Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:01:00 đến ngày 2022-05-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình thủy, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện hoặc diesel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ Diesel công suất ≥ 24HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trangj hoạt động tốt, giấy kiểm định đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trangj hoạt động tốt, giấy kiểm định đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp Công viên Lê Duẩn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
- Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
- Điện thoại: 0233.2240100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thãi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Vận hành hệ thống bơm nước, độ cao mực nước trung bình 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,715 | 100m3 nước |
| 7 | Nạo vét bùn lòng hồ bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,099 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc bùn lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,099 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI KÈ ĐÁ HỘC HỒ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,461 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,572 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,572 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lại đá hộc và xếp đống để tận dụng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,692 | công |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố nền đất, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,04 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,219 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,161 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,312 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá hộc thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,619 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng kè đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền, móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt K95, đất cấp III (tận dụng đât đào móng đề đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đất đào móng đổ đóng tập kết tạm thời tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống ống thoát nước tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm Dmax ≤60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, Đường kính ≤1000mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Thu hồi đá hộc sau khi tháo dỡ kè cũ để tận dụng xây lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,153 | m3 |
| C | GIA CÔNG, LẮP DỰNG HỆ THỐNG LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can bằng ống thép mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,037 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,224 | m2 |
| 3 | Bu Long CB8.8, M18.556 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn mạ kẽm lạnh các mối nối hàn (tính 15% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,934 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình thủy, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phục trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10Tấn | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Động cơ điện hoặc diesel | 1 |
| 3 | Máy nén khí động cơ diezel | công suất ≥360m3/h | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | động cơ Diesel công suất ≥ 24HP | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 11 | Máy hàn điện xoay chiều | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 Tấn | 5 |
| 14 | Máy thủy bình | tình trangj hoạt động tốt, giấy kiểm định đang còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | tình trangj hoạt động tốt, giấy kiểm định đang còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi