Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:59:00 đến ngày 2022-05-04 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,294,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915941435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 894.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành Điện. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực trung tâm thị trấn Tuần Giáo và xã Quài Tở (trục QL6 và QL279) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.437,15 | m |
| 2 | Kẹp hãm 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 4 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 1BL cỡ dây 2x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 5 | Má ốp treo cáp fi 16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 6 | Đèn Led công suất 100W dim 5 cấp (tuổi thọ 50.000 giờ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179 | bộ |
| 7 | Dây đồng dẹt Cu/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 8 | Cần đèn cao áp kiểu L Ø 60, cao 2m vươn 1.5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 9 | Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 10m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 10 | Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra 65 ti 3 quả 100A quả chưa bao gồm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Cột đèn bát giác L=10m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4372 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện Kẹp hãm 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt kẹp treo cáp 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 1BL cỡ dây 2x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Má ốp treo cáp fi 16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | 1 bộ |
| 7 | Thay bóng cao áp bằng máy, 10m ≤ H <18m (bóng 100W) - Tuổi thọ bóng 50.000 giờ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 20 bóng |
| 8 | Luồn dây lên đèn (Dây đồng dẹt Cu/XLPE/PVC 2*2.5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | 100 m |
| 9 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | 1 bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Đai thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 tủ |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 1 bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915941435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 894.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành Điện. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao nâng | 1 |
| 2 | Xe thang | Chiều dài thang | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng | Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi