Gói thầu: Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:13:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nhà họp tổ dân phố, nhà sinh hoạt cộng đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện CN&DD có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động) có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân đại học kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách kế toán công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đỗ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn, Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn, Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 3 | công |
| 2 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 16,8km) | Theo chương V của HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,8194 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 10,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,2801 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 0,7787 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 10,8467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,702 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 8,1722 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,1054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 0,5594 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,6172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 6,338 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 1,0338 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 17,3km) | Theo chương V của HSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 13,588 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,1549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,6171 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,9163 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 4,5816 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,6943 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,8169 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,9558 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 2,6888 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 15,0991 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 21,8692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Theo chương V của HSMT | 0,4161 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,1489 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 3,677 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,1988 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 26,4843 | m3 |
| 41 | Xây các chi tiết gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 8,0281 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 166,7313 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 112,955 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 116,754 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 160,88 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 173,451 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 136,9 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 55,19 | m |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V của HSMT | 46,94 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo chương V của HSMT | 166,7313 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo chương V của HSMT | 112,955 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V của HSMT | 94,094 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo chương V của HSMT | 356,991 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 469,946 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 260,8253 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 80,573 | m2 |
| 58 | Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp) | Theo chương V của HSMT | 80,573 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V của HSMT | 133,63 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của HSMT | 4,34 | m2 |
| 61 | Lát đá vị trí cửa đi, lan can đá Granite tự nhiên màu đen | Theo chương V của HSMT | 6,51 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đen | Theo chương V của HSMT | 10,71 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V của HSMT | 20,76 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 | Theo chương V của HSMT | 10,2 | m2 |
| 65 | Rãnh thoát nước hành lang | Theo chương V của HSMT | 1,68 | 10m |
| 66 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đen cao 120 | Theo chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 67 | Ốp đá Marble màu đen vào chân trụ | Theo chương V của HSMT | 25,0294 | m2 |
| 68 | Ốp đá Marble màu vàng vào thân trụ | Theo chương V của HSMT | 13,2 | m2 |
| 69 | Ốp tường đá màu xám đen nhám sần KT 100x200x20 | Theo chương V của HSMT | 17,82 | m2 |
| 70 | CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | Theo chương V của HSMT | 26,79 | m2 |
| 71 | CCLĐ cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | Theo chương V của HSMT | 17,8 | m2 |
| 72 | CCLĐ khung inox bảo vệ cửa sổ, inox vuông KT 16x16x1,2 | Theo chương V của HSMT | 7,6 | m2 |
| 73 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng 85C, dày 0,6mm | Theo chương V của HSMT | 17,42 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo chương V của HSMT | 17,42 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,628 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,628 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 88,806 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V của HSMT | 1,5092 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Theo chương V của HSMT | 9,4 | md |
| 80 | Ke chắn bão (3 cái/m2) | Theo chương V của HSMT | 452,76 | cái |
| 81 | CCLĐ bộ chữ alu nổi cao 150 dày 30 màu đỏ | Theo chương V của HSMT | 28 | chữ cái |
| 82 | CCLĐ bộ chữ alu nổi cao 100 dày 30 màu đỏ | Theo chương V của HSMT | 16 | chữ cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của HSMT | 2,9378 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của HSMT | 1,7192 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,398 | m3 |
| 86 | Xây bồn hoa gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,7916 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 2,9685 | m2 |
| 88 | Lớp nilong giữ nước | Theo chương V của HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,3044 | m3 |
| 90 | Lát đá băm xanh rêu 300x600x20 | Theo chương V của HSMT | 3,0444 | m2 |
| 91 | Cáp CXV (2Cx10mm2) | Theo chương V của HSMT | 47 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Theo chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 93 | Dây đồng trần S = 50mm2 | Theo chương V của HSMT | 23 | m |
| 94 | Dây CV 1Cx50mm2 | Theo chương V của HSMT | 5 | m |
| 95 | Ống luồn cáp SP D32 | Theo chương V của HSMT | 4 | m |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 4 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 4 | 100m3 |
| 98 | Khoan giếng D60, L=6m | Theo chương V của HSMT | 12 | m |
| 99 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Theo chương V của HSMT | 2 | mối hàn |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,098 | m3 |
| 103 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 104 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,098 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của HSMT | 0,0069 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 110 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 136 | m |
| 111 | Cáp CVV (2Cx2,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 42 | m |
| 112 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V của HSMT | 0,115 | 100 m |
| 113 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 116 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V của HSMT | 220 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 70W-220V | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 118 | Gia công Trụ thép côn mạ kẽm H=7,8m; cần đèn đơn mạ kẽm 1,5m | Theo chương V của HSMT | 0,2889 | tấn |
| 119 | Lắp dựng Trụ thép côn mạ kẽm H=7,8m; cần đèn đơn mạ kẽm 1,5m | Theo chương V của HSMT | 0,2889 | tấn |
| 120 | MCB-2P-6A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 121 | Đế âm, mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 122 | Bảng điện cửa cột | Theo chương V của HSMT | 6 | bảng |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,6286 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,726 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng trụ | Theo chương V của HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,0521 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 128 | Bu lông neo M16, L=0,8m | Theo chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 2,994 | m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 131 | Tiếp địa RC-1 | Theo chương V của HSMT | 6 | 1 bộ |
| 132 | Dây thép mạ kẽm D12 | Theo chương V của HSMT | 7,2 | m |
| 133 | Dây đồng trần M10 | Theo chương V của HSMT | 136 | m |
| 134 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 MODULE | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 135 | MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 136 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 137 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 38 | m |
| 138 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 16 | m |
| 139 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Theo chương V của HSMT | 37 | m |
| 140 | Đèn led panel ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220V | Theo chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 141 | Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 MODULE | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 142 | MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | MCB-1P-20A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 144 | MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 146 | MCB-2P-16A-4,5kA | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 147 | Đế âm, mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 148 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 292 | m |
| 149 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 90 | m |
| 150 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Theo chương V của HSMT | 45 | m |
| 151 | Cáp CV (1Cx4mm2) | Theo chương V của HSMT | 92 | m |
| 152 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Theo chương V của HSMT | 46 | m |
| 153 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Theo chương V của HSMT | 157 | m |
| 154 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Theo chương V của HSMT | 61 | m |
| 155 | Ống ruột gà D20 (đi nổi) | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 156 | Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6m | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2m | Theo chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 158 | Quạt treo tường 65W-220V | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 159 | Quạt trần D1500, 70W + dimmer | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 160 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 161 | Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Theo chương V của HSMT | 1,08 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Theo chương V của HSMT | 0,23 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Theo chương V của HSMT | 0,81 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | Theo chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 169 | Co 90' PVC D21 | Theo chương V của HSMT | 18 | cái |
| 170 | Co 90' PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 171 | Co 90' PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 172 | Co 90' PVC D49 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 173 | Co 45' PVC D21 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 174 | Co 45' PVC D49 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 175 | Nối trơn PVC D21 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 176 | Nối trơn PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 177 | Nối trơn PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 178 | Nối trơn PVC D49 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Nối giảm PVC D27/21 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 180 | Co giảm PVC D27/21 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Co giảm PVC D34/27 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 182 | Co giảm PVC D49/27 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 183 | Tê giảm PVC D27/21 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 184 | Tê giảm PVC D34/21 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Tê đều PVC D21 | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 186 | Tê đều PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 187 | Tê đều PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 188 | Van khóa đồng DN25 - PN16 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 189 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 190 | Van phao đồng DN32-PN12 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 191 | Nối góc ren trong đồng PVC D21 | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 192 | Nối ren ngoài PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 193 | Nối ren ngoài PVC D49 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 194 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Theo chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Theo chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Theo chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 197 | Ống HDPE D315 dày 12,1mm | Theo chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 198 | Co 45' PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 199 | Co 45' PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 200 | Co 90' PVC D42 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 201 | Co 90' PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 202 | Co 90' PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 203 | Tê đều PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 204 | Tê đều PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 205 | Y PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 206 | Nối trơn PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 207 | Y giảm PVC D114/60 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 208 | Nối giảm PVC D60/42 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 209 | Nối giảm PVC D114/60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 210 | Nối ren trong PVC D42 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 211 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 212 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 213 | Ống HDPE D315 dày 12,1mm | Theo chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Theo chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Theo chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Theo chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 217 | Co 45' PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 218 | Co 90' PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 219 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 220 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu + vòi rửa (tương đương hãng Inax) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 225 | Tiểu nam treo tường + bộ thoát + phụ kiện + nhấn xả tiểu (Tương đương hãng Inax) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Vòi vườn đồng tay gạt Inox MIHA DN20-PN16 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 228 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 229 | Máy trục ngang 1HP 0,74KW | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 230 | Bồn nước INOX 1000l ngang | Theo chương V của HSMT | 1 | bể |
| 231 | Kẹp treo ống Inox D21 | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,5805 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 1,248 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,0864 | tấn |
| 237 | Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 3,5529 | m3 |
| 238 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 25,144 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 5,04 | m2 |
| 240 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 30,184 | m2 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,0876 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,5056 | m3 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,5393 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,4251 | 100m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 5,6255 | m3 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 5,1908 | m3 |
| 250 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,602 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,2899 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,3134 | tấn |
| 253 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 3,768 | m3 |
| 254 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,3295 | tấn |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 4,5545 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,5518 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,3985 | tấn |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 13,0942 | m3 |
| 260 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 2,205 | m3 |
| 261 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 8,546 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 191,086 | m2 |
| 263 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 116,7412 | m2 |
| 264 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 57,9879 | m2 |
| 265 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 351,8 | m |
| 266 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 38,8 | m |
| 267 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của HSMT | 144,659 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT | 158,1691 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 302,8281 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 62,987 | m2 |
| 271 | Gia công tường rào song sắt | Theo chương V của HSMT | 0,2393 | tấn |
| 272 | Lắp dựng tường rào song sắt | Theo chương V của HSMT | 30,625 | m2 |
| 273 | Gia công cổng sắt | Theo chương V của HSMT | 0,0742 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 275 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 33,2816 | 1m2 |
| 276 | Lớp nilong giữ nước | Theo chương V của HSMT | 5,77 | 100m2 |
| 277 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 57,7 | m3 |
| 278 | Lát đá băm xanh rêu 300x600x20 | Theo chương V của HSMT | 577 | m2 |
| 279 | Lắp dựng ghế đá granite trắng chấm đen nguyên khối KT (450x450x1400), cầu trục ≤3T bằng náy | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 280 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m- đất cấp I | Theo chương V của HSMT | 0,6555 | 100m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 5,65 | m3 |
| 282 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 7,0511 | m3 |
| 283 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 81,7044 | m2 |
| 284 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 1,2144 | m3 |
| 285 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,0978 | tấn |
| 287 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 3,672 | m2 |
| 288 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 52,3 | m2 |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của HSMT | 4,028 | m3 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của HSMT | 0,363 | tấn |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 95 | 1cấu kiện |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 294 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V của HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 295 | Trồng cây Osaka D=18-20cm cao >3m | Theo chương V của HSMT | 6 | cây |
| 296 | Trồng cây Sao đen D=20cm cao >4m | Theo chương V của HSMT | 6 | cây |
| 297 | Trồng Cỏ Lá Gừng | Theo chương V của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 298 | Trồng cây Bạch trinh (20 cây/m2) | Theo chương V của HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 299 | Cây Dâm Bụt cao 0,45-0,5m (20 cây/m2) | Theo chương V của HSMT | 0,0525 | 100 m2 |
| 300 | Trồng cây hoa giấy leo | Theo chương V của HSMT | 7 | cây |
| 301 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 19 | cây/90ngày |
| 302 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo chương V của HSMT | 0,3115 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nhà họp tổ dân phố, nhà sinh hoạt cộng đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện CN&DD có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động) có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Kế toán công trình | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân đại học kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách kế toán công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đỗ 10T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi