Gói thầu: Xây lắp Công trình cáp ngầm 22kV và TBA 750-22 0.4kV cấp điện cho khu vực kho lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Thuốc lá Khatoco Khánh Hòa - Chi nhánh Tổng công ty Khánh Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình cáp ngầm 22kV và TBA 750-22 0.4kV cấp điện cho khu vực kho lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:26:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,816,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện)- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.671.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.013.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp cấp IV trở lên. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Thiết bị đo điện áp/dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Thiết bị đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Thiết bị đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Khánh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình cáp ngầm 22kV và TBA 750-22 0.4kV cấp điện cho khu vực kho lạnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Cáp ngầm 22kV và TBA 750-22/0.4kV cấp điện cho khu vực kho lạnh. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3523046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, Khánh Hòa; Số điện thoại: (0258) 3822906; Số fax: (0258) 3812943. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HTTĐ-TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo BVTK | 49,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 49,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Theo BVTK | 9 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo BVTK | 23,7 | kg |
| 5 | Mối hàn điện | Theo BVTK | 90 | Mối |
| 6 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 384,64 | KgSP |
| B | Móng máy biến áp MMBA-750 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,23 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo BVTK | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo BVTK | 0,05 | tấn |
| C | Giá đỡ cáp trung áp GĐC-TA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công thép mạ kẽm | Theo BVTK | 54,73 | Kg |
| D | Giá đỡ cáp hạ áp GĐC-HA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 0,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công thép mạ kẽm | Theo BVTK | 63,35 | Kg |
| E | Giá đỡ tủ điện GĐ-TĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 2,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công thép mạ kẽm | Theo BVTK | 98,79 | Kg |
| F | Hàng rào trạm HRT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 4,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo BVTK | 0,42 | tấn |
| G | Hào cáp trung áp 1 mạch dưới nền đất HCTNĐ-01 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo BVTK | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,29 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo BVTK | 10 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Mét |
| H | Hào cáp hạ áp 1 mạch đơn pha dưới nền đất HNĐ-1H-ĐP | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,39 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo BVTK | 0,17 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo BVTK | 30 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Mét |
| I | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo BVTK | 12 | m |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo BVTK | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC | Theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo BVTK | 37 | cái |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo BVTK | 7,3 | kg |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế (1 điện kế) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo BVTK | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo BVTK | 8 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 | Theo BVTK | 12 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần M.35 | Theo BVTK | 60 | Mét |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22 | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Dây chảy bằng chì 30K | Theo BVTK | 3 | Sợi |
| 15 | Dây chảy bằng chì 65K | Theo BVTK | 3 | Sợi |
| 16 | Kẹp răng trung thế 50-185 | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 50 mm2 | Theo BVTK | 21 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ép đồng 1 lỗ M 35 mm2 | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 19 | Bulong thép mạ có đai ốc 8x40 | Theo BVTK | 74 | Cái |
| 20 | Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 21 | Phíp cách điện 10 mm | Theo BVTK | 3 | Tấm |
| 22 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x100 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 23 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 26 | Dây đai thép A20x0,7mm | Theo BVTK | 10 | Mét |
| 27 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 29 | Bảng tên đánh dấu cho dây đồng nối đất CSV | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 30 | Bảng tên đánh dấu cho dây đồng nối đất ĐCN | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 31 | Thép tròn fi 12 | Theo BVTK | 8 | Mét |
| 32 | Thép tấm -40x4x100 | Theo BVTK | 1 | Tấm |
| 33 | Kẹp cáp thép U F16 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 34 | Mối hàn điện | Theo BVTK | 2 | Mối |
| 35 | Công tơ điện tử 3 pha đo đếm Wh, Varh (ĐL cấp) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 36 | Hộp công tơ 3 pha | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 37 | Cáp đồng 4 lõi, cách điện PVC, vỏ PVC CVV-4x3,5 | Theo BVTK | 20 | Mét |
| 38 | Ống bảo vệ cáp đo lường F34 | Theo BVTK | 8 | Mét |
| 39 | Đầu cốt đồng bấm cỡ 3,5 | Theo BVTK | 16 | Cái |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo BVTK | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo BVTK | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo BVTK | 94 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo BVTK | 36 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo BVTK | 14 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo BVTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo BVTK | 3,9 | 10m |
| 12 | Tủ điện hạ áp trọn bộ cho MBA-750kVA chế tạo sẵn, trọn bộ không bao gồm aptomat và biến dòng hạ áp | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 13 | Áp tô mát 3 pha lộ tổng MCCB 400V-1250A-65kA | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Biến dòng điện TI 1200/5A-600V | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M50mm2 | Theo BVTK | 6 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 | Theo BVTK | 12 | Mét |
| 17 | Cáp ngầm 1 lõi ruột đồng, bọc cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 300mm2 | Theo BVTK | 94 | Mét |
| 18 | Cáp đồng trần M 35mm2 | Theo BVTK | 20 | Mét |
| 19 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50mm2 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300mm2 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 21 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240mm2 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 22 | Bu lông thép mạ có đai ốc M14x50 | Theo BVTK | 40 | Cái |
| 23 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 24 | Bu lông thép mạ có đai ốc M8x40 | Theo BVTK | 72 | Cái |
| 25 | Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 26 | Phíp cách điện 10 mm | Theo BVTK | 3 | Tấm |
| 27 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x100 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 28 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 | Theo BVTK | 36 | Mét |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 | Theo BVTK | 3 | Mét |
| 31 | Nút cao su chống thấm | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 32 | Nút loe ống nhựa xoắn HDPE | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 33 | Ống Silicon bịt đầu ống nhựa xoắn | Theo BVTK | 2 | Ống |
| 34 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 37 | Dây đai thép A20x0,7mm | Theo BVTK | 8 | Mét |
| 38 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 39 | Băng keo đen | Theo BVTK | 5 | Cuộn |
| 40 | Bảng tên trạm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 41 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 42 | Tấm lắp chống sét van trên nắp MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 3 | Mét |
| K | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo BVTK | 31 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo BVTK | 2 | đầu |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo BVTK | 11,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo BVTK | 28 | m |
| 5 | Cáp ngầm 03 pha, lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC, có 2 lớp giáp băng kim loại bảo vệ, điện áp 12,7/22(24)kV, tiết diện 70mm2 (loại chống thấm nước, có màn chắn băng đồng) | Theo BVTK | 31 | Mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3 pha, 24kV, co lạnh, loại ngoài trời, silicon, kèm phụ kiện đấu nối | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Thép tròn fi 12 | Theo BVTK | 13 | Mét |
| 8 | Mối hàn điện h=6mm | Theo BVTK | 2 | Mối |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo BVTK | 28 | Mét |
| 10 | Nút cao su chống thấm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | Nút loe ống nhựa xoắn HDPE | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 12 | Ống Silicon bịt đầu ống nhựa xoắn | Theo BVTK | 2 | Ống |
| 13 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 15 | Mét |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 750kVA | 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 750kVA | 1 | Máy |
| 2 | Hợp bộ đo lường MOF 3 pha 22kV | 3 pha 22kV | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện bù tĩnh trọn bộ 0,4kV hoàn toàn tự động điều chỉnh dung lượng bù theo hệ số công suất 300kVar-0,4kV | trọn bộ 0,4kV hoàn toàn tự động điều chỉnh dung lượng bù theo hệ số công suất 300kVar-0,4kV | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van | LA-18kV-10kA | 6 | Cái |
| 5 | Bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính | Bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính | 6 | Bộ |
| M | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, THẨM ĐỊNH VÀ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, THẨM ĐỊNH VÀ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | Theo BVTK | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện)- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.671.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.013.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm biến áp cấp IV trở lên. (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Thiết bị đo điện áp/dòng điện | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Thiết bị đo cách điện | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Thiết bị đo thứ tự pha | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi