Gói thầu: Quan trắc nước thải và nước nguồn tiếp nhận cho Trạm xử lý nước thải KCN Hoà Xá từ tháng 4 đến tháng 12 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Quan trắc nước thải và nước nguồn tiếp nhận cho Trạm xử lý nước thải KCN Hoà Xá từ tháng 4 đến tháng 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220437690
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền thu xử lý nước thải)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 18:00:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,807,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là474.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 473.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường, công nghệ thực phẩm; hóa học có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích, thử nghiệm; đã là chủ trì hoặc chức vụ tương đương trong 01 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Sinh hóa hoặc Môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Quan trắc nước thải và nước nguồn tiếp nhận cho Trạm xử lý nước thải KCN Hoà Xá từ tháng 4 đến tháng 12 năm 2022
Dự toán chi tiền xử lý nước thải KCN Hoà Xá 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền thu xử lý nước thải)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3676151 Số fax: 0228.3676151 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm đinh E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định chất lượng công trình Địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, tp Nam Định Số điện thoại 02283528513


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định , địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão, Khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3676151 Số fax: 0228.3676151 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 10.7
- Giấy ủy quyền (nếu có); - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh; Danh mục các hợp đồng; báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường. - Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập. - Nhà thầu không đang trong quá trình giải thể, không bị cơ quan có thầm quyền kết luận về tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình hình phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả. - Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. - Xác nhận cuả cơ quan thuế về việc nộp hồ sơ qua mạng hoặc được kiểm toán độc lập, kèm tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp; Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018,2019 và 2020. 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện, ký với đơn vị trực tiếp sử dụng (có Biên bản thanh lý) năm 2018 đến 2021 - Trường hợp liên danh: từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh; Đăng ký mã số thuế; báo cáo tài chính (có ký, đóng dấu giáp lai của thủ trưởng đơn vị) Và nộp kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận cuả cơ quan thuế về việc nộp hồ sơ qua mạng hoặc được kiểm toán độc lập, kèm tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp; Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018,2019 và 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3676151 Số fax: 0228.3676151 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Quân Số điện thoại: 0228.3676151 Địa chỉ: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định, đường: Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Hạ tầng Số điện thoại: 0228.3676151 Địa chỉ: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định, đường: Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Km 105 quốc lộ 10 phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3.680806
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PH Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
2 Chất rắn lơ lửng Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
3 Nhu cầu ôxy hoá học COD Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
4 Nhu cầu ôxy sinh học BOD Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
5 Tổng Nitơ Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
6 Hàm lượng Tổng Phốtpho Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
7 Dầu mỡ khoáng Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
8 Hàm lượng chì Pb Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
9 Hàm lượng kim loại Cd Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
10 Hàm lượng kim loại Fe Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
11 Hàm lượng kim loại Mn Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
12 Hàm lượng đồng Cu Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
13 Hàm lượng Crom (III) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
14 Hàm lượng Crom (VI) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
15 Hàm lượng kẽm Zn Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
16 Hàm lượng Niken Ni Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
17 Tổng số Coliform Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
18 Nhiệt độ Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
19 Màu Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
20 Tổng Xianua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
21 Hàm lượng Amoni ( tính theo N) Quan trắc mẫu nước thải mãu 27
22 Clorua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
23 Clo dư Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
24 Tổng các chất hoạt động bề mặt Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
25 Hàm lượng Asen (As) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
26 Hàm lượng Thủy ngân (Hg) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
27 Tổng Phenol Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
28 Sunfua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
29 Florua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
30 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
31 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
32 Tổng PCB Quan trắc mẫu nước thải mẫu 27
33 pH Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
34 Ôxy hòa tan (DO) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
35 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
36 COD Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
37 BOD5 (200C) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
38 Amoni (NH+4) (tính theo N) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
39 Clorua (Cl-) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
40 Florua (F-) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
41 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
42 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
43 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
44 Xianua (CN-) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
45 Asen (As) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
46 Cadimi (Cd) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
47 Chì (Pb) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
48 Crom III (Cr3+) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
49 Crom VI (Cr6+) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
50 Đồng (Cu) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
51 Kẽm (Zn) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
52 Niken (Ni) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
53 Mangan (Mn) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
54 Sắt (Fe) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
55 Thủy ngân (Hg) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
56 Chất hoạt động bề mặt Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
57 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
58 Phenol (tổng số) Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
59 E.coli Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
60 Coliform Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
61 Tổng hoạt độ phóng xạ α Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
62 Tổng hoạt độ phóng xạ β Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
63 DDTs Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
64 TOC Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
65 Aldrin Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
66 BHC Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
67 Dieldrin Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
68 Heptachlo & Heptachlorepoxide Quan trắc mẫu nước nguồn tiếp nhận mẫu 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.74E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là474.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 473.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường, công nghệ thực phẩm; hóa học có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích, thử nghiệm; đã là chủ trì hoặc chức vụ tương đương trong 01 hợp đồng có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ Đại học chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Sinh hóa hoặc Môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->