Gói thầu: Xây lắp công trình Đường vào thôn Nậm Bao, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường vào thôn Nậm Bao, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:01:00 đến ngày 2022-05-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.145E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp Đại học có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình giao thông(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường vào thôn Nậm Bao, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng Đường vào thôn Nậm Bao, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng) còn giá trị tính đến ngày mở thầu theo quy định của Luật Xây dựng. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp công trình của nhà thầu phải có loại và cấp công trình tương ứng với loại và cấp công trình của gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 489,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 3.789,28 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 1.020,14 | m3 |
| 4 | Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV | Chương V: E-HSMT | 12,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng cũ | Chương V: E-HSMT | 23,41 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 75,68 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 77,89 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V: E-HSMT | 2,82 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 707,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 489,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 3.065,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 1.098,03 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông xi măng đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: E-HSMT | 23,41 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Chương V: E-HSMT | 39,02 | m3 |
| B | Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 597,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 157,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 597,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 157,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 568,1916 | m3 |
| 6 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Chương V: E-HSMT | 3.156,62 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: E-HSMT | 336,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V: E-HSMT | 378,91 | m2 |
| 9 | Thi công khe co | Chương V: E-HSMT | 708 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Chương V: E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V: E-HSMT | 786 | m |
| C | Hạng mục 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 42,91 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 35,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 3,0775 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V: E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Chương V: E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 9 | Xây đâu cống vữa XM M100, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 62,86 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D800 | Chương V: E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D800 | Chương V: E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D1000 | Chương V: E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - ( cống tận dụng ) | Chương V: E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800 | Chương V: E-HSMT | 9 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000 | Chương V: E-HSMT | 5 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - D300 | Chương V: E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| D | Hạng mục 3: Phí bảo vệ môi trường QĐ 30//2017/QĐ-UBND | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường QĐ 30//2017/QĐ-UBND | Chương V: E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.145E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp Đại học có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình giao thông(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt, sãn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi