Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464370-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 17:52:00 đến ngày 2022-05-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tường rào các đơn vị: Phòng Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ; Trại Tạm giam; Phòng Cảnh sát cơ động
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0922.296.886


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng PCCC và Cứu hộ, cứu nạn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2712100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,2601m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4907100m2
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,9119m3
5Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,408m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2397tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9321tấn
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,4467m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7509100m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,4208m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,8927m3
12Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5776100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,291tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0993m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt756,354m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,4063m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt499,02m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt917,7603m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0984m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,452m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3385m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3385m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3385m3
25Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5824m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0984m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,484m2
28Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
29Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,05m2
30Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,02m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4035m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4035m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4035m3
34Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,39m2
35Xử lý chống thấm cổ ống thoát sàn bằng sikaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cổ ống
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,05m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,02m2
B Hạng mục: Tường rào Công an huyện Yên Dũng
1Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205,3813kg
C Hạng mục: Phòng cảnh sát cơ động
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0317tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0756m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1906m3
5Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt701 cấu kiện
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3696100m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24m3
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m2
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,72m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,864m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0329tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1999tấn
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,76m3
14Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1761m3
15Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1134m3
16Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8295m3
17Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0953100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0624tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,616m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,5814m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,3119m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,8933m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0726tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0726tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,08m2
26Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt126,24kg
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1938100m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,6884m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,6884m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,6884m3
D Hạng mục: Cải tạo rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,17m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,34m3
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,468m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,2m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt701 cấu kiện
E Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc và trụ cổng
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3964m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,072m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3964m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,072m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,072m2
7Dán màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,9324m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,072m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3964m2
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,682m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,682m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,682m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt361,695m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291,3742m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt361,695m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291,3742m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt653,0692m2
21Nhân công cắt khe gạch do phồng rộp, bơm nước xi măng trám vá lại mạch gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4công
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,25m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,25m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,28m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8352100m2
26Tháo dỡ mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,96m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2996100m2
28Nhân công tháo dỡ ống nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
30Đục sàn sê nô mái để lắp đặt ống thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3164100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
33Đá Granit tự nhiên màu nâuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,044m2
F Nền bê tông
1Đào xúc, san đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,925m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,925m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,925m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,925m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1705m3
6Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,335100m2
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,8m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1810m
G Hạng mục: Trại tạm giam
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,6m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,28m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,5m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3826m3
5Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3826m3
6Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3826m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3826m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3826m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,6725m3
10Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0356100m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6764m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1038m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01tấn
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5874m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3049m3
16Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3002m3
17Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5246m3
18Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0439100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0202tấn
20Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2937m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,6562m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,5256m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,614100m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,1818m2
25Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0042100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0018tấn
27Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0264m3
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0279tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,608m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,68m2
31Khóa cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
33Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,663tấn
34Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,663tấn
35Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9481000v
36Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9481000v
37Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,2m3
38Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,2m3
39Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,42m3
40Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,42m3
H Tường bao
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,74m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,74m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,74m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,74m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10gốc cây
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1061100m3
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,476100m2
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,735m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,2455m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,1328m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1862tấn
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,618m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6387100m3
15Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,8479m3
16Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2592m3
17Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,238100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1862tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,618m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt473,3556m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,6496m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,76100m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt534,0052m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1347tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1347tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8m2
27Lắp dựng Lưói thép kẽm gai (đường kính thân 3mm, đường kính gai 2,7mm, trọng lượng 5m/kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt444,346kg
I Trại huấn luyện động vật
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,093m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0455m3
5Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,8433m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5275m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,094100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0367tấn
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,517m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2208m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9632m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2811m3
13Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8712m3
14Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8707m3
15Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0574100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0367tấn
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,517m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt93,1816m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2276m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,4092m2
21Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1532m3
22Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2016m3
23Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0266100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0135tấn
26Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1584m3
27Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,301m3
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3844m3
29Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0861100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1221tấn
31Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,476m3
32Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,792m3
33Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,52m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,928m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,448m2
37Nhân công đấu nối, kéo lại đường điện từ trạm biến áp vào trạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
38Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2255m3
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5564m3
40Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1076100m2
41Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5203m3
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4085m3
43Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,744m3
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1848m3
45Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0158100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0253tấn
47Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1749m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,3696m2
49Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cấu kiện
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 cấu kiện
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,8256m2
52Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1846100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1846100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1725100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,457m3
56Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1314100m2
57Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,273m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0725tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0725tấn
60Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,728m3
61Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,819m3
62Khoan cắm thép D12 liên kết vào cột, dầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12lỗ
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1996tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1996tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2544tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2544tấn
67Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2005tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2005tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,6462m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9521100m2
71Phụ kiện mái Khổ 300 dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,61md
72Mua máy bơm xịt rửa chuồng trại huấn luyện động vậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
73Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC Coil MC-40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
J Buồng giam tử hình
1Tháo dỡ và lắp đặt tấm bê tông cốt thép ngăn bể nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8532m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,268m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,268m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8532m2
6Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1212m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,268m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8532m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4646m3
10Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4646m3
11Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4646m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4646m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4646m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->