Gói thầu: TC.04.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trình cải tạo ngầm hoá lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | TC.04.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trình cải tạo ngầm hoá lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:05:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,074,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,726,118 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bảy trăm hai mươi sáu nghìn một trăm mười tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472611807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294522361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thi công công trình điện trong đó có thi công cáp ngầm cấp điện áp => 15kV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc BB thanh lý HĐ) hoặc tài liệu chứng minh giá trị quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận giá trị thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.552.176 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình qua QĐ phân công/nhật ký thi công/BBNT đưa vào sử dung có tên và ký):,…….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên, trong đó có tối thiểu 03 CN có bậc 3/5 trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CNKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng ,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu phục vụ thi công trọng lượng thích hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
TC.04.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trình cải tạo ngầm hoá lưới Cải tạo, ngầm hóa khu vực tập trung đông người khu vực quận Tân Phú năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản chính scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có) Và các nội dung khác theo quy định của HSMT. (8) BCTC 03 năm gần nhất. (9) Các văn bản qui định có liên quan…... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.726.118 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú;
Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM;
Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, TNHH - Công ty Điện lực Tân Phú. - Ông Lê Văn Khái Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú - TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, TNHH - Công ty Điện lực Tân Phú. - Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú-TP.HCM. - ĐT: (028) 22.4007240 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; Fax: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Tổ chức Nhân sự). - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Thiết bị trung thế nổi cho thi công bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Dao cách ly 3Pha 24kV 630A OD (có giá đỡ+cần thao tác) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| C | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi cho thi công bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Dao cách ly 3Pha 24kV 630A OD (có giá đỡ+cần thao tác) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thiết bị và thi công lắp thiết bị bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thiết bị và thi công lắp thiết bị bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | La 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thiết bị và thi công lắp thiết bị bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| D | Thi công lắp thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Lắp đặt DS 24kV - 630A - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 24kV - 200A - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| E | Vật tư trung thế nổi thi công bằng phương pháp Live-line | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Mét |
| 12 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Kẹp quai ép 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 20 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Trụ BTLT 14m – 6,5 kN (2 đoạn) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| F | Thi nghiệm Vật tư trung thế nổi thi công bằng phương pháp Live-line | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| G | Thi công lắp Vật tư trung thế nổi thi công bằng phương pháp Live-line | |||
| 1 | Lắp đặt trụ BTLT 14m ghép - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà lệch đôi 2m (trụ đơn) (2 tầng) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xà cân đơn 2,4m (trụ ghép) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xà lệch đôi 2m (trụ ghép) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm bọc 240mm2 (24kV) - lèo | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 50mm2 (24kV) - lèo | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) - lèo | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | mét |
| 11 | Lắp đặt sứ treo đôi polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ treo đơn polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Đấu cò (Kẹp quai 240 + hotline 25-70) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cò |
| 15 | Đấu cò (Kẹp nhánh rẽ dạng H (150-240/150-240)) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cò |
| 16 | Đấu cò (Kẹp nhánh rẽ dạng H (120-240/25-50)) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cò |
| 17 | Bọc hóa điểm hở (Băng keo cách điện trung thế) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | vt |
| H | Thi công tháo dỡ, thu hồi thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Tháo dỡ, SDL LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi LBFCO 24kV - 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi DS 3P 24kV - 630A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| I | Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 2 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,7 | Kg |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,9 | Kg |
| 8 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,2066 | M3 |
| 9 | Ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5.269,8157 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | Cái |
| 12 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,8086 | M3 |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Bộ |
| 17 | Gạch Terrazzo (400x400x30 -7,7Mpa) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (50/25-95 mm2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.722,1747 | Lít |
| 26 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Mét |
| 27 | ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Mét |
| 28 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | thép tròn đk14mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 551 | Kg |
| 30 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Lọ |
| J | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| K | Thi công lắp vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Móng trụ 14m ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Gia cố móng trụ 12m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Gia cố móng trụ 12m ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cosse ép cu/al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, SDL cáp nhôm bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22,9 | Mét |
| 11 | Tháo lắp sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp sứ treo đôi polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 12m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Trụ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACV24mm2-24KV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 261,3 | Mét |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi dây trung hòa AC95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87,1 | Mét |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACV50-24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.505,3 | Mét |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi dây 3M25mm2-24KV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,4 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi dây trung hòa M25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,8 | Mét |
| 19 | Tháo dỡi, thu hồi cáp nhôm bọc 50mm2 -24kV (lèo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Mét |
| 20 | Tháo dỡi, thu hồi cáp nhôm bọc 240mm2 -24kV (lèo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Mét |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 -24kV (lèo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Mét |
| 22 | Tháo bộ xà lệch đôi 0.8m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Tháo bộ xà lệch đơn 0.8m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Bộ |
| 24 | Tháo bộ xà lệch đôi 1,2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Tháo bộ xà cân đơn 1,2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo bộ xà cân đôi 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Bộ |
| 27 | Tháo bộ xà cân đơn 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 28 | Tháo bộ xà lệch đơn 2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 29 | Tháo bộ xà lệch đôi 2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 141 | Bộ |
| 31 | Tháo sứ treo đơn polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 137 | Bộ |
| 32 | Tháo sứ treo đôi polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 33 | Tháo sứ treo ba polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | Bộ |
| L | Thí nghiệm Thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 3 LBS (3 module điều khiển scada) OD & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 LBS + 1 LBS chì ống (4 module điều khiển scada) OD & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm Tín hiệu scada RMU 24kV - 630A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | module |
| M | Thi công lắp đặt thiết bị tủ RMU trung thế ngầm | |||
| 1 | RMU 3L O.D | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | RMU 4L-1T O.D | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| N | Vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Tấm |
| 2 | Bảng tên. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Tấm |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 64 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31,68 | Kg |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,16 | Kg |
| 7 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 8 | Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | cầu chì ống t.thế 16a | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | cb ht 2 cực 30a + (nắp,vis,pat | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 200,55 | Kg |
| 12 | cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | collier DK 90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75 | Cái |
| 15 | Collier DK150mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Collier ĐK 34 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Cosse ép Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,64 | M3 |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 23 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 24 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (50/25-95 mm2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 141,68 | Lít |
| 30 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Mét |
| 31 | ống nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Mét |
| 32 | ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 150 | Mét |
| 33 | Ống thép mạ d150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | Mét |
| 34 | ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Mét |
| 35 | Tắc kê inox + vít | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Lọ |
| 37 | Vỏ tủ điện 100*200*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| O | Thí nghiệm vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Sợi |
| 3 | Thi nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Sợi |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| P | Thi công lắp vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 544,68 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.834,98 | mét |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D150 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Ống |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Ống |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Bộ |
| 7 | Bệ đỡ cáp ngầm 3P 240mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Bệ đỡ cáp ngầm 3P 50mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ cấp nguồn SCADA RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp ngầm trung thế 3M240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ đầu cáp đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ đầu cáp đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi Ống thép mạ kẽm D150 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Ống |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi Ống thép mạ kẽm D90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Ống |
| Q | Thiết bị trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | La 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| R | Thí nghiệm thiết bị trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | La 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| S | Thi công lắp thiết bị trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại Máy biến thế 1P 50kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại Máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| T | Vật tư trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tấm |
| 2 | Biển báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 8*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,12 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | cosse ép cu 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 100 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cực FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (50/25-95 mm2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Mét |
| 26 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Lọ |
| 30 | Vis mạ zn 3*30 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| U | Thí nghiệm vật tư trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp ngầm thiết bị TBA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa thiết bị TBA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| V | Thi công lắp vật tư trạm biến thế trụ BTLT | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | mét |
| 7 | Đấu cáp xuất hạ thế 3x1x240 + 1x150mm2 + phụ kiện (MBT 3x100) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trạm |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Cái |
| 13 | Tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đầu cáp ngầm thiết bị TBA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa thiết bị TBA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại Bộ gía treo 3 MBT 1 pha | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi MCCB 3 PHA 250A + thùng | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Điện kế điện tử 3P 5A/200V | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Biến dòng TI 600/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân đôi 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà thép l75*75*8*3,2m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp xoắn treo hạ thế 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | mét |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi Cap nhị thứ 4x3,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | mét |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | mét |
| W | Thiết bị trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | cb 3 cực 600v 600a | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cb ht 3 cực 250a | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| X | Thí nghiệm thiết bị trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | Tủ RMU (2 đầu cáp - 1 MBA) 22KV 630A ID | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | cb 3 cực 600v 600a | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cb ht 3 cực 250a | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| Y | Thi công lắp thiết bị trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | RMU 1K + 1T | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB-3P 600A -600V | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-3P 250A -600V | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| Z | Vật tư trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | Bakelit 20*70*040 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,168 | kg |
| 2 | Bakelit 20*70*140 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,588 | kg |
| 3 | Bakelit 20*70*90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,378 | kg |
| 4 | Bakelit 20*740*1150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25,53 | kg |
| 5 | Bakelit 5*270*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7087 | Kg |
| 6 | Bảng tên trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tấm |
| 7 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,3 | Kg |
| 14 | cầu chì ống t.thế 20a | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đồng bản 12*25*160 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4267 | Kg |
| 21 | Đồng bản 12*25*210 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5601 | Kg |
| 22 | Đồng bản 12*25*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8001 | Kg |
| 23 | Đồng bản 12*25*650 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2007 | Kg |
| 24 | Đồng bản 4*40*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1379 | Kg |
| 25 | Đồng bản 6*20*120 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3072 | Kg |
| 26 | Đồng bản 6*20*230 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5889 | Kg |
| 27 | Đồng bản 6*20*340 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8705 | Kg |
| 28 | Kẹp tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Khóa | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Mica trong 3x480x750 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8568 | kg |
| 32 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Thùng bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Thân trạm biến thế 1300*1000*3400 mm (tích hợp đặt tủ RMU bên trong) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Thùng chụp đầu cực máy biến thế 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Lọ |
| 37 | Vis mạ zn 3*30 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| AA | Thí nghiệm vật tư trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Tiếp địa trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| AB | Thi công lắp vật tư trạm biến thế trụ thép | |||
| 1 | Thân trụ kẽm trọn bộ loại 1 (kt 1000x1300x3400) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng chụp đầu cực máy biến thế 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Biến dòng TI 600/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Chì ống 24kV - 20A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đấu cáp xuất hạ thế 2x(3x240mm2) + 1x300mm2 + phụ kiện (MBT 400) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trạm |
| 6 | Hệ thống đo đếm điện năng (trạm trụ thép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện trạm trụ thép 400kVA (thanh cái, bakelit và phụ kiện) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Bảng tên trụ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 3 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | boulon xoắn 12*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Mét |
| 9 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Mét |
| 10 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5369 | M3 |
| 11 | Ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 277,2025 | Kg |
| 12 | cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8842 | M3 |
| 14 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | móc treo dây mắc điện | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49 | Cái |
| 19 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 195,7936 | Lít |
| 20 | thép tròn đk14mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,2 | Kg |
| 21 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m 4,3kN | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| AD | Thí nghiệm vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| AE | Thi công lắp vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Gia cố móng trụ BTLT 8.4m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | mét |
| 5 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiện (lắp trên trụ hạ thế) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại Cáp duplex 2x10mm2 (từ khối lượng cáp thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | mét |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại Hộp phân phối 6 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi Trụ BTLT 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trụ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Trụ Bê tông 8.4 vuông | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trụ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 126,1 | mét |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp duplex 2x10mm2 (đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại (nếu có) vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | mét |
| AF | Vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,996 | Kg |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | collier DK 90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,6 | Mét |
| 8 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 13 | ống thép mạ d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Mét |
| 14 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Lọ |
| AG | Thí nghiệm vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Sợi |
| 2 | Tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | vt |
| AH | Thi công lắp vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 224 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp Giá đỡ đầu cáp đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp Ống thép mạ kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | ống |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | vt |
| AI | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Máy phát 160 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 2 | Máy phát 250 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 3 | lần |
| 3 | Máy phát 300 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 3 | lần |
| 4 | Máy phát 320 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 5 | Máy phát 400 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | lần |
| 6 | Máy phát 560 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| AJ | Hạng mục 2: Không chuyên điện | |||
| AK | Vật tư gối đỡ cáp | |||
| 1 | Gối đỡ loại 1 ống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Gối đỡ loại 2 ống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| AL | Vật tư đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31,9625 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20.097,62 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1797 | bộ |
| AM | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 242,14 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,7672 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 206,4384 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,2339 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm (đi trên vỉa hè) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 354,5675 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp (đi trên vỉa hè) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 344,4361 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,719 | 100m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,0051 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,0051 | 100m3 |
| AN | Vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 779,8251 | lít |
| 2 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,0405 | m3 |
| 3 | Cát bê tông& cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,2353 | m3 |
| 4 | Xi măng chèn gạch & Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.044,2997 | kg |
| 5 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.278 | m |
| 6 | Keo Bituminuos | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,5 | kg |
| 7 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 271,7595 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa hạt trung(BTNNC19) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 105,7564 | tấn |
| 9 | Cát tái lập mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 832,1274 | m3 |
| 10 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 95 | cọc |
| 11 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 213,1672 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 261,3623 | m3 |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17.365,59 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,2512 | m2 |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.705,686 | m |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 467,325 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44,3205 | m |
| 18 | Măng sông HDPE Ø 130/100 (ống nối) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 322,468 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE Ø 195/150 (ống nối) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 88,35 | cái |
| 20 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.801,376 | kg |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.067,996 | m2 |
| AO | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,972 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 385,902 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,5835 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,2372 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19,6952 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.278 | m |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5908 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,9505 | 100m3 |
| 11 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,3632 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,3632 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22,4224 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22,4224 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,9485 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 18 | Gắn cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 95 | cọc |
| AP | VẬT LIỆU ĐẾ MÓNG TỦ RMU LOẠI 3L: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,2517 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9706 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4583 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9878 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4363 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,4442 | m2 |
| 8 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,841 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,4542 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0133 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1218 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1894 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,374 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1167 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 397,8977 | lít |
| 17 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3488 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7986 | kg |
| 19 | Thép tròn đk D10 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,3811 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 73,8174 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 421,2423 | kg |
| AQ | THI CÔNG ĐẾ MÓNG TỦ RMU LOẠI 3L: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,884 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4524 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0286 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4762 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,949 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1534 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0322 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0724 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,3203 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | 100m³ |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,171 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| AR | VẬT LIỆU ĐẾ MÓNG TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3249 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3079 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4851 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,4988 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,6462 | m2 |
| 8 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3762 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,6562 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0526 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0911 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,242 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,314 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,122 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 522,1806 | lít |
| 17 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3604 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8646 | kg |
| 19 | Thép tròn đk D10 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34,2805 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 76,2654 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 589,904 | kg |
| AS | THI CÔNG ĐẾ MÓNG TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,924 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4877 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0308 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5134 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5198 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1147 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0341 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0748 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,4747 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0109 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0109 | 100m³ |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,181 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| AT | VẬT LIỆU MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ | |||
| 1 | bulong Ø22 dài 650mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5007 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4864 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,9927 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2969 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6666 | m2 |
| 8 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,842 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,6663 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0411 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0258 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0975 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,01 | m |
| 14 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7705 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,102 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1162 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 603,3586 | lít |
| 18 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7102 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2178 | kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 109,7622 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46,3692 | Kg |
| 22 | Thép tròn D8 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,8889 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 821,0538 | Kg |
| AU | THI CÔNG MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép móng Þ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép móng Þ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 16 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,88 | 10m |
| 17 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AV | Lực lượng cảnh giới phân luồng giao thông | |||
| 1 | Chi phí cảnh giới phân luồng giao thông | Nhà thầu chào đơn giá thuê lực lượng cảnh giới, phân luồng giao thông toàn công trình khi thi công tại công trường. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | CT |
| AW | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472611807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294522361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thi công công trình điện trong đó có thi công cáp ngầm cấp điện áp => 15kV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc BB thanh lý HĐ) hoặc tài liệu chứng minh giá trị quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận giá trị thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.552.176 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người) | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 2 | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người) | 2 | - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình qua QĐ phân công/nhật ký thi công/BBNT đưa vào sử dung có tên và ký):,…….) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng) | 10 | - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên, trong đó có tối thiểu 03 CN có bậc 3/5 trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CNKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng ,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu phục vụ thi công trọng lượng thích hợp | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 4 | Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 5 | Sào tiếp địa | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi