Gói thầu: Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463400-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220463128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 17:02:00 đến ngày 2022-05-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.316184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNN. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.842.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị >=200T. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị >=150CV. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng
Âu thuyền tránh bão thôn Phường Nhất, xã Vinh Hà
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và thương mại Sơn Hải + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và thẩm định dự án nông nghiệp Huế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) đã được xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã nộp cơ quan thuế bằng hình thức khai thuế qua mạng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 (bản sao), bảo hiểm xã hội đến tháng 03/2022. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản sao). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản sao). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Thư giảm giá (nếu có) (bản chính).. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản sao có công chứng). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đê bao ( Đê quai)
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT490,3811 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT458,31 m3
3Phên khại treChương V của E-HSMT475,691 m2
4Bạt ni long lótChương V của E-HSMT475,691 m2
5Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L=2,5mĐất cấp I (kết hợp phao thép)Chương V của E-HSMT1.4081 cọc
6Tre giằng L=5,0m (kết hợp phao thép)Chương V của E-HSMT941 cọc
7Tre néo L=2,5m (kết hợp phao thép)Chương V của E-HSMT2351 cọc
8Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmChương V của E-HSMT0,0521 Tấn
9Bơm nước thi công hố móng bằng máy bơm 5CVChương V của E-HSMT331 Ca
B Phần tuyến đê bao
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu =
tổ hợp 2 máy đào 0.8m3 sử dụng tấm chống lầy
Chương V của E-HSMT1.058,7921 m3
2Tấm chống lầy phục vụ thi công thép tấm (3000x1250x10)mm- 1 xe 4 tấmChương V của E-HSMT81 tấm
3Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT1.711,4451 m3
4Đào phong hóa Máy đào Chương V của E-HSMT401,5641 m3
5Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT5.8201 cọc
6Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT2.197,8371 m2
7Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của E-HSMT330,233m3
8Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVCChương V của E-HSMT2381 rọ
9Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT167,4841 m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT174,3381 m3
11Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchChương V của E-HSMT525,2981 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT24,1161 m3
13Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT152,4441 m3
14Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT595,8581 m2
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,0061 Tấn
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,4861 Tấn
17Bạt ni long lótChương V của E-HSMT881,5251 m2
18Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT137,31 m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT37,0671 m2
C Trụ neo
1Bê tông móng chiều rộng RVữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,3691 m3
2Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT7,3891 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021 Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1261 Tấn
D Cửa ra vào thuyền
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu
= tổ hợp 2 máy đào 0.8m3 sử dụng tấm chống lầy
Chương V của E-HSMT136,81 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT391 m3
3Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT1.8321 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,741 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT38,791 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT16,5241 m3
7BT thủy công M250 Trụ pin, trụ biên, Dày Chương V của E-HSMT3,061 m3
8Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,1451 m3
9Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT25,2851 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT104,3511 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1061 Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6931 Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,601Tấn
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT481 m2
16Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVCChương V của E-HSMT121 rọ
17Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước- bọc PVC Nạo vét cửa vàoChương V của E-HSMT121 rọ
18Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT47,951 m3
E Khu neo đậu
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng > 20m, Đất cấp I
Đào chuyển trung bình 3 lần
Đất nạo vét khu neo đậu
Đất đào hố móng đê bao, cửa ra vào
Trừ đất đắp đê quai
Chương V của E-HSMT13.121,0471 m3
2Vận chuyển đất đến bãi san lắp, cự ly 3kmChương V của E-HSMT5.785,5471 m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT5.785,5471 m3
F Gia cố, mở rộng đê tây Phá cầu hai ( Bến sinh hoạt)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT17,91 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,751 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,51 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,7011 m3
5Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,1331 m3
6Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,21 m3
7Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT1,531 m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnống buy D >70 cm, vữa BT M250Chương V của E-HSMT1,4141 m3
9Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT6,6971 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT8,481 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,6121 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ vánkhuôn kim loại các cấu kiện khácChương V của E-HSMT28,2741 m2
13Bạt ni long lótChương V của E-HSMT8,51 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0421 Tấn
15Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0591 Tấn
16Gia công cốt thép bản cầu công tácĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031 Tấn
17Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0551 Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
20Cốt thép ống cống, ống buyĐường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,071 tấn
21Đắp đá dăm 1x2 = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,5131 m3
22LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgChương V của E-HSMT51 c/kiện
23Gia cố nền đất yếu bằng vải địakỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT19,151 m2
24Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của E-HSMT5,5m3
25Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT751 cọc
26Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVCChương V của E-HSMT31 rọ
G Phần tuyến đê
1Đào móng bằng máy đào móng Chương V của E-HSMT887,1581 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT30,181 m3
3Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3 cọc dài L=1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT2.6081 cọc
4Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchChương V của E-HSMT202,9481 m3
5Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT64,3281 m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT61,0071 m3
7Gia cố nền đất yếu bằng vải địakỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT665,8841 m2
8Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của E-HSMT104,316m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,2751 m3
10Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT40,2151 m3
11Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT62,591 m3
12Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT504,91 m2
13Bạt ni long lótChương V của E-HSMT347,721 m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT11,0971 m2
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9Tấn
16Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,848Tấn
17Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m- bọc PVC ở trên cạnChương V của E-HSMT861 rọ
H Trụ neo
1Bê tông móng chiều rộng RVữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,2591 m3
2Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT5,181 m2
3Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0141 Tấn
4Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0841 Tấn
5Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,2491 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,811 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,81 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,0431 m3
9Ván khuôn móng dài - VK thépChương V của E-HSMT5,921 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT10,4321 m2
11Gia công cốt thép móng Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT0,071 Tấn
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0771 Tấn
13Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
14Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,046Tấn
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT6,8941 m2
16Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của E-HSMT1,98m3
17Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3 cọc dài L=1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT281 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.316184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNN. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.842.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.)22
4 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
5 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
6 Nhân sự vận hành máy lu 1 Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Máy lu bánh thép 1
3 Máy ủi >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ 2
5 Máy kinh vỹ - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi 1.5KW, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn >=23KW, còn sử dụng tốt1
11 Sà lan >=200T. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Tàu kéo >=150CV. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->