Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463326-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Diễn Hoa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220462954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Hoa và huy dộng các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 18:21:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Diễn Hoa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tu sửa cấp thiết Đình Phượng Lịch, xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Hoa và huy dộng các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Diễn Hoa , địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: Xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 1 Miền Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;.


- Bên mời thầu: UBND Xã Diễn Hoa , địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: Xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hổi di tích, còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: Xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Tiến Thắng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Hoa; Địa chỉ: Xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ, HẠ GIẢI
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V19con
2Hạ giải con giống các loại rồng có DMô tả kỹ thuật theo Chương V3con
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,437m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,615m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,13m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,269m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,893m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
10Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m3
B PHẦN TU SỬA NHÀ ĐÌNH, HẬU CUNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,149m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,962m3
6Đắp đất nền móng công trình, đắp đất tôn nền nhà đình (vật liệu dụng đất, đá, gạch vỡ đã phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,886m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,954m3
8Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 - Lát mạch so le chữ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V384,64m2
9SXLD cửa sổ S1 bằng xuyên hoa song gỗ Lim 5x7cm, Bao gồm khung, phụ kiện và lắp dựng (VL tận dụng 1 phần gỗ cũ Nhà Đình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
10SXLD cửa đi D1 nhà Hậu Cung thượng song hạ bản, pa nô gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (VL tận dụng 1 phần gỗ cũ Nhà Đình, Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, ke ... và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,092m2
11SXLD khung cửa D1 kích thước 150x80mm bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (Đinh chốt, neo, bê tông chèn, ngàm kiên cố vào giằng, tường, nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Tận dụng gỗ cũ, Bổ sung, thay mới trung bình 35%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn - Cột bổ sung, thay mới Nhà ĐìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,095m3
14Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn - Cột nhà Hậu cung (Vật liệu tận dụng cột cũ Nhà Đình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,847m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Bổ sung, thay thế trung bình 35%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,848m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Tận dụng gỗ cũ, Bổ sung, thay thế trung bình 35%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m3
17Lợp mái ngói âm dương (Thay mới 100% mái ngói âm dương theo mẫu hiện trạng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,036100m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp bờ mái, đầu đao góc ĐìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V62,837m
19Lắp dựng rồng, phượng (Lắp dựng, khôi phục con giống đã hạ giải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3con
20Lắp dựng các con thú nhỏ khác (Lắp dựng, khôi phục con giống đã hạ giải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19con
21Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,375m2
23Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m2
24Lắp dựng, Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nhà, khôi phục theo mẫu nguyên trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V9hệ khung
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Lắp đặt đèn Thờ (Bao gồm bộ đèn thờ, dây dẫn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp kỹ thuật điện ELICTRICBOX, KT300*400mm (Có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
13Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
14Cột đèn cao áp bát giác kích thước đầu cột D78mm cao 7m dày 3mm Vonta hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bu lông M24x750 (Bộ khung 04 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Đèn LED 400W chiếu sáng sân đình - Có tai đèn bắt bu lông vào cột, có Hộp bảo vệ (Bao gồ phụ kiện và lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D TƯỜNG RÀO, SÂN ĐÌNH
1Cấp phối đá dăm lót móng sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,144m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp ivMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,984m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,243m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,899m3
14Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,258m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,342m3
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,705m2
20Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
21Công tác ốp đá tự nhiên xe thô quỳ hợp kt 10x20cm vào chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,096m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,296m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,05m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,3m
25Đắp đầu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
26Gạch thông gió trang trí tường rào, gạch đất nung kt30x30x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75viên
27Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V97,346m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,346m2
29Sxld cánh cổng sắt c1* vào sân đình bằng thép vuông đặc 16x16 sơn tỉnh điện (có hoa văn). bao gồm lắp dựng, bản lề, khóa và phụ kiện. mẫu hoa văn theo bản vẽ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,468m2
E PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. (Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài quanh Nhà đình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
2Phòng mối nền nhà đình (Tính theo m2 nền Nhà đình, hậu cung - HS 0,8 trừ giao móng tường, móng cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->