Gói thầu: Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km50+900 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km50+900 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:38:00 đến ngày 2022-05-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường…). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ , đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị công việc xây lắp ≥ 840.300.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 01 người, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≤ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km50+900 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km50+900 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | I. Đèn tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 2 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đôi 7m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 3,9 m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 5 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M16x500 | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ 1xD300 LED | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh 1xD300 LED | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 13 | Tay bắt đèn nhôm đúc sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông thông minh | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 12 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 12 | đầu cáp |
| 18 | Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II | 19,57 | m |
| 19 | Cáp điều khiển THGT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 223,51 | m |
| 20 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 223,51 | m |
| 21 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Chương V/Phần II | 245 | m |
| 22 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột đèn THGT | Chương V/Phần II | 6 | bảng |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 25 | Đào móng đất C2 | Chương V/Phần II | 9,5 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột | Chương V/Phần II | 9,5 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,51 | m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Chương V/Phần II | 0,18 | m3 |
| 30 | Hoàn trả vỉa hè bê tông | Chương V/Phần II | 1,41 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V/Phần II | 162 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V/Phần II | 1,75 | m3 |
| 33 | Đào kết cấu đường cũ, đất cấp IV | Chương V/Phần II | 2,62 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh cáp lòng đường | Chương V/Phần II | 3,65 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt | Chương V/Phần II | 14,58 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép | Chương V/Phần II | 81 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V/Phần II | 206,36 | m |
| 38 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V/Phần II | 34,7 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V/Phần II | 6,03 | m3 |
| 40 | Đào kết cấu đường cũ, đất cấp IV | Chương V/Phần II | 15,07 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông mặt đường | Chương V/Phần II | 18,08 | m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương | Chương V/Phần II | 0,6026 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Chương V/Phần II | 0,6026 | 100m2 |
| 44 | Đào móng hố ga đất cấp III | Chương V/Phần II | 19,8 | m3 |
| 45 | Bê tông móng hố ga | Chương V/Phần II | 2,34 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga | Chương V/Phần II | 5,58 | m3 |
| 47 | Bê tông miệng hố ga | Chương V/Phần II | 0,51 | m3 |
| 48 | Bê tông nắp đậy hố g | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy hố ga | Chương V/Phần II | 0,0449 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đậy hố ga | Chương V/Phần II | 0,2784 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất thép hình gia cường miệng hố ga | Chương V/Phần II | 0,24 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép gia cường hố ga và tấm nắp | Chương V/Phần II | 0,24 | tấn |
| 53 | Lắp tấm lắp hố ga bằng thủ công | Chương V/Phần II | 16 | tấm |
| 54 | II. An toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 212,8375 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 8,2715 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cột biển báo | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 59 | Đào móng cột đất C3 | Chương V/Phần II | 1,38 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất K90 | Chương V/Phần II | 0,0098 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ bê tông móng cột | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | cột |
| 64 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | cột |
| 65 | Đào móng cột đất C3 | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 67 | Đắp đất K90 | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ bê tông móng cột | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu di động (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 60 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V/Phần II | 390 | m |
| 3 | Biển W.203b (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 4 | Biển W.227 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 5 | Biển S.501 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 6 | Biển P.125 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 7 | Biển P.127 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 8 | Biển P.135 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 9 | Biển R.302 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 8 | cột |
| 11 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3m (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 17 | Bóng đèn nháy vàng | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật kích thước 130x200cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 20 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 21 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường…). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ , đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị công việc xây lắp ≥ 840.300.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tối thiểu 01 người, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cầu đường là cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3,0T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≤ 250l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8- 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi