Gói thầu: Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:02:00 đến ngày 2022-05-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.316184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNN. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.842.656.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy ủi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy lu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200T. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150CV. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng Âu thuyền tránh bão thôn Phường Nhất, xã Vinh Hà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) đã được xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã nộp cơ quan thuế bằng hình thức khai thuế qua mạng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 (bản sao), bảo hiểm xã hội đến tháng 03/2022. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản sao). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản sao). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Thư giảm giá (nếu có) (bản chính).. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản sao có công chứng). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đê bao ( Đê quai) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 490,381 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 458,3 | 1 m3 |
| 3 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 475,69 | 1 m2 |
| 4 | Bạt ni long lót | Chương V của E-HSMT | 475,69 | 1 m2 |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L=2,5mĐất cấp I (kết hợp phao thép) | Chương V của E-HSMT | 1.408 | 1 cọc |
| 6 | Tre giằng L=5,0m (kết hợp phao thép) | Chương V của E-HSMT | 94 | 1 cọc |
| 7 | Tre néo L=2,5m (kết hợp phao thép) | Chương V của E-HSMT | 235 | 1 cọc |
| 8 | Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1 Tấn |
| 9 | Bơm nước thi công hố móng bằng máy bơm 5CV | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 Ca |
| B | Phần tuyến đê bao | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu = tổ hợp 2 máy đào 0.8m3 sử dụng tấm chống lầy | Chương V của E-HSMT | 1.058,792 | 1 m3 |
| 2 | Tấm chống lầy phục vụ thi công thép tấm (3000x1250x10)mm- 1 xe 4 tấm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tấm |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.711,445 | 1 m3 |
| 4 | Đào phong hóa Máy đào | Chương V của E-HSMT | 401,564 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5.820 | 1 cọc |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 2.197,837 | 1 m2 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 330,233 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVC | Chương V của E-HSMT | 238 | 1 rọ |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 167,484 | 1 m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 174,338 | 1 m3 |
| 11 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 525,298 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 24,116 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 152,444 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 595,858 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,006 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,486 | 1 Tấn |
| 17 | Bạt ni long lót | Chương V của E-HSMT | 881,525 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 137,3 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 37,067 | 1 m2 |
| C | Trụ neo | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng RVữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 7,389 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 1 Tấn |
| D | Cửa ra vào thuyền | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu = tổ hợp 2 máy đào 0.8m3 sử dụng tấm chống lầy | Chương V của E-HSMT | 136,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.832 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 10,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 38,79 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 16,524 | 1 m3 |
| 7 | BT thủy công M250 Trụ pin, trụ biên, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 25,285 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 104,351 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,106 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,601 | Tấn |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVC | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 17 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước- bọc PVC Nạo vét cửa vào | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 47,95 | 1 m3 |
| E | Khu neo đậu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng > 20m, Đất cấp I Đào chuyển trung bình 3 lần Đất nạo vét khu neo đậu Đất đào hố móng đê bao, cửa ra vào Trừ đất đắp đê quai | Chương V của E-HSMT | 13.121,047 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi san lắp, cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 5.785,547 | 1 m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 5.785,547 | 1 m3 |
| F | Gia cố, mở rộng đê tây Phá cầu hai ( Bến sinh hoạt) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 17,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,701 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnống buy D >70 cm, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 1,414 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 6,697 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 8,48 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ vánkhuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 28,274 | 1 m2 |
| 13 | Bạt ni long lót | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản cầu công tácĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 1 Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 20 | Cốt thép ống cống, ống buyĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 tấn |
| 21 | Đắp đá dăm 1x2 = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,513 | 1 m3 |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 23 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địakỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 19,15 | 1 m2 |
| 24 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cọc |
| 26 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn- bọc PVC | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 rọ |
| G | Phần tuyến đê | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào móng | Chương V của E-HSMT | 887,158 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 30,18 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3 cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.608 | 1 cọc |
| 4 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 202,948 | 1 m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 64,328 | 1 m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,007 | 1 m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địakỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 665,884 | 1 m2 |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 104,316 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 10,275 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,215 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 62,59 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 504,9 | 1 m2 |
| 13 | Bạt ni long lót | Chương V của E-HSMT | 347,72 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11,097 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,9 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,848 | Tấn |
| 17 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m- bọc PVC ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 rọ |
| H | Trụ neo | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng RVữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 5,18 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1 Tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,249 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,043 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK thép | Chương V của E-HSMT | 5,92 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,432 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 6,894 | 1 m2 |
| 16 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3 cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.316184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNN. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.842.656.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy ủi | 1 | Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy lu | 1 | Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy lu bánh thép | 1 | |
| 3 | Máy ủi | >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 5 | Máy kinh vỹ | - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1.5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | >=23KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Sà lan | >=200T. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Tàu kéo | >=150CV. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi