Gói thầu: 01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) và các nguồn vốn pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 18:57:00 đến ngày 2022-05-05 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,599,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88986215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14977025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.356.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL.Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) và các nguồn vốn pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH ĐÁ XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 436,5 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền gạch trước khi đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 486 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 340,0795 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh dày 50 | Mô tả KT theo chương V | 3.400,7952 | m2 |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,6518 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,5178 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 10 | Bóng đèn 150W | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Bảng cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 30mm | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | 100 m |
| C | HÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 154,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 108,79 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 46,01 | m3 |
| 4 | Gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 3.870 | viên |
| 5 | Ni lông rộng 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 215 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả KT theo chương V | 0,8026 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 5,4222 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,5915 | m3 |
| 4 | Bó vỉa Đá xanh rêu nguyên khối, lắp ghép theo cấu tạo bồn cây 250*200 | Mô tả KT theo chương V | 8,4721 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Mô tả KT theo chương V | 42,3604 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 14,938 | m3 |
| 2 | Bó vỉa Đá xanh nguyên khối, lắp ghép theo cấu tạo bồn cây 250*200 | Mô tả KT theo chương V | 33,95 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá | Mô tả KT theo chương V | 101,85 | m2 |
| F | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 137,786 | 1m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 153,5216 | m3 |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây long não | Mô tả KT theo chương V | 58 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tùng tháp | Mô tả KT theo chương V | 23 | cây |
| 5 | Trồng thảm bông bụt thái | Mô tả KT theo chương V | 36 | 1m2/lần |
| 6 | Trồng cây xanh - Viền chuổi ngọc cao | Mô tả KT theo chương V | 585 | cây |
| G | VIỀN CHUỔI NGỌC TẠM TINH 3CÂY/MD: | |||
| 1 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả KT theo chương V | 81 | 1cây / 90 ngày |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 94,5 | 100m2/lần |
| H | ỐP ĐÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 70,8 | m2 |
| 2 | Ốp đá đá xanh dày 30 | Mô tả KT theo chương V | 70,8 | m2 |
| 3 | Khò tạo nhám đá xanh | Mô tả KT theo chương V | 70,8 | m2 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 26 | ca |
| 5 | Phá lớp vữa tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 156,7198 | m2 |
| 6 | Ốp đá đá xanh dày 3cm, khò mặt tạo nhám | Mô tả KT theo chương V | 159,231 | m2 |
| 7 | Khò tạo nhám đá xanh | Mô tả KT theo chương V | 159,231 | m2 |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 5,1408 | m3 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp bằng đá xanh, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 64,9618 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả KT theo chương V | 62,6422 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 42,496 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 124,9422 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 75,0432 | m2 |
| 14 | Lát đá xanh | Mô tả KT theo chương V | 62,6422 | m2 |
| 15 | Ốp đá xanh vào tường, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 42,496 | m2 |
| 16 | Sơn giả đá | Mô tả KT theo chương V | 124,9422 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,7504 | 100m2 |
| I | LAN CAN LỐI ĐI (LAN CAN ĐIỂN HÌNH) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,613 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9264 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 5 | Hàng rào đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 28,5607 | m3 |
| 6 | Cột đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 7,8175 | m3 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên đá | Mô tả KT theo chương V | 402,234 | m2 |
| 8 | Bông sen bằng đá mỹ nghệ nguyên khối chặm khắc mỹ nghệ | Mô tả KT theo chương V | 106 | cái |
| 9 | Chi phí vận chuyển nội bộ để lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 78,5769 | Tấn |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14,8896 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 3,7224 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 44,2035 | m3 |
| K | BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá lớp vữa tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 47,9617 | m2 |
| 2 | Lát gạch bậc tam cấp bằng đá xanh thanh hóa, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 47,9617 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 181,5875 | m2 |
| 4 | Ốp đá đá xanh vào tường | Mô tả KT theo chương V | 181,5875 | m2 |
| 5 | Khò tạo nhám đá xanh | Mô tả KT theo chương V | 181,5875 | m2 |
| L | SƠN GIẢ ĐÁ HÀNG RÀO MẶT CẮT 6-6: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 192 | m2 |
| 2 | Sơn giả đá | Mô tả KT theo chương V | 192 | m2 |
| M | NƯỚC | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - III | Mô tả KT theo chương V | 200 | 1m khoan |
| 2 | Đắp cát vàng giếng khoan | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm vào giếng khoan | Mô tả KT theo chương V | 30,994 | m3 |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính D27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van đáy D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, thu D60/27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, thu D60/48 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,94 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm hút sâu 350W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| N | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 10,0452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả KT theo chương V | 436,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88986215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14977025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.356.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi