Gói thầu: Lắp đặt trang trí tuyên truyền trực quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao Đan phượng |
| Tên gói thầu | Lắp đặt trang trí tuyên truyền trực quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 18:25:00 đến ngày 2022-05-04 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn, lắp đặt pano, Baner, Băng zôn, Backdrop phục vụ tuyên truyền/ trang trí cho các sự kiện/kỳ cuộc.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đỏ của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.)- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các yêu cầu sau và kèm theo tài liệu chứng minh:- Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế, kiến trúc hoặc mỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo Hợp đồng kinh tế)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao Đan phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt trang trí tuyên truyền trực quan Lắp đặt trang trí, tuyên tuyền trực quan phục vụ tổ chức thi đấu môn Jujitsu SEA Games 31 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021 (phù hợp với báo cáo tài chính nhà thầu đã nộp); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT. - Scan bản gốc Thuyết minh và phương pháp luận thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp và các tài liệu chứng minh nhân sự theo đề xuất trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo về hoạt động tài chính trong 03 năm 2019, 2020 và 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021 (phù hợp với báo cáo tài chính nhà thầu đã nộp); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT. - Thuyết minh và phương pháp thực hiện gói thầu. - Bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp và các tài liệu chứng minh nhân sự theo đề xuất trong E-HSMT. - Bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh, thành viên dứng đầu liên danh phải đáp ứng các yêu cầu về lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh và lợi nhuận sau thuế như yêu cầu đối với Nhà thầu độc lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Đan Phượng (Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Đan Phượng (Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Đan Phượng (Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Đan Phượng (Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội ). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop trên sân khấu | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32,8 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 2 | Backdrop trên sân khấu (2 bên cánh buồm) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuậ | m2 | 21 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 3 | Backdrop phòng VIP | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22,4 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 4 | Backdrop phòng họp báo | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,4 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 5 | Backdrop phòng ban tổ chức | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,4 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 6 | Backdrop trao giải | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 7 | Giá đỡ backdrop trao giải | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 8 | Bục trao giải | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 9 | Backdrop sơ đồ các phòng chức năng | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 10 | Biển các chức năng + các khu vực | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 30 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 11 | Băng zôn 2 cửa nhà thi đấu (cửa A, B) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,68 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 12 | Băng zôn trụ cửa nhà thi đấu (cửa A, B) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,4 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 13 | Băng zôn sảnh hiên nhà thi đấu | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | Tại Khuôn viên Nhà thi đấu |
| 14 | Băng zôn cổng phụ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,2 | Tại Cổng phụ khu liên hợp thể thao |
| 15 | Trụ 2 bên cổng | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tại Cổng phụ khu liên hợp thể thao |
| 16 | Baner trên các cột điện + cây | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 100,8 | Tại Khuôn viên sân Nhà thi đấu |
| 17 | Backdrop phỏng vấn | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28 | Tại Khuôn viên sân Nhà thi đấu |
| 18 | Pano chân trụ nhỏ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 106 | Tại Khuôn viên sân Nhà thi đấu |
| 19 | Pano chân trụ to | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 127,2 | Tại Khuôn viên sân Nhà thi đấu |
| 20 | Pano chân trụ nhỏ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 159 | Tại Đường từ cổng vào nhà thi đấu |
| 21 | Baner trên các cột điện + cây | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50,4 | Tại Đường từ cổng vào nhà thi đấu |
| 22 | Baner gắn lên các cột đèn (đã có hệ thống giá đỡ) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17,5 | Tại Khu vực đường Trung tâm Văn hóa |
| 23 | Pano gắn lên chân đế có sẵn | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,2 | Tại Khu vực đường Trung tâm Văn hóa |
| 24 | Pano tam giác | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 92,4 | Tại Khu vực đường Trung tâm Văn hóa |
| 25 | Băng zôn hàng rào | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,2 | Tại Khu vực đường Trung tâm Văn hóa |
| 26 | Pano hàng rào | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 85 | Tại Khu vực đường Trung tâm Văn hóa |
| 27 | Baner cây sân Huyện ủy, UBND huyện | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17,5 | Tại Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện |
| 28 | Băng zôn cổng Huyện ủy, UBND huyện | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,2 | Tại Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện |
| 29 | Pano cổng Huyện ủy, UBND huyện | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | Tại Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện |
| 30 | Pano tam giác từ cổng HU, UBND huyện đến cổng trung tâm chính trị | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 138,6 | Tại Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện |
| 31 | Pano gắn lên chân đế có sẵn khu vườn hoa 19-5 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,2 | Tại Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện |
| 32 | Pano gắn lên cột đèn giải phân cách | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 192 | Tại Đường 32 địa bàn huyện |
| 33 | Baner gắn lên cột đèn giải phân cách (giá đỡ có sẵn) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 280 | Tại Đường 32 địa bàn huyện |
| 34 | Biển chỉ dẫn | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | Tại Đường 32 địa bàn huyện |
| 35 | Pano gắn lên chân đế có sẵn khu tượng đài | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22,5 | Tại Đường 32 địa bàn huyện |
| 36 | Pano tấm lớn | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | Tại Đường 32 địa bàn huyện |
| 37 | Baner gắn lên cột đèn giải phân cách (giá đỡ có sẵn) Tuyến Thị trấn Phùng - Tân Hội | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70 | Tại Các tuyến đường liên xã |
| 38 | Baner gắn lên cột đèn giải phân cách (giá đỡ có sẵn) Tuyến Thị trấn Phùng - Liên Hồng | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 87,5 | Tại Các tuyến đường liên xã |
| 39 | Baner gắn lên cột đèn giải phân cách (giá đỡ có sẵn) Tuyến đường N6 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35 | Tại Các tuyến đường liên xã |
| 40 | Baner gắn lên cột đèn giải phân cách (giá đỡ có sẵn) Tuyến Thị trấn Phùng - Đồng Tháp | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35 | Tại Các tuyến đường liên xã |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn, lắp đặt pano, Baner, Băng zôn, Backdrop phục vụ tuyên truyền/ trang trí cho các sự kiện/kỳ cuộc.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đỏ của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.)- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải đáp ứng các yêu cầu sau và kèm theo tài liệu chứng minh:- Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế, kiến trúc hoặc mỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo Hợp đồng kinh tế)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi