Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463371-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220463217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn XD nông thôn mới của tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:48:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.811045E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm tham gia ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp
Lắp đặt biển tên ngõ, ngách và gắn biển số nhà trên địa bàn xã Ninh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn XD nông thôn mới của tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : BIỂN BÁO NGÕ - 209 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,9854tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt209cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt418cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt204,82m2
5Sơn Epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt127,1832m2
6Sơn Epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt204,82m2
7Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt209biển
8Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt418biển
9Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt418Lỗ khoan
10Ống thép D76 dày 2,5 ly - vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt2.985,376kg
11Thép góc 50x4, L300- vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt590,634kg
12Mặt biển Inox dày 2,5mm- vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt2.131,7922kg
13Bulông D12, L = 120 (Inox) - vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt438,9cái
14Giấy nilon mầu trắng phản quang cắt chữ - vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt53,7652m2
15Giấy nhựa phản quang mặt biển- vật liệu làm việcTheo HSTK đã được phê duyệt102,41m2
16Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt2%
17Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt137,1249m2
18Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK đã được phê duyệt668,8m
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt13,376m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt62,11531m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt7,524m3
22Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt25,6986m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt2,1652100m2
24Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt209cái
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt20,7051m3
26Vận chuyển vật tư đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt5,9714ca xe
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt137,1249m2
28Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt143,9811m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiệnTheo HSTK đã được phê duyệt55,4718m3
30Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt5,9714ca xe
B HẠNG MỤC: BIỂN BÁO NGÁCH, HẺM: 155 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,214tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt155cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt155cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt65,1m2
5Sơn epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt94,3225m2
6Sơn epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt65,1m2
7Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt80biển
8Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt155biển
9Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt155Lỗ khoan
10Ống thép D76 dày 2,5 ly - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt2.214,0348kg
11Thép góc 50x4, L300 - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt438,03kg
12Mặt biển Inox dày 2,5mm - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt677,5689kg
13Bulông D12, L = 120 (Inox) - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt325,5cái
14Giấy nilon mầu trắng phản quang cắt chữ - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt17,0888m2
15Giấy nhựa phản quang mặt biển - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt32,55m2
16Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt2%
17Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt101,6955m2
18Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK đã được phê duyệt496m
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt9,92m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt46,06641m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt5,58m3
22Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt19,0587m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt1,6058100m2
24Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt155Cái
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt15,3555m3
26Vận chuyển cấu kiện đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt4,4286ca xe
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt101,6955m2
28Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt53,3901m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK đã được phê duyệt41,1394m3
30Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,4286ca xe
C HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ LOẠI BIỂN 2 CHỮ SỐ: 2745 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt2.745cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 2mm - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt86,4675m2
3Giấy nilon mầu trắng - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt51,8805m2
4Vít 4 ly + Nở nhựa - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt12.078bộ
5Lắp dựng biển số - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt2.745cái
D HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ LOẠI BIỂN 3 CHỮ SỐ: 1135 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt1.135cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 2mm - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt41,1154m2
3Giấy nilon mầu trắng - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt24,6692m2
4Vít 4 ly + Nở nhựa - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt4.994bộ
5Lắp dựng biển sốTheo HSTK đã được phê duyệt1.135cái
E HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ LOẠI BIỂN 4 CHỮ SỐ: 420 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt420cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 2mm - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt17,199m2
3Giấy nilon mầu trắng - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt10,3194m2
4Vít 4 ly + Nở nhựa - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt1.848bộ
5Lắp dựng biển số - Vật liệu làm biểnTheo HSTK đã được phê duyệt420cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.811045E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm tham gia ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy cắt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->