Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiến sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:34:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,592,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiến sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, 09 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi (chỉ tính công+máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ kệ kính (chỉ tính công+máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + phụ kiện đường ống (NC 3.5/7-Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 7 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 8 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt treo tường (chỉ tính công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường (chỉ tính công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các loại đèn- Đèn ốp trần (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn gắn tường đui xoáy (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống dây điện & ổ cắm, công tắc (NC 3.5/7-Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (chỉ tính công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ dây chống sét mái nhà - Loại thép D10mm (chỉ tính công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Tháo tấm lợp - tôn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2556 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ C100x45x15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7794 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7062 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,305 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499 | m |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,5806 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Granitô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6188 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,33 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,1208 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9766 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2968 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8581 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395,908 | m2 |
| 33 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7794 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7794 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại (KL*3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3382 | tấn |
| 36 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7209 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7209 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - gỗ các loại (KL*1.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5814 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4371 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4371 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (KL*1.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6557 | m3 |
| 42 | Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4371 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4371 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T (KL*4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T (KL*4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,7484 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8006 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6012 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thi công tháng đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thi công tháng thứ 4+5+6 (chỉ tính vật liệu) KL*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,009 | 100m2 |
| 50 | Mua bạt chắn bụi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,136 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,4302 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,8104 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công, BT lót móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 56 | Bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 61 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6095 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,536 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,2656 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,233 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,612 | m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | tấn |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9336 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9336 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7794 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,957 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, diềm mái (dày 0,45mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,51 | m |
| 82 | Cửa tôn ra mái: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Bản lề cửa tôn mái: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Móc khóa cửa tôn mái: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Keo Silicone gắn phễu thu vs máng nước: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 86 | Đai sắt đỡ máng nước: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 87 | Máng thoát nước: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,11 | m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, đkính cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC chống thấm KT600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7062 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,41 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,452 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,253 | m2 |
| 95 | Lát gạch đất nung KT 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,03 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,0908 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ (chiếu nghỉ) các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,346 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,708 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,0023 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,076 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,4722 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.972,4787 | m2 |
| 106 | Lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,846 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,846 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,08 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 110 | Làm vách ngăn gỗ Laminate HDL chống nước - lõi xanh (hoặc đen) dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 111 | Phụ kiện vách ngăn Iox 304 (Ke góc + chống sàn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =36A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A; 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkD=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk D=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đế chìm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | hộp |
| 119 | Lắp đặt đế chìm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 955 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W; loại đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn D250 -18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy Bóng Led -12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 137 | Cần đèn D48 và chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 139 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 140 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=50x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=34x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=27x27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-PN10 T=27x21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-PN10 D27x21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D34-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt giắc co nhựa chịu nhiệt PPR-PN10- D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt giắc co nhựa chịu nhiệt PPR-PN10- D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa nhựa PN10-D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa nhựa PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Phụ kiện đường ống khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | phòng |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa gật gù (1 vòi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa gật gù (2 vòi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van xả nhấn bồn tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 174 | Lắp hoàn trả thùng đun nước nóng (chỉ tính công+máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Kép Inox d=21mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 176 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 177 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp ống nhựa PVC D=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp ống nhựa PVC D=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 181 | Lắp ống nhựa PVC D=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt T nhựa PVC, T90x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PVC - D90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt T nhựa PVC, T60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt T nhựa PVC, T60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PVC - D60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PVC - D42x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đkính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 190 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 193 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Thép dẹt 50*3 , L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Bu lông D10 liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 198 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 199 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 200 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 201 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, 07 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt (tính công + hàn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | m2 |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gỗ các loại (KL*3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,518 | m3 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,236 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,184 | m2 |
| 9 | Lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | 0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 2.5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi