Gói thầu: 01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464389-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220462389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) và các nguồn vốn pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 18:57:00 đến ngày 2022-05-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,599,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88986215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14977025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.356.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) và các nguồn vốn pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579. Địa chỉ: Xóm La Xá, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH ĐÁ XANH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V436,5m3
2Vệ sinh nền gạch trước khi đổ bê tôngMô tả KT theo chương V486m2
3Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V340,0795m3
4Lát đá xanh dày 50Mô tả KT theo chương V3.400,7952m2
B ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,6518m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V6,5178m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0106tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3584100m2
5Khung móng cộtMô tả KT theo chương V16bộ
6Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V161 bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,192100m
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả KT theo chương V161 cột
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 mm2Mô tả KT theo chương V480m
10Bóng đèn 150WMô tả KT theo chương V16bộ
11Bảng cửa cộtMô tả KT theo chương V6bộ
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 30mmMô tả KT theo chương V4,3100 m
C HÀO ĐẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V154,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V108,79m3
3Đắp cát móng đường ốngMô tả KT theo chương V46,01m3
4Gạch không nungMô tả KT theo chương V3.870viên
5Ni lông rộng 0,5mMô tả KT theo chương V215m2
D BỒN HOA
1Phá dỡ móng gạchMô tả KT theo chương V0,8026m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V5,4222m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,5915m3
4Bó vỉa Đá xanh rêu nguyên khối, lắp ghép theo cấu tạo bồn cây 250*200Mô tả KT theo chương V8,4721m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khácMô tả KT theo chương V42,3604m2
E BÓ VỈA
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V14,938m3
2Bó vỉa Đá xanh nguyên khối, lắp ghép theo cấu tạo bồn cây 250*200Mô tả KT theo chương V33,95m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đáMô tả KT theo chương V101,85m2
F TRỒNG CÂY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V137,7861m3
2Đất màu trồng câyMô tả KT theo chương V153,5216m3
3Trồng cây cảnh, cây long nãoMô tả KT theo chương V58cây
4Trồng cây cảnh, cây tùng thápMô tả KT theo chương V23cây
5Trồng thảm bông bụt tháiMô tả KT theo chương V361m2/lần
6Trồng cây xanh - Viền chuổi ngọc caoMô tả KT theo chương V585cây
G VIỀN CHUỔI NGỌC TẠM TINH 3CÂY/MD:
1Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả KT theo chương V811cây / 90 ngày
2Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràoMô tả KT theo chương V94,5100m2/lần
H ỐP ĐÁ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V70,8m2
2Ốp đá đá xanh dày 30Mô tả KT theo chương V70,8m2
3Khò tạo nhám đá xanhMô tả KT theo chương V70,8m2
4Bơm nướcMô tả KT theo chương V26ca
5Phá lớp vữa tam cấpMô tả KT theo chương V156,7198m2
6Ốp đá đá xanh dày 3cm, khò mặt tạo nhámMô tả KT theo chương V159,231m2
7Khò tạo nhám đá xanhMô tả KT theo chương V159,231m2
8Bê tông nền , M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V5,1408m3
9Lát gạch bậc tam cấp bằng đá xanh, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V64,9618m2
10Phá dỡ nền gạch menMô tả KT theo chương V62,6422m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V42,496m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V124,9422m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả KT theo chương V75,0432m2
14Lát đá xanhMô tả KT theo chương V62,6422m2
15Ốp đá xanh vào tường, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V42,496m2
16Sơn giả đáMô tả KT theo chương V124,9422m2
17Lợp mái ngói, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,7504100m2
I LAN CAN LỐI ĐI (LAN CAN ĐIỂN HÌNH)
1Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,613m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1785tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9264tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5742100m2
5Hàng rào đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V28,5607m3
6Cột đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V7,8175m3
7Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên đáMô tả KT theo chương V402,234m2
8Bông sen bằng đá mỹ nghệ nguyên khối chặm khắc mỹ nghệMô tả KT theo chương V106cái
9Chi phí vận chuyển nội bộ để lắp đặtMô tả KT theo chương V78,5769Tấn
J KÈ ĐÁ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V14,88961m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V3,7224m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V44,2035m3
K BẬC CẤP
1Phá lớp vữa tam cấpMô tả KT theo chương V47,9617m2
2Lát gạch bậc tam cấp bằng đá xanh thanh hóa, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V47,9617m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V181,5875m2
4Ốp đá đá xanh vào tườngMô tả KT theo chương V181,5875m2
5Khò tạo nhám đá xanhMô tả KT theo chương V181,5875m2
L SƠN GIẢ ĐÁ HÀNG RÀO MẶT CẮT 6-6:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V192m2
2Sơn giả đáMô tả KT theo chương V192m2
M NƯỚC
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - IIIMô tả KT theo chương V2001m khoan
2Đắp cát vàng giếng khoanMô tả KT theo chương V0,96m3
3Đắp cát đệm vào giếng khoanMô tả KT theo chương V30,994m3
4Lắp nút bịt nhựa Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính D27mmMô tả KT theo chương V2cái
6Van đáy D27Mô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, thu D60/27Mô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, thu D60/48Mô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1,94100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,92100m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,128m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V100m
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
16Máy bơm hút sâu 350WMô tả KT theo chương V2bộ
N VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI RA KHỎI CÔNG TRÌNH
1Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V10,0452m3
2Vận chuyển đất các loạiMô tả KT theo chương V436,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88986215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14977025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.356.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->