Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTS CĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:04:00 đến ngày 2022-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,370,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7905558E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55811116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 363.559.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.090.677.810 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành kỹ sư điệntử /thông tin/viễnthông/tin học trởlên.Đã là chỉ huytrưởng tối thiểu 01công trình tương tự,phù hợp với tínhchất của góithầu.Nhà thầu phảichứng minh điềukiện kinh nghiệmnêu trên bằng cáchkèm theo các tàiliệu sau:Hợp đồnglao động sao y kývới nhà thầu theoquy định của phápluật và vẫn còn hiệulực, xác nhận đóngbảo hiểm tại côngty.Bằng tốt nghiệpđại học (có chứngthực).Chứng chỉ chỉhuy trưởng (cóchứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành kỹ sư điệntử /thông tin/viễnthông/tin học trởlên.Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất 02công trình có tínhchất tương tự.Nhàthầu phải chứngminh điều kiện kinhnghiệm nêu trênbằng cách kèm theocác tài liệu sau:Hợpđồng lao động sao yký với nhà thầu dựthầu theo quy địnhcủa pháp luật vàvẫn còn hiệulực.Bằng tốt nghiệpđại học (có chứngthực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệpCao đẳng trở lênthuộc chuyên ngànhkỹ sư điện tử /thôngtin/viễn thông/tinhọc trở lên.Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình tương tự.Đãtham gia giám sátthi công ít nhất 02công trình có tínhchất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danhsách công nhân củaNhà thầu: (tối thiểucó 5 công nhân kỹthuật);- Tổng sốnăm kinh nghiệm:tối thiểu 01 nămKinh nghiệm trongcác công việc tươngtự: tối thiểu 01năm;Ghi rõ chuyênmôn.Kèm hợp đồnglao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chụp ảnh, có kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể hàn nối sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector: Chiêu Yên 4, Tân Long 2, Xuân Vân 4 Đông Lợi mạng di động Vinaphone tỉnh Tuyên Quang năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTS CĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số
2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax;
02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMO SECTOR CHIÊU YÊN 4, XÃ CHIÊU YÊN, HUYỆN YÊN SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (2,6*2,6+3,2*3,2)/2*2 = 17) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,046 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,866 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 13,65 | m3 |
| B | I.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Gia công cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình (Cầu cáp (thang trèo): 200,575/1000 = 0,2006;Kim thu sét: 22,16/1000 = 0,0222; Giá anten: 25,103/1000 = 0,0251) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 7 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:- Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;- Bộ giông treo cột : 01 bộ;- Quạt 48V: 2 cái; - MCB DC 1P 20A : 05 cái;- MCB AC 1P 63A : 01 cái;- Module cắt sét AC - 2P : 01 cái;- Module cắt sét DC - 2P :01 cái;- Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A : 02 cái;- Tổ Pin Lithium 48V/50Ah : 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| C | I.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2,5m mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (không gồm vật tư) Thép dẹt 40x4mm : 12 = 12; Cáp D12 : 5 = 5 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 5 | Cáp thép D12 tiếp địa KTS và tiếp địa bảng đồng Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | m |
| 6 | Bu lông M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt cáp D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Ống xoắn HDPE 90/72 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | m |
| 9 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| D | I.4. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC | |||
| 1 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo Indoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Hộp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang 12Fo Kim loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,15 | km |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt côliê treo cáp trên cột beton vuông đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15 | cột |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ODF |
| 6 | Lắp đặt khung treo cáp dự trữ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1 bộ |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5 - 1200 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1 cực |
| 9 | Đeo biển ký hiệu cáp trên tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Đeo biển báo độ cao cáp treo vượt đường | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 10 m |
| E | II.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMO SECTOR ĐÔNG LỢI, XÃ ĐÔNG LỢI, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (2,6*2,6+3,2*3,2)/2*2 = 17) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,046 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,866 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 13,65 | m3 |
| F | II.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Gia công cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình (Cầu cáp (thang trèo): 200,575/1000 = 0,2006;Kim thu sét: 22,16/1000 = 0,0222; Giá anten: 25,103/1000 = 0,0251) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 7 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:- Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;- Bộ giông treo cột : 01 bộ;- Quạt 48V: 2 cái; - MCB DC 1P 20A : 05 cái;- MCB AC 1P 63A : 01 cái;- Module cắt sét AC - 2P : 01 cái;- Module cắt sét DC - 2P :01 cái;- Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A : 02 cái;- Tổ Pin Lithium 48V/50Ah : 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| G | II.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2,5m mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (không gồm vật tư) Thép dẹt 40x4mm : 12 = 12; Cáp D12 : 5 = 5 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 5 | Cáp thép D12 tiếp địa KTS và tiếp địa bảng đồng Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | m |
| 6 | Bu lông M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt cáp D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Ống xoắn HDPE 90/72 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | m |
| 9 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| H | II.4. THI CÔNG TUYẾN CỘT CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Cột bê tông vuông đơn 7m: 0,5*0,6*1,6*số cột) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,44 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cột |
| 3 | Bảo dưỡng tuyến truyền dẫn cáp quang, chỉnh cột nghiêng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 4 | Lấp đất chèn móng cột bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,169 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1 cột |
| I | II.5. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC | |||
| 1 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo Indoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Hộp |
| 2 | Hộp phân phối cáp quang OTB 12Fo Oudoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang 12Fo Kim loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3,47 | km |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 28 | cột |
| 5 | Lắp đặt côliê treo cáp trên cột beton vuông đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 41 | cột |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ODF |
| 7 | Lắp đặt khung treo cáp dự trữ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10 | 1 bộ |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5 - 1200 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10 | 1 cực |
| 10 | Đeo biển ký hiệu cáp trên tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Đeo biển báo độ cao cáp treo vượt đường | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 10 m |
| J | III.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN. REMO SECTOR TÂN LONG 2, XÃ TÂN LONG, HUYỆN YÊN SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (2,6*2,6+3,2*3,2)/2*2 = 17) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,046 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,866 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 13,65 | m3 |
| K | III.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Gia công cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình (Cầu cáp (thang trèo): 200,575/1000 = 0,2006;Kim thu sét: 22,16/1000 = 0,0222; Giá anten: 25,103/1000 = 0,0251) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 7 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:- Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;- Bộ giông treo cột : 01 bộ;- Quạt 48V: 2 cái; - MCB DC 1P 20A : 05 cái;- MCB AC 1P 63A : 01 cái;- Module cắt sét AC - 2P : 01 cái;- Module cắt sét DC - 2P :01 cái;- Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A : 02 cái;- Tổ Pin Lithium 48V/50Ah : 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| L | III.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2,5m mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (không gồm vật tư) Thép dẹt 40x4mm : 12 = 12; Cáp D12 : 5 = 5 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 5 | Cáp thép D12 tiếp địa KTS và tiếp địa bảng đồng Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | m |
| 6 | Bu lông M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt cáp D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Ống xoắn HDPE 90/72 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | m |
| 9 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| M | III.4. THI CÔNG TUYẾN CỘT TREO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Cột bê tông vuông đơn 7m: 0,5*0,6*1,6*số cột) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,48 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 3 | Lấp đất chèn móng cột bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,389 | m3 |
| 4 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| N | III.5. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC | |||
| 1 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo Indoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Hộp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang 12Fo Kim loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | km |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 36 | cột |
| 4 | Lắp đặt côliê treo cáp trên cột beton vuông đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ODF |
| 6 | Lắp đặt khung treo cáp dự trữ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5 - 1200 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 9 | Đeo biển ký hiệu cáp trên tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Đeo biển báo độ cao cáp treo vượt đường | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 10 m |
| O | IV.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMO SECTOR XUÂN VÂN 4, XÃ XUÂN VÂN, HUYỆN YÊN SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (2,6*2,6+3,2*3,2)/2*2 = 17) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,046 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,866 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 13,65 | m3 |
| P | IV.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Gia công cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình (Cầu cáp (thang trèo): 200,575/1000 = 0,2006;Kim thu sét: 22,16/1000 = 0,0222; Giá anten: 25,103/1000 = 0,0251) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp, kim thu sét, giá anten bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,248 | Tấn |
| 7 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:- Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;- Bộ giông treo cột : 01 bộ;- Quạt 48V: 2 cái; - MCB DC 1P 20A : 05 cái;- MCB AC 1P 63A : 01 cái;- Module cắt sét AC - 2P : 01 cái;- Module cắt sét DC - 2P :01 cái;- Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A : 02 cái;- Tổ Pin Lithium 48V/50Ah : 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| Q | IV.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2,5m mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (không gồm vật tư) Thép dẹt 40x4mm : 12 = 12; Cáp D12 : 5 = 5 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 17 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 5 | Cáp thép D12 tiếp địa KTS và tiếp địa bảng đồng Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | m |
| 6 | Bu lông M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt cáp D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Ống xoắn HDPE 90/72 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | m |
| 9 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| R | IV.4. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC | |||
| 1 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo Indoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Hộp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang 12Fo Kim loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,35 | km |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt côliê treo cáp trên cột beton vuông đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | cột |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ODF |
| 6 | Lắp đặt khung treo cáp dự trữ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5 - 1200 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | 1 cực |
| 9 | Đeo biển ký hiệu cáp trên tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Đeo biển báo độ cao cáp treo vượt đường | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 350/QĐ-VNPT-TQ ngày 19/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 5 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7905558E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55811116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 363.559.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.090.677.810 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành kỹ sư điệntử /thông tin/viễnthông/tin học trởlên.Đã là chỉ huytrưởng tối thiểu 01công trình tương tự,phù hợp với tínhchất của góithầu.Nhà thầu phảichứng minh điềukiện kinh nghiệmnêu trên bằng cáchkèm theo các tàiliệu sau:Hợp đồnglao động sao y kývới nhà thầu theoquy định của phápluật và vẫn còn hiệulực, xác nhận đóngbảo hiểm tại côngty.Bằng tốt nghiệpđại học (có chứngthực).Chứng chỉ chỉhuy trưởng (cóchứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành kỹ sư điệntử /thông tin/viễnthông/tin học trởlên.Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất 02công trình có tínhchất tương tự.Nhàthầu phải chứngminh điều kiện kinhnghiệm nêu trênbằng cách kèm theocác tài liệu sau:Hợpđồng lao động sao yký với nhà thầu dựthầu theo quy địnhcủa pháp luật vàvẫn còn hiệulực.Bằng tốt nghiệpđại học (có chứngthực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệpCao đẳng trở lênthuộc chuyên ngànhkỹ sư điện tử /thôngtin/viễn thông/tinhọc trở lên.Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình tương tự.Đãtham gia giám sátthi công ít nhất 02công trình có tínhchất tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danhsách công nhân củaNhà thầu: (tối thiểucó 5 công nhân kỹthuật);- Tổng sốnăm kinh nghiệm:tối thiểu 01 nămKinh nghiệm trongcác công việc tươngtự: tối thiểu 01năm;Ghi rõ chuyênmôn.Kèm hợp đồnglao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc | có chụp ảnh, có kết nối mạng | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | có thể đo cáp quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp sợi quang | có thể hàn nối sợi cáp quang | 1 |
| 4 | Máy tính chuyên dụng | laptop | 1 |
| 5 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi