Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:52:00 đến ngày 2022-05-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tường rào các đơn vị: Phòng Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ; Trại Tạm giam; Phòng Cảnh sát cơ động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng PCCC và Cứu hộ, cứu nạn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2712 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,2601 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4907 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,9119 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,408 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,4467 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7509 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,4208 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,8927 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5776 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0993 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 756,354 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 161,4063 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 499,02 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 917,7603 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0984 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,452 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3385 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3385 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3385 | m3 |
| 25 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5824 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0984 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,484 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,02 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4035 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4035 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4035 | m3 |
| 34 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 35 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát sàn bằng sika | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cổ ống |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,02 | m2 |
| B | Hạng mục: Tường rào Công an huyện Yên Dũng | |||
| 1 | Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205,3813 | kg |
| C | Hạng mục: Phòng cảnh sát cơ động | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1906 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3696 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,864 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1999 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1761 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1134 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8295 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0953 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,5814 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,3119 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,8933 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 126,24 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1938 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6884 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6884 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6884 | m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,468 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc và trụ cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3964 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3964 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 7 | Dán màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,9324 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3964 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 361,695 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 291,3742 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 361,695 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 291,3742 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 653,0692 | m2 |
| 21 | Nhân công cắt khe gạch do phồng rộp, bơm nước xi măng trám vá lại mạch gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8352 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,96 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2996 | 100m2 |
| 28 | Nhân công tháo dỡ ống nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 30 | Đục sàn sê nô mái để lắp đặt ống thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3164 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đá Granit tự nhiên màu nâu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,044 | m2 |
| F | Nền bê tông | |||
| 1 | Đào xúc, san đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,925 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,925 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1705 | m3 |
| 6 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,335 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,8 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,18 | 10m |
| G | Hạng mục: Trại tạm giam | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3826 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3826 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3826 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3826 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6725 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6764 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1038 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5874 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3049 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3002 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2937 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,6562 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,5256 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,1818 | m2 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0264 | m3 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,608 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,663 | tấn |
| 34 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,663 | tấn |
| 35 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,948 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,948 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 38 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 39 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 40 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| H | Tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | gốc cây |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1061 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,735 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,2455 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,1328 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,618 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6387 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,8479 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,618 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 473,3556 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,6496 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,76 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 534,0052 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 444,346 | kg |
| I | Trại huấn luyện động vật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,093 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0455 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,8433 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,517 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2208 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9632 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2811 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8707 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,517 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,1816 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2276 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,4092 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1532 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | m3 |
| 23 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1584 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3844 | m3 |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1221 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,476 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,52 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,928 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,448 | m2 |
| 37 | Nhân công đấu nối, kéo lại đường điện từ trạm biến áp vào trại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,2255 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5564 | m3 |
| 40 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5203 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4085 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,744 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1848 | m3 |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1749 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,3696 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,8256 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1725 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,457 | m3 |
| 56 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 62 | Khoan cắm thép D12 liên kết vào cột, dầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1996 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1996 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2544 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2544 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2005 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2005 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,6462 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9521 | 100m2 |
| 71 | Phụ kiện mái Khổ 300 dày 0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,61 | md |
| 72 | Mua máy bơm xịt rửa chuồng trại huấn luyện động vật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC Coil MC-40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| J | Buồng giam tử hình | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm bê tông cốt thép ngăn bể nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,8532 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,268 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,268 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,8532 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1212 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,268 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,8532 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
| 11 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi