Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTS CĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:02:00 đến ngày 2022-05-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,607,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66411799E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13282359E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.325.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥792.976.518 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực, xác nhận đóng bảo hiểm tại công ty.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chụp ảnh, có kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể hàn nối sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector: Bình Xa 3, Hùng Đức Phù Lưu 2 mạng di động Vinaphone tỉnh Tuyên Quang năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTS CĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMOTE SECTOR BÌNH XA, XÃ BÌNH XA, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Móng cột : 2,8*2,8*2 = 15,68) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng cột: 1 x 2,2 x 2,2 x 0,1 x 0,01 = 0,0048; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 2 x 2 x 0,4 x 0,01 = 0,016; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 1,2 x 1,2 x 1 x 0,01 = 0,0144) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột : 1 x 13,4 x 0,001 = 0,0134) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0118 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12,1 | m3 |
| B | I.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN REMOTE SECTOR BÌNH XA, XÃ BÌNH XA, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;Bộ giông treo cột: 01 bộ;Quạt 48V: 2 cái; Bộ giông treo cột: 01 bộ;MCB DC 1P 20A: 05 cái;MCB AC 1P 63A: 01 cái;Module cắt sét AC - 2P: 01 cái;Module cắt sét DC - 2P: 01 cái;Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A: 02 cái;Tổ Pin Lithium 48V/50Ah: 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Cầu cáp L40x4 : (15,07*4+2,512)/1000 = 0,0628; Gông L50x5 : 21,112/1000 = 0,0211) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0839 | Tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép thòn (Cầu cáp D14 : (2,25+0,425)/1000 = 0,0027) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0027 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (Gông : 16,464/1000 = 0,0165) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0165 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| 10 | Kim thu sét + Táp vào cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| C | I.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA REMOTE SECTOR BÌNH XA, XÃ BÌNH XA, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D12 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | 1m |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | 1m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cực |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 10cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | tấm |
| D | I.4. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC REMOTE SECTOR BÌNH XA, XÃ BÌNH XA, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 5,5 | km |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 56 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 96 | cột |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố trồng cột bê tông đơn, cột có đổ ụ quầy: 0,5*0,6*1,6*2 = 0,96) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Đắp cột đổ block: (0,6*0,5*1-0,275*0,205*1)*2 = 0,4873) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4873 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Cột |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ụ |
| 11 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | thanh |
| 12 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 10m |
| E | II.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMOTE SECTOR HÙNG ĐỨC, XÃ HÙNG ĐỨC, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Móng cột : 2,8*2,8*2 = 15,68) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng cột: 1 x 2,2 x 2,2 x 0,1 x 0,01 = 0,0048; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 2 x 2 x 0,4 x 0,01 = 0,016; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 1,2 x 1,2 x 1 x 0,01 = 0,0144) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột : 1 x 13,4 x 0,001 = 0,0134) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0118 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12,1 | m3 |
| F | II.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN, REMOTE SECTOR HÙNG ĐỨC, XÃ HÙNG ĐỨC, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;Bộ giông treo cột: 01 bộ;Quạt 48V: 2 cái; Bộ giông treo cột: 01 bộ;MCB DC 1P 20A: 05 cái;MCB AC 1P 63A: 01 cái;Module cắt sét AC - 2P: 01 cái;Module cắt sét DC - 2P: 01 cái;Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A: 02 cái;Tổ Pin Lithium 48V/50Ah: 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | tủ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Cầu cáp L40x4 : (15,07*4+2,512)/1000 = 0,0628; Gông L50x5 : 21,112/1000 = 0,0211) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0839 | Tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép thòn (Cầu cáp D14 : (2,25+0,425)/1000 = 0,0027) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0027 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (Gông : 16,464/1000 = 0,0165) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0165 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| 10 | Kim thu sét + Táp vào cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| G | II.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA REMOTE SECTOR HÙNG ĐỨC, XÃ HÙNG ĐỨC, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D12 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | 1m |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | 1m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cực |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 10cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1tấm |
| H | II.4. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC REMOTE SECTOR HÙNG ĐỨC, XÃ HÙNG ĐỨC, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,8 | km |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15 | cột |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 10m |
| I | III.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN REMOTE SECTOR PHÙ LƯU 2, XÃ PHÙ LƯU, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Móng cột : 2,8*2,8*2 = 15,68) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng cột: 1 x 2,2 x 2,2 x 0,1 x 0,01 = 0,0048; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 2 x 2 x 0,4 x 0,01 = 0,016; Kích thước (SCK x D x R x C x HS) : 1 x 1,2 x 1,2 x 1 x 0,01 = 0,0144) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột : 1 x 13,4 x 0,001 = 0,0134) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0118 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 12,1 | m3 |
| J | III.2. HẠNG MỤC MUA SẮM VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN; MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN REMOTE SECTOR PHÙ LƯU 2, XÃ PHÙ LƯU, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC.I-18-190-9,2 (Theo E HSMT và bản vẽ thiết kế) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | CT |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Tủ Out Door treo cột, đựng Pin Lithium, gồm:Vỏ tủ KT: RxCxS( 550 x 850 x 520) mm;Bộ giông treo cột: 01 bộ;Quạt 48V: 2 cái; Bộ giông treo cột: 01 bộ;MCB DC 1P 20A: 05 cái;MCB AC 1P 63A: 01 cái;Module cắt sét AC - 2P: 01 cái;Module cắt sét DC - 2P: 01 cái;Module nguồn dòng ra tối đa ≥ 50A: 02 cái;Tổ Pin Lithium 48V/50Ah: 01 tổ. | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Cầu cáp L40x4 : (15,07*4+2,512)/1000 = 0,0628; Gông L50x5 : 21,112/1000 = 0,0211) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0839 | Tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép thòn (Cầu cáp D14 : (2,25+0,425)/1000 = 0,0027) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0027 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (Gông : 16,464/1000 = 0,0165) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0165 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| 10 | Kim thu sét + Táp vào cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1031 | Tấn |
| K | III.3. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA REMOTE SECTOR PHÙ LƯU 2, XÃ PHÙ LƯU, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D12 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 200x100x6 (Kích thước (SCK x D x R x C) : 1 x 0,2 x 0,1 x 38,4 = 0,768) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,768 | kg |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cọc |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43 | 1m |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 9 | 1m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cực |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 10cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| L | III.4. THI CÔNG CÁP QUANG VÀ CÁP ĐIỆN AC REMOTE SECTOR PHÙ LƯU 2, XÃ PHÙ LƯU, HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,1 | km |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 20 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 32 | cột |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 344/QĐ-VNPT-TQ ngày 15/4/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66411799E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13282359E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.325.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥792.976.518 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực, xác nhận đóng bảo hiểm tại công ty.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc | có chụp ảnh, có kết nối mạng | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | có thể đo cáp quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp sợi quang | có thể hàn nối sợi cáp quang | 1 |
| 4 | Máy tính chuyên dụng | laptop | 1 |
| 5 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi