Gói thầu: Xây dựng bể chứa 2000m3 Xí nghiệp cấp nước Hạ Hoà - phần công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Xây dựng bể chứa 2000m3 Xí nghiệp cấp nước Hạ Hoà - phần công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:32:00 đến ngày 2022-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục lắp đặt bể chứa bằng thép phủ thuỷ tinh lắp ghép có dung tích >=2.000m3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=40KvA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=40Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bể chứa 2000m3 Xí nghiệp cấp nước Hạ Hoà - phần công nghệ Xây dựng bể chứa 2.000m3 Xí nghiệp cấp nước Hạ Hoà - phần công nghệ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có báo giá và hợp đồng nguyên tắc của các nhà cung cấp nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, xuất xứ các loại vật liệu cung cấp cho công trình đáp ứng yêu cầu theo HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ - Số 8 đường Trần Phú phường Tân Dân TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ
Fax: 0210 3848 064. SĐT: 0915592646 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bút - Số 8 đường Trần Phú phường Tân Dân TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Số 8 đường Trần Phú phường Tân Dân TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ Fax: 0210 3848 064. SĐT: 0915592646 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát - Số 8 đường Trần Phú phường Tân Dân TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ Fax: 0210 3848 064. SĐT: 0963.934.888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường cụm xử lý vào bể chứa | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN300 | ống thép mạ kẽm dày 6,35mm | 0,1 | 100m |
| 2 | Côn thép tráng kẽm DN 500/300( gia công) | Gia công từ thép mạ dày 6,35mm | 1 | Cái |
| 3 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN300 | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 3 | Cái |
| 4 | Bích rỗng thép mạ kẽm DN300 | Thép mạ kẽm, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 7 | Cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm DN300 gia công | Gia công từ thép mạ dày 6,35mm | 1 | Cái |
| 6 | Khớp nối mềm BE DN300 | Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài | 1 | Cái |
| 7 | Van bướm bích kẹp DN300 | Kiểu van dạng van bướm kẹp wafer, điều khiển bằng tay quay đi kèm hộp số, Thân van được làm từ gang cầu EN GJS 250 GG/ EN GJS 400 GGG40, đĩa van được làm từ thép không gỉ hoặc bằng gang phủ EDPM, trục van được làm từ thép không gỉ 1.4021, van được làm kín bằng cao su lưu hoá EDPM, áp lực làm việc PN10~PN16, sơn phủ Epoxy. (xuất xứ G20) | 1 | cái |
| B | Đường nước ra bể + xả đáy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN400 | ống thép mạ kẽm dày 6,35mm | 0,19 | 100m |
| 2 | Cút đúc 90 độ thép tráng kẽm DN400 | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 2 | cái |
| 3 | Cút thép tráng kẽm gia công 11° DN400 | Gia công từ thép mạ dày 6,35mm | 2 | Cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm gia công 20° DN400 | Gia công từ thép mạ dày 6,35mm | 1 | Cái |
| 5 | Bích rỗng tráng kém DN400 | Thép mạ kẽm, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 1 | Cái |
| 6 | Van cổng DN400 | Thân van được làm từ gang cầu, đĩa van làm từ vật liệu gang bọc EDPM; Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16, sơn phủ Epoxy | 1 | Cái |
| 7 | Khớp nối mềm BE DN400 - PN10 | Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài | 1 | Cái |
| 8 | ống nhựa HDPE DN 160 | ống nhựa HDPE áp lực làm việc PN10 | 0,065 | 100m |
| 9 | Nối góc HDPE DN 160-45 độ | nhựa HDPE áp lực làm việc PN10 | 2 | Cái |
| 10 | Bu thép BU DN 150 - L=0.45m | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 1 | Cái |
| 11 | Mối nối gang BE DN 160 | Thân và nắp làm từ gang dẻo, gioăng EPDM, bu lông inox hoặc mạ kẽm.Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16. Sơn phủ Epoxy trong và ngoài | 1 | Cái |
| 12 | Van cổng DN150 | Thân van được làm từ gang cầu, đĩa van làm từ vật liệu gang bọc EDPM; Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16, sơn phủ Epoxy | 1 | Cái |
| C | Đường nước xả tràn | |||
| 1 | Côn thép tráng kẽm DN 500/300 | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 1 | Cái |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN300 | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN300 | Thép mạ kẽm dày 6,35mm | 5 | Cái |
| 4 | Bích rỗng thép mạ kẽm DN300 | Thép mạ kẽm, áp lực làm việc PN10, Tiêu chuẩn JIS 10k, DIN hoặc BS | 7 | Cái |
| 5 | Gioăng bích DN 150 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 2 | Cái |
| 6 | Gioăng bích DN 300 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 7 | Cái |
| 7 | Gioăng bích DN 400 | Tiêu chuẩn JIS 10k | 2 | Cái |
| 8 | Bu lông M 16x70 | Thép không rỉ (inox) | 16 | Bộ |
| 9 | Bu lông M20x90 | Thép không rỉ (inox) | 84 | Bộ |
| 10 | Bu lông M24x100 | Thép không rỉ (inox) | 32 | Bộ |
| D | Bể chứa | |||
| 1 | Bể chứa lắp ghép dung tích 2000m3 | ( Thành bể: Xuất xứ CST - Mỹ. '- Đường kính x chiều cao: 25,595 x 4,226 m - Vật liệu : Thành bể chế tạo bằng thép phủ thuỷ tinh - Số Tầng: 3 tầng - Kích thước danh nghĩa các tấm bể: DxR: 2.678x1396mm. - Độ dày tấm bể: Tầng 1+2 dày 4.166mm, tầng 3 dày 3.353mm - Các vật liệu bể chứa, quy trình chế tạo và lắp dựng của bể tuân theo tiêu chuẩn của hiệp hội nước Hoa kỳ ANSI/AWWA D103 Standard. Thiết kế kết cấu của bể tuân theo: - Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bể ESPCI – sức căng và ứng suất bu lông tuân theo tiêu chuẩn (ANSI/AISC) 360. phiên bản mới nhất. - Hệ thống lớp phủ thủy tinh tuân theo tiêu chuẩn ANSI/AWWA D103 và chống ăn mòn hóa lý theo tiêu chuẩn EN15282 - Thép làm thành bể là thép độ bền cao tuân theo tiêu chuẩn ASTM AI1011 Phụ kiện đi kèm (chế tạo tại việt Nam) Phụ kiện đi kèm: Mái bể, kèo, xà gồ mái che Kèo chính và bán kèo chế tạo bằng thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng Xà gồ cán nguội từ thép tấm CT3 mạ kẽm nhúng nóng Tôn lợp mái dày 0.45 mm màu xanh hoặc trắng | 1 | bể |
| E | Xây hố van chặn + xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,14*2,14*1,75 = 8,0143 | 8,0143 | M3 |
| 2 | Lấp đất = 1/3 đất đào | 8,0143/3 = 2,6714 | 2,6714 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, | chiều rộng >250 cm, mác 200, Móng : 2,14*2,14*0,15 = 0,6869, (0,11*0,1*1,82)*4+(0,22*0,2*1,82)*4=0,4004 | 1,0873 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | (1,82+1,82)*2*0,22*1,3 = 2,0821 | 2,0821 | M3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,6*1,5*4 = 9,6 | 9,6 | M2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,7*0,335*0,1*5 = 0,2848 | 0,2848 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép D8: (8,6+2,77)/1000 = 0,0114 | 0,0014 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép D12: 36,63/1000 = 0,0366 | 0,0366 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,14*0,15*4/100 = 0,0128 | 0,0128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (1,7*0,1+0,335*0,1)*2*5/100 = 0,0204 | 0,0204 | 100m2 |
| 12 | Thép L100x100x7 viền tấm đan | (183,6+36,18+74,95)/1000 = 0,2947 | 0,2947 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | (183,6+36,18+74,95)/1000 = 0,2947 | 0,2947 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục lắp đặt bể chứa bằng thép phủ thuỷ tinh lắp ghép có dung tích >=2.000m3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy mài | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích >=40KvA | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >=40Kva | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Mày hàn điện | Công suất >=23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi