V 5% 1206 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 16 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1206. | ||
| 61 | Bộ lọc Common Mode Chokes / Filters For PowerLine 0.47mH 10A DCR=8mOhms | 16 | Chiếc | - Hệ số cảm ứng điện: 470 uH;- Dòng chịu tải tối đa: 10 A;- Cảm kháng: 8 mOhms;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C. | ||
| 62 | Cuộn cảm 1UH 5A 24 MOHM SMD | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 1uH;- Trở kháng tại 100MHz: 60Ohm;- Trở kháng tại DC: 24MOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Dòng tối đa: 5A;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 63 | Cuộn cảm 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q200 | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 2,2uH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 13,97 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Dòng tối đa: 10A;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 64 | Điện trở 1K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 1K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 65 | Điện trở 1K OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 1K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 66 | Điện trở 2.2 OHM 1% 1/4W 1206 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 2.2 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 1206;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C | ||
| 67 | Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 2.2K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 68 | Điện trở 2.2K OHM 5% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 2.2K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 69 | Điện trở 20K OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 20K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 70 | Điện trở 220 OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 220 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 71 | Điện trở 220 OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 220 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 72 | Điện trở 22K OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 22K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 73 | Điện trở 240 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 240 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 74 | Điện trở 270K OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 270K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 75 | Điện trở 2K OHM 0.1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±0.1%;- Trở kháng: 2K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 76 | Điện trở 33 OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 33 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 77 | Điện trở 330 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 330 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 78 | Điện trở 3K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 3K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 79 | Điện trở 4.7K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 4.7K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 80 | Điện trở 4.99K OHM 1/10W 1% 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 5K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 81 | Điện trở 40.2 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 40.2 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 82 | Điện trở 475 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 475 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 83 | Điện trở 47K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 47K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 84 | Điện trở 49.9 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 50 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0402;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 85 | Điện trở 5.1 OHM 1/8W 5% 0805 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 5 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 86 | Tụ hóa 106/25V 0612 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Nhôm điện phân;- Sai số: ± 20%;- Điện áp tối đa: 25 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C ;- Footprint: 0612. | ||
| 87 | Tụ hóa 106/35V 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ;- Chất liệu: Nhôm điện phân;- Sai số: ± 20%;- Điện áp tối đa: 35 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 0805. | ||
| 88 | Mạch in 14 lớp, yêu cầu trở kháng, mạch tốc độ cao | 30 | Dm2 | - Chất liệu: FR4;- Độ dày các lớp: 0.102 mm;- Điện môi suy hao: 0.2;- Độ dày lớp đồng: 0.035 mm;- Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um;- Phủ vàng: 1um;- Số lớp: 14;- Trở kháng: 50 Ohm;- Tốc độ đạt 2.5 GHz;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C | ||
| 89 | Thiếc hàn | 0 | Kg | - Khối lượng: 0.5 Kg;- Đường kính sợi: 0.6 mm;- Hàm lượng chì: 10 %;- Hàm lượng bạc: 2 %;- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 90 | Nhựa thông | 1 | Hộp | - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;- Dạng: lỏng;- Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 91 | Nước rửa mạch | 1 | Lit | - Thành phần: Axeton;- Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa.- Dễ nay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 92 | Bộ đầu mũi hàn | 1 | Bộ | - Thép không gỉ phủ bóng sáng;- Đầu mũi hàn hình dạng lưỡi dao;- Chiều dài tổng thể 41.5mm;- Chiều dài mũi 17mm;- Đường kính thân ngoài 6.5mm;- Đường kính trong 4mm;- Đường kính mũi 5mm;- Độ dày lưỡi 2.1mm;- Chiều dài lưỡi 6.5mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi