Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463150-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220463009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương, thu tiến sử dụng đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 17:34:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,592,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2.5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương, thu tiến sử dụng đất và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, 09 GIAN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Tháo dỡ gương soi (chỉ tính công+máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Tháo dỡ kệ kính (chỉ tính công+máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Tháo dỡ đường ống cấp nước + phụ kiện đường ống (NC 3.5/7-Nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8công
7Hút bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
8Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính công + máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Tháo dỡ quạt treo tường (chỉ tính công + máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
10Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường (chỉ tính công + máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
12Tháo dỡ các loại đèn- Đèn ốp trần (chỉ tính công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
13Tháo dỡ đèn gắn tường đui xoáy (chỉ tính công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
14Tháo dỡ hệ thống dây điện & ổ cắm, công tắc (NC 3.5/7-Nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
15Tháo dỡ kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (chỉ tính công + máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Tháo dỡ dây chống sét mái nhà - Loại thép D10mm (chỉ tính công + máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Tháo tấm lợp - tôn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2556100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ C100x45x15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
19Tháo dỡ trần tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7062m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4347m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,305m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật499m
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,5806m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măng - GranitôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,6188m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,33m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật684,1208m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9766m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2968m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8581m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.395,908m2
33Bốc xếp sắt thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
35Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại (KL*3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3382tấn
36Bốc xếp gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7209m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7209m3
38Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - gỗ các loại (KL*1.5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5814m3
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4371m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4371m3
41Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (KL*1.5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,6557m3
42Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4371m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4371m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T (KL*4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T (KL*4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,7484m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8006100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6012100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thi công tháng đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,003100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thi công tháng thứ 4+5+6 (chỉ tính vật liệu) KL*3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,009100m2
50Mua bạt chắn bụi công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật537,136m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.182,4302m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật759,8104m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
55Đổ bê tông thủ công, BT lót móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
56Bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0407100m2
59Cốt thép xà dầm, giằng, đ kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
60Cốt thép tấm đan, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
61Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4935m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7656m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6095m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,536m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,2656m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,233m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,63m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,612m2
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
71Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3918tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3918tấn
73Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6668tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6668tấn
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,9336m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,9336m2
79Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,957100m2
81Tôn úp nóc, diềm mái (dày 0,45mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,51m
82Cửa tôn ra mái:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Bản lề cửa tôn mái:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Móc khóa cửa tôn mái:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Keo Silicone gắn phễu thu vs máng nước:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ống
86Đai sắt đỡ máng nước:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
87Máng thoát nước:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,11m
88Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, đkính cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Thi công trần bằng tấm nhựa PVC chống thấm KT600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7062m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,41m2
93Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,452m2
94Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,253m2
95Lát gạch đất nung KT 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,03m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật622,0908m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,504m2
99Lát đá mặt bệ (chiếu nghỉ) các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,346m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,708m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,0023m2
103Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,076m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật751,4722m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.972,4787m2
106Lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,846m2
107Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,846m2
108Cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,08m2
109Cửa sổ nhôm kính hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,56m2
110Làm vách ngăn gỗ Laminate HDL chống nước - lõi xanh (hoặc đen) dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
111Phụ kiện vách ngăn Iox 304 (Ke góc + chống sàn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =36AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A; 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
114Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkD=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk D=15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85hộp
118Lắp đặt đế chìm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134hộp
119Lắp đặt đế chìm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật955m
125Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
127Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
130Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
131Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
132Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
133Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W; loại đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
134Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn D250 -18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
135Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy Bóng Led -12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
136Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -60WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
137Cần đèn D48 và chóa đèn cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
139Vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
140Vít 5cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
141Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
143Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
144Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=50x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=34x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 T=27x27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
147Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-PN10 T=27x21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-PN10 D27x21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
152Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D50-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR-PN10 D34-27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Lắp đặt giắc co nhựa chịu nhiệt PPR-PN10- D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt giắc co nhựa chịu nhiệt PPR-PN10- D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
156Lắp đặt van khóa nhựa PN10-D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt van khóa nhựa PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
158Phụ kiện đường ống khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3phòng
159Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
161Lắp đặt giá treo giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
164Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
165Lắp đặt vòi rửa gật gù (1 vòi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
166Lắp đặt vòi rửa gật gù (2 vòi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
167Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
168Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
169Lắp đặt giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
170Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
171Lắp đặt van xả nhấn bồn tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
174Lắp hoàn trả thùng đun nước nóng (chỉ tính công+máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Kép Inox d=21mmmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
176Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
177Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
178Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
179Lắp ống nhựa PVC D=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
180Lắp ống nhựa PVC D=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
181Lắp ống nhựa PVC D=34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
182Lắp đặt T nhựa PVC, T90x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Lắp đặt côn nhựa PVC - D90x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
184Lắp đặt T nhựa PVC, T60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
185Lắp đặt T nhựa PVC, T60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
186Lắp đặt côn nhựa PVC - D60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
187Lắp đặt côn nhựa PVC - D42x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC, đkính cút 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
189Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
190Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
191Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
193Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
195Thép dẹt 50*3 , L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196Bu lông D10 liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
197Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
198Cọc đỡ thép D=8mm, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
199Đổ bê tông thủ công, bê tông tường dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
200Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
201Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, 07 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,6m
3Tháo dỡ lan can sắt (tính công + hàn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,916m2
4Bốc xếp gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,506m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,506m3
6Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gỗ các loại (KL*3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,518m3
7Cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,236m2
8Cửa sổ nhôm kính hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,184m2
9Lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,916m2
10Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,916m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L1
2 Máy thủy bình 0,5m31
3 Ô tô tự đổ 2.5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->