Gói thầu: Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428756-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220428702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:13:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nhà họp tổ dân phố, nhà sinh hoạt cộng đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện CN&DD có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động) có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân đại học kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách kế toán công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đỗ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ
Nhà sinh hoạt cộng đồng Đa Mặn 4 Khuê Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TVTK & XD Phố Xanh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn, Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn, Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn, Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ SINH HOẠT
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của HSMT3công
2Vận chuyển giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 16,8km)Theo chương V của HSMT2ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,8194100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT10,87m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,2487100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,2801tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,7787tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của HSMT0,05tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT10,8467m3
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của HSMT0,1404100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,702m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V của HSMT8,1722m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT1,056m3
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,597100m2
15Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,0963100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,1054tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,5594tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,6172100m2
19Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT6,338m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT1,0338100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 17,3km)Theo chương V của HSMT0,5382100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,5382100m3
23Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,5382100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT13,588m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,1549tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,6171tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT0,9163100m2
28Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT4,5816m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT1,6943100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT1,8169100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,1717tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,9558tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT2,6888tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT15,0991m3
35Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT21,8692m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tườngTheo chương V của HSMT0,4161100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,1489tấn
38Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT3,677m3
39Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,1988tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,4843m3
41Xây các chi tiết gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V của HSMT8,0281m3
42Xây bậc tam cấp gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V của HSMT1,68m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT166,7313m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT112,955m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT116,754m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT160,88m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo chương V của HSMT173,451m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V của HSMT136,9m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của HSMT55,19m
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V của HSMT46,94m2
51Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo chương V của HSMT166,7313m2
52Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo chương V của HSMT112,955m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo chương V của HSMT94,094m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo chương V của HSMT356,991m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT469,946m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT260,8253m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT80,573m2
58Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp)Theo chương V của HSMT80,573m2
59Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600Theo chương V của HSMT133,63m2
60Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300Theo chương V của HSMT4,34m2
61Lát đá vị trí cửa đi, lan can đá Granite tự nhiên màu đenTheo chương V của HSMT6,51m2
62Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đenTheo chương V của HSMT10,71m2
63Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V của HSMT20,76m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600Theo chương V của HSMT10,2m2
65Rãnh thoát nước hành langTheo chương V của HSMT1,6810m
66Ốp đá Granite tự nhiên màu đen cao 120Theo chương V của HSMT0,72m2
67Ốp đá Marble màu đen vào chân trụTheo chương V của HSMT25,0294m2
68Ốp đá Marble màu vàng vào thân trụTheo chương V của HSMT13,2m2
69Ốp tường đá màu xám đen nhám sần KT 100x200x20Theo chương V của HSMT17,82m2
70CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8lyTheo chương V của HSMT26,79m2
71CCLĐ cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8lyTheo chương V của HSMT17,8m2
72CCLĐ khung inox bảo vệ cửa sổ, inox vuông KT 16x16x1,2Theo chương V của HSMT7,6m2
73Cung cấp lam nhôm chắn nắng 85C, dày 0,6mmTheo chương V của HSMT17,42m2
74Lắp dựng lam nhôm chắn nắngTheo chương V của HSMT17,42m2
75Gia công xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,628tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,628tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT88,8061m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V của HSMT1,5092100m2
79Tôn úp nócTheo chương V của HSMT9,4md
80Ke chắn bão (3 cái/m2)Theo chương V của HSMT452,76cái
81CCLĐ bộ chữ alu nổi cao 150 dày 30 màu đỏTheo chương V của HSMT28chữ cái
82CCLĐ bộ chữ alu nổi cao 100 dày 30 màu đỏTheo chương V của HSMT16chữ cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của HSMT2,9378100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của HSMT1,7192100m2
85Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT0,398m3
86Xây bồn hoa gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,7916m3
87Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT2,9685m2
88Lớp nilong giữ nướcTheo chương V của HSMT0,0304100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,3044m3
90Lát đá băm xanh rêu 300x600x20Theo chương V của HSMT3,0444m2
91Cáp CXV (2Cx10mm2)Theo chương V của HSMT47m
92Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4mTheo chương V của HSMT2cọc
93Dây đồng trần S = 50mm2Theo chương V của HSMT23m
94Dây CV 1Cx50mm2Theo chương V của HSMT5m
95Ống luồn cáp SP D32Theo chương V của HSMT4m
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT4100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT4100m3
98Khoan giếng D60, L=6mTheo chương V của HSMT12m
99Mối hàn hóa nhiệt CadeweldTheo chương V của HSMT2mối hàn
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,0808100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT0,162m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,098m3
103Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo chương V của HSMT0,216m3
104Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT2m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,0056100m2
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,098m3
107Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của HSMT0,0069tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT21cấu kiện
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,0758100m3
110Cáp CXV (2Cx2,5mm2)Theo chương V của HSMT136m
111Cáp CVV (2Cx2,5mm2)Theo chương V của HSMT42m
112Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo chương V của HSMT0,115100 m
113Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,3465100m3
114Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,1506100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,1935100m3
116Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V của HSMT220m
117Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 70W-220VTheo chương V của HSMT6cái
118Gia công Trụ thép côn mạ kẽm H=7,8m; cần đèn đơn mạ kẽm 1,5mTheo chương V của HSMT0,2889tấn
119Lắp dựng Trụ thép côn mạ kẽm H=7,8m; cần đèn đơn mạ kẽm 1,5mTheo chương V của HSMT0,2889tấn
120MCB-2P-6A-4,5kATheo chương V của HSMT6cái
121Đế âm, mặt nạTheo chương V của HSMT6hộp
122Bảng điện cửa cộtTheo chương V của HSMT6bảng
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,6286100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT0,726m3
125Ván khuôn móng trụTheo chương V của HSMT0,1704100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0521tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,0512tấn
128Bu lông neo M16, L=0,8mTheo chương V của HSMT24bộ
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT2,994m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,5914100m3
131Tiếp địa RC-1Theo chương V của HSMT61 bộ
132Dây thép mạ kẽm D12Theo chương V của HSMT7,2m
133Dây đồng trần M10Theo chương V của HSMT136m
134Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 MODULETheo chương V của HSMT1hộp
135MCB-2P-20A-6kATheo chương V của HSMT1cái
136MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V của HSMT4cái
137Cáp CV (1Cx1,5mm2)Theo chương V của HSMT38m
138Cáp CV (1Cx2,5mm2)Theo chương V của HSMT16m
139Ống nhựa SP D20 (đi âm)Theo chương V của HSMT37m
140Đèn led panel ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220VTheo chương V của HSMT11bộ
141Tủ điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 MODULETheo chương V của HSMT1hộp
142MCB-2P-32A-6kATheo chương V của HSMT1cái
143MCB-1P-20A-4,5kATheo chương V của HSMT3cái
144MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V của HSMT1cái
145MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V của HSMT2cái
146MCB-2P-16A-4,5kATheo chương V của HSMT2cái
147Đế âm, mặt nạTheo chương V của HSMT2hộp
148Cáp CV (1Cx1,5mm2)Theo chương V của HSMT292m
149Cáp CV (1Cx2,5mm2)Theo chương V của HSMT90m
150Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Theo chương V của HSMT45m
151Cáp CV (1Cx4mm2)Theo chương V của HSMT92m
152Cáp CV E=(1Cx4mm2)Theo chương V của HSMT46m
153Ống nhựa SP D20 (đi âm)Theo chương V của HSMT157m
154Ống nhựa SP D25 (đi âm)Theo chương V của HSMT61m
155Ống ruột gà D20 (đi nổi)Theo chương V của HSMT10m
156Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6mTheo chương V của HSMT2bộ
157Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2mTheo chương V của HSMT11bộ
158Quạt treo tường 65W-220VTheo chương V của HSMT6cái
159Quạt trần D1500, 70W + dimmerTheo chương V của HSMT3cái
160Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
161Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạTheo chương V của HSMT1cái
162Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạTheo chương V của HSMT1cái
163Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạTheo chương V của HSMT6cái
164Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạTheo chương V của HSMT6cái
165Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmTheo chương V của HSMT1,08100m
166Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmTheo chương V của HSMT0,23100m
167Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mmTheo chương V của HSMT0,81100m
168Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mmTheo chương V của HSMT0,08100m
169Co 90' PVC D21Theo chương V của HSMT18cái
170Co 90' PVC D27Theo chương V của HSMT10cái
171Co 90' PVC D34Theo chương V của HSMT8cái
172Co 90' PVC D49Theo chương V của HSMT2cái
173Co 45' PVC D21Theo chương V của HSMT5cái
174Co 45' PVC D49Theo chương V của HSMT2cái
175Nối trơn PVC D21Theo chương V của HSMT6cái
176Nối trơn PVC D27Theo chương V của HSMT1cái
177Nối trơn PVC D34Theo chương V của HSMT7cái
178Nối trơn PVC D49Theo chương V của HSMT1cái
179Nối giảm PVC D27/21Theo chương V của HSMT1cái
180Co giảm PVC D27/21Theo chương V của HSMT2cái
181Co giảm PVC D34/27Theo chương V của HSMT1cái
182Co giảm PVC D49/27Theo chương V của HSMT1cái
183Tê giảm PVC D27/21Theo chương V của HSMT3cái
184Tê giảm PVC D34/21Theo chương V của HSMT2cái
185Tê đều PVC D21Theo chương V của HSMT9cái
186Tê đều PVC D27Theo chương V của HSMT2cái
187Tê đều PVC D34Theo chương V của HSMT1cái
188Van khóa đồng DN25 - PN16Theo chương V của HSMT2cái
189Van khóa đồng DN40 - PN16Theo chương V của HSMT2cái
190Van phao đồng DN32-PN12Theo chương V của HSMT1cái
191Nối góc ren trong đồng PVC D21Theo chương V của HSMT16cái
192Nối ren ngoài PVC D27Theo chương V của HSMT1cái
193Nối ren ngoài PVC D49Theo chương V của HSMT2cái
194Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmTheo chương V của HSMT0,02100m
195Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmTheo chương V của HSMT0,12100m
196Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mmTheo chương V của HSMT0,32100m
197Ống HDPE D315 dày 12,1mmTheo chương V của HSMT0,03100m
198Co 45' PVC D60Theo chương V của HSMT7cái
199Co 45' PVC D114Theo chương V của HSMT6cái
200Co 90' PVC D42Theo chương V của HSMT2cái
201Co 90' PVC D60Theo chương V của HSMT2cái
202Co 90' PVC D114Theo chương V của HSMT2cái
203Tê đều PVC D60Theo chương V của HSMT1cái
204Tê đều PVC D114Theo chương V của HSMT2cái
205Y PVC D114Theo chương V của HSMT1cái
206Nối trơn PVC D114Theo chương V của HSMT2cái
207Y giảm PVC D114/60Theo chương V của HSMT1cái
208Nối giảm PVC D60/42Theo chương V của HSMT2cái
209Nối giảm PVC D114/60Theo chương V của HSMT2cái
210Nối ren trong PVC D42Theo chương V của HSMT2cái
211Con thỏ chống hôi PVC D60Theo chương V của HSMT1cái
212Phễu thoát sàn inox vuông 120x120Theo chương V của HSMT1cái
213Ống HDPE D315 dày 12,1mmTheo chương V của HSMT0,03100m
214Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmTheo chương V của HSMT0,06100m
215Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mmTheo chương V của HSMT0,03100m
216Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmTheo chương V của HSMT0,8100m
217Co 45' PVC D60Theo chương V của HSMT24cái
218Co 90' PVC D60Theo chương V của HSMT12cái
219Quả cầu chắn rác inox D60Theo chương V của HSMT12cái
220Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax)Theo chương V của HSMT1bộ
221Van góc 3 chiều Inox 304 - D21Theo chương V của HSMT1cái
222Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu + vòi rửa (tương đương hãng Inax)Theo chương V của HSMT1bộ
223Van góc 2 chiều inox 304 - D21Theo chương V của HSMT1cái
224Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT1cái
225Tiểu nam treo tường + bộ thoát + phụ kiện + nhấn xả tiểu (Tương đương hãng Inax)Theo chương V của HSMT1bộ
226Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax)Theo chương V của HSMT1bộ
227Vòi vườn đồng tay gạt Inox MIHA DN20-PN16Theo chương V của HSMT12cái
228Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo chương V của HSMT20m
229Máy trục ngang 1HP 0,74KWTheo chương V của HSMT11 máy
230Bồn nước INOX 1000l ngangTheo chương V của HSMT1bể
231Kẹp treo ống Inox D21Theo chương V của HSMT24cái
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,5805100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V của HSMT0,3m3
234Ván khuôn móng bể tự hoạiTheo chương V của HSMT0,02100m2
235Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT1,248m3
236Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0864tấn
237Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo chương V của HSMT3,5529m3
238Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT25,144m2
239Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT5,04m2
240Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT30,184m2
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,0305100m2
242Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0876tấn
243Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,5056m3
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT91cấu kiện
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,456100m3
246Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của HSMT0,5393100m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,4251100m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của HSMT5,6255m3
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT5,1908m3
250Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,602m3
251Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,2899100m2
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,3134tấn
253Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT3,768m3
254Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT0,7536100m2
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,3295tấn
256Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT4,5545m3
257Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT0,5518100m2
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,3985tấn
259Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT13,0942m3
260Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của HSMT2,205m3
261Xây cột trụ bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của HSMT8,546m3
262Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT191,086m2
263Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT116,7412m2
264Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT57,9879m2
265Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của HSMT351,8m
266Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V của HSMT38,8m
267Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của HSMT144,659m2
268Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của HSMT158,1691m2
269Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT302,8281m2
270Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT62,987m2
271Gia công tường rào song sắtTheo chương V của HSMT0,2393tấn
272Lắp dựng tường rào song sắtTheo chương V của HSMT30,625m2
273Gia công cổng sắtTheo chương V của HSMT0,0742tấn
274Lắp dựng cổng sắtTheo chương V của HSMT7,92m2
275Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT33,28161m2
276Lớp nilong giữ nướcTheo chương V của HSMT5,77100m2
277Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT57,7m3
278Lát đá băm xanh rêu 300x600x20Theo chương V của HSMT577m2
279Lắp dựng ghế đá granite trắng chấm đen nguyên khối KT (450x450x1400), cầu trục ≤3T bằng náyTheo chương V của HSMT6cái
280Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m- đất cấp ITheo chương V của HSMT0,6555100m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V của HSMT5,65m3
282Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của HSMT7,0511m3
283Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V của HSMT81,7044m2
284Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT1,2144m3
285Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,1056100m2
286Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0978tấn
287Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT3,672m2
288Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT52,3m2
289Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT4,028m3
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,253100m2
291Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của HSMT0,363tấn
292Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT951cấu kiện
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,2455100m3
294Đổ đất màu trồng câyTheo chương V của HSMT0,049100m3
295Trồng cây Osaka D=18-20cm cao >3mTheo chương V của HSMT6cây
296Trồng cây Sao đen D=20cm cao >4mTheo chương V của HSMT6cây
297Trồng Cỏ Lá GừngTheo chương V của HSMT0,228100m2
298Trồng cây Bạch trinh (20 cây/m2)Theo chương V của HSMT0,031100m2
299Cây Dâm Bụt cao 0,45-0,5m (20 cây/m2)Theo chương V của HSMT0,0525100 m2
300Trồng cây hoa giấy leoTheo chương V của HSMT7cây
301Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kWTheo chương V của HSMT19cây/90ngày
302Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo chương V của HSMT0,3115100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nhà họp tổ dân phố, nhà sinh hoạt cộng đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)31
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Nhà thầu phải bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện CN&DD có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải bố trí 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động) có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự với gói thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công chứng)31
5 Kế toán công trình 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân đại học kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách kế toán công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,... là bản sao công)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
7 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Ô tô tự đỗ 10T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->