Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441415-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220432210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 12:03:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,996,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3494976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6989953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.190.622.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.297.655.700 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.297.655.700 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.190.622.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học 1 Lợi An
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Gia địa chỉ: Đường Nguyễn Duy - K.5 - P.5 - TP. Cà Mau ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng 3D địa chỉ: Số 95 - Lê Hoàng Thá - K.5 - P.5 - TP. Cà Mau. ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Trần Văn Thời Địa chỉ: K9, TT Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời, Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, TP. Cà Mau. ++ Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Việt Hà Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh, Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, TP. Cà Mau. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Việt Hà Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT3,025100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,226100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT390,7100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT31,256m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT31,256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT22,928m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT64,739m3
8Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,062100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT2,276100m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,847tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT5,244tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT7,473m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT14,69m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,356100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,703100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,943100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,595100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT60,373m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,25100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,913100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT13,682m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,997100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT43,7m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT43,7m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,793m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,435100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT22cái
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,861m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V – HSMT: YCKT0,213100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT158,8m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT406,28m2
32Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT424,58m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT989,66m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT989,66m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT8,88tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,35tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,724tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT5,525tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,973tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,896tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,876tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,403tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT4,341tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,217tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,46tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,394tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,193tấn
48Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,198tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,816tấn
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT39,204m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT435,6m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT37,346m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT17,381m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT41,758m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT17,626m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT503,36m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT765,96m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT5,995m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,059m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT212,428m2
61Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT1.427,308m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT711,52m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT715,788m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,452m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT47,597m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT21,44m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT47,597m2
68Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT4,01100m2
69Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT614,74m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT291,86m2
71Gia công giằng mái thépXem chương V – HSMT: YCKT0,329tấn
72Lắp dựng giằng thép đinh tánXem chương V – HSMT: YCKT0,329tấn
73Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,413tấn
74Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,413tấn
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,925100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT0,025100m
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
78Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT49,125m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT39m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x300Xem chương V – HSMT: YCKT54,44m2
81Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT51,84m2
82Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT92,48m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V – HSMT: YCKT13,44m2
84Lắp dựng khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT17,28m2
85Lắp ống inox 304, D=60, dày 3,2mmXem chương V – HSMT: YCKT21,2m
86Lắp dựng lan can inoxXem chương V – HSMT: YCKT26,996m2
87Lắp dựng lam nhôm ZXem chương V – HSMT: YCKT42,78m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT272m
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Xem chương V – HSMT: YCKT9,68m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT3,276m3
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT48bộ
93Lắp đặt đèn sát trầnXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
94lắp tủ điện tổng 500x300x200Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
95lắp tủ điện tổng 400x300x210Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
96Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT32cái
97Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V – HSMT: YCKT32cái
98Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT8cái
99Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT70cái
100Lắp đặt MCB 2 cực 6AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
101Lắp đặt MCB 2 cực 32AXem chương V – HSMT: YCKT8cái
102Lắp đặt MCB 2 cực 125AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 225AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
104Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.000m
105Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT200m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
107Lắp đặt dây đơn 16mm2Xem chương V – HSMT: YCKT200m
108Lắp đặt dây đơn 50mm2Xem chương V – HSMT: YCKT250m
109Lắp đặt hộp nối dâyXem chương V – HSMT: YCKT40hộp
110Lắp đặt Đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT40hộp
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmXem chương V – HSMT: YCKT400m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmXem chương V – HSMT: YCKT600m
113Lắp đặt linh kiện chống điện giậtXem chương V – HSMT: YCKT10bộ
114Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngXem chương V – HSMT: YCKT3cọc
115Lắp đặt dây dẫn CV 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT10m
116Ống nhựa xoắn D=25Xem chương V – HSMT: YCKT10m
117Ống xiếc cáp cabelXem chương V – HSMT: YCKT1cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT44,932100m
2Gia công giằng mái thépXem chương V – HSMT: YCKT0,149tấn
3lắp dựng mê bôXem chương V – HSMT: YCKT821,25m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT821,25m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT5,278100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmXem chương V – HSMT: YCKT64,377100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT64,377100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1.267,83m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cmXem chương V – HSMT: YCKT1.267,83m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT32,634m3
11cao su Lót sânXem chương V – HSMT: YCKT395,92m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT3,537tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,379m3
14Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,524m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT86,21m2
16Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT5,062m3
17Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,257100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT14,701m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT14,701m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,446100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT7,329m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,438100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT207cái
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,659tấn
25Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12,947m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT291,515m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT61,061m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmXem chương V – HSMT: YCKT0,252100m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,438100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT52,65100m
3Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT4,212m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,212m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,801m3
6Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,182100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,352m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,774100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT10,715m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,198100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,065100m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT7,992100m
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,999m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,999m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,999m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,013100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,29m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V – HSMT: YCKT0,829100m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT39,04m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT47,296m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT86,336m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT86,336m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,41m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,009100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,763m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,055100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT12cái
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,288tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,229tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,155tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT5,998tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,319tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,255tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,074tấn
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,23tấn
36Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT14,928m3
37Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,418m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT167,58m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT6,15m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT11,149m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT57,92m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT85,4m2
43Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT143,32m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT57,92m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT85,4m2
46Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,512tấn
47Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,512tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,41tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT0,41tấn
50Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT1,473100m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300Xem chương V – HSMT: YCKT89,1m2
52Gia công giằng mái thépXem chương V – HSMT: YCKT0,036tấn
53Lắp dựng giằng thép bu lôngXem chương V – HSMT: YCKT0,036tấn
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT56,88m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT137,64m2
56Lắp dựng các loại cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT3,52m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chương V – HSMT: YCKT4,66m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,579m3
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,695m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT10,615m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT7,875m2
62lắp vách compaxXem chương V – HSMT: YCKT80,445m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,635m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300Xem chương V – HSMT: YCKT4,935m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmXem chương V – HSMT: YCKT0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,47100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT50cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT14cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
76Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT20bộ
77Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT16bộ
78Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
79Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT7bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V – HSMT: YCKT1bể
81Lắp đặt gương soiXem chương V – HSMT: YCKT2cái
82Đồng hồ nướcXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
83Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D34mm L=6mXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
84Lắp đặtỐng nhựa miệng bát D27mm L=6mXem chương V – HSMT: YCKT0,42100m
85Lắp đặtỐng nhựa miệng bát D21mm L=6mXem chương V – HSMT: YCKT0,24100m
86Lắp đặt biến nhựaXem chương V – HSMT: YCKT7cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
88Lắp đặt co nhựa ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
89Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
91lắp van khóaXem chương V – HSMT: YCKT5cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1100m
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,136100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT8,45100m
3Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,676m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,676m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,21m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,098100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,033m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,207100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT10,08m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,813m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m2
13cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT4,32m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,917m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT13,997m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT13,997m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,504m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,007100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,037m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,014100m2
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,452m3
22Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Xem chương V – HSMT: YCKT18,18m2
23Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT3,192m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,064m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Xem chương V – HSMT: YCKT17,78m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,525m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,79m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,96m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT44,066m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT38,216m2
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Xem chương V – HSMT: YCKT50,6m2
32Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT82,282m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT44,066m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT38,216m2
35Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT7,72m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT1,2m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,016tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT0,016tấn
39Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,202100m2
40Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,073tấn
41Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,073tấn
42Tắt kêXem chương V – HSMT: YCKT4cái
43Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT11,7m2
44Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT5,4m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,047tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,04tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,13tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,042tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,184tấn
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,029tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,108tấn
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Xem chương V – HSMT: YCKT11 tủ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT5bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT5cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤6AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
56Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT20m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Xem chương V – HSMT: YCKT10m
58Lắp đặt bản điệnXem chương V – HSMT: YCKT3cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x30mmXem chương V – HSMT: YCKT10m
60Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT1cọc
61Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT10m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V – HSMT: YCKT10m
63Ốc xiết cápXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
64Lắp đặt xí bệtXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
67Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
68Lắp đặt gương soiXem chương V – HSMT: YCKT2cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT5bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,095100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,193100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,122100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,07100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27 -21mmXem chương V – HSMT: YCKT13cái
84Lắp van xảXem chương V – HSMT: YCKT1
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,128100m3
86Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT6,24100m
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT0,038m3
88Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,687m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,687m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,687m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,012100m2
92Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,442m3
93Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,391m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT35,47m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,395m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,017100m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT5cái
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT3,33m2
E XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT13,208m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,565100m2
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT3,522100m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,187100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT1,602m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,602m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT7,316m3
8Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,409100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,131100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,697m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,479100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,615m3
13Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT8,36m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,584100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT21,291m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,724m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,424100m2
18Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT45,45m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT66,741m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT66,741m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT5,66m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT5,66m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,334tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,253tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,072tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,34tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,159tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,584tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,271tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,832tấn
31Gia công thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,058tấn
32Lắp dựng thép bảnXem chương V – HSMT: YCKT0,058tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,124tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,309tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,516tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,563tấn
37Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,122tấn
38Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,122tấn
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,638m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,72m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,069m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT25,86m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT25,86m2
44Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT51,72m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT25,86m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT25,86m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,276m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,9m2
49Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT1,43m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,841m3
51Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,405m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT8,85m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT8,86m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Xem chương V – HSMT: YCKT13,29m2
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Xem chương V – HSMT: YCKT14,347m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chương V – HSMT: YCKT13,508m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT27,0151m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT1,98m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT5,76m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT38,4m
61Lắp chử bảng hiệuXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
62Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,132100m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT9m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,01100m
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
67Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
69Lắp đặt ống lò xo D20Xem chương V – HSMT: YCKT30m
70Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT30m
71Lắp đặt công tắc đôi 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT1cái
72Lắp đặt các aptomat 1 pha 6AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
73Lắp đặt ô cắm đôi 3 trấuXem chương V – HSMT: YCKT1cái
74Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT10m
76lắp bản điện 150 x 300Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
77Lắp đặt linh kiện chống giật (MCBO)Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
78Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngXem chương V – HSMT: YCKT1cọc
79Lắp đặt dây dẫn CV 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT10m
80Ống nhựa xoắn D=25Xem chương V – HSMT: YCKT10m
81Ống xiếc cáp cabelXem chương V – HSMT: YCKT1cái
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,064m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT58,97m2
84Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,295m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT135,184m2
86Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT194,154m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT194,154m2
88Lắp dựng lan can sắtXem chương V – HSMT: YCKT50,566m2
89Gia công hàng rào song sắtXem chương V – HSMT: YCKT50,566m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT50,566m2
91lắp dựng hàng rào lưới kẻm gai d=3mmXem chương V – HSMT: YCKT352,044m2
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT3,9674m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT0,7935m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,1335m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,6834m3
5Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,036100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,3477m3
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, Gạch ốp chân tường gạch giả đá 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT6,748m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,4356m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT9,663m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0641tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0132tấn
12Sản xuất cột cờ bằng inoxXem chương V – HSMT: YCKT0,0486tấn
13Bu lông neo cột cờ D14 dài 600mmXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
14Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3494976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6989953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.190.622.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.297.655.700 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.297.655.700 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.190.622.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 -- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4 m3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 8,5T Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
5 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
7 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
11 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
12 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
13 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
16 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->