Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464292-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220227442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ quỹ phát triển đất của tỉnh) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 19:04:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Cấp, thoát nước; Cấp điện; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Long, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ quỹ phát triển đất của tỉnh) + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V E-HSMT36,28100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,976100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT449,78100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVChương V E-HSMT119,815100m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT36,754100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT36,754100m3
7San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT425,329100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (50% khối lượng đất đắp)Chương V E-HSMT227,551100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT36,28100m3
10Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT36,28100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,976100m3
12Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,976100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (trừ KL tận dụng đắp nền đường và đắp MB)Chương V E-HSMT78,096100m3
14Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (trừ KL tận dụng đắp nền đường)Chương V E-HSMT78,096100m3/1km
15San đất bãi thảiChương V E-HSMT164,351100m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT36,754100m3
17Vận chuyển đá tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT36,754100m3/1km
18San đá bãi thảiChương V E-HSMT36,754100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đá C4)Chương V E-HSMT15,752100m3
20Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (đá C4)Chương V E-HSMT15,752100m3/1km
21San đất bãi thải (đá C4)Chương V E-HSMT15,752100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,411100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT44,2681m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,818100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT12,588m3
5Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT198,051m3
6VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT13,092100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT26,854m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT3,357100m2
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,932tấn
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT25,659m3
11VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT1,182100m2
12Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT2,757tấn
13LĐ tấm đanChương V E-HSMT4201cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,086100m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4551m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,05100m3
17Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT0,143m3
18Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT1,603m3
19VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT0,143100m2
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,315m3
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,056100m2
22Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,015tấn
23Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,285m3
24VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,017100m2
25Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,033tấn
26LĐ tấm đanChương V E-HSMT71cấu kiện
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,239100m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,5191m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,488100m3
30Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT2,226m3
31Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT36,57m3
32VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT1,272100m2
33Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,155m3
34Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,636100m2
35Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,841tấn
36Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT8,427m3
37VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,328100m2
38Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,721tấn
39LĐ tấm đanChương V E-HSMT531cấu kiện
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,475100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,7611m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,694100m3
43Đệm VXM M50Chương V E-HSMT1,975m3
44Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT34,685m3
45Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,591m3
46Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,45tấn
47Ván khuôn bê tông hố gaChương V E-HSMT3,642100m2
48Bê tông tấm đan tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,059m3
49VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,162100m2
50Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,461tấn
51LĐ tấm đanChương V E-HSMT571cấu kiện
52Đệm VXM M50Chương V E-HSMT8,93m3
53Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,47m3
54VK bê tông hố thu đúc sẵnChương V E-HSMT0,501100m2
55Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,37tấn
56LĐ hố thu nước đúc sẵnChương V E-HSMT191cấu kiện
57LĐ ống PVC D250 class 1Chương V E-HSMT0,19100m
58Tấm gang đúc 860x430Chương V E-HSMT19bộ
59LĐ cửa gang thu nướcChương V E-HSMT191 cấu kiện
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,778100m3
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,6221m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,554100m3
63Đệm VXM M50Chương V E-HSMT5,013m3
64Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4Chương V E-HSMT57,651m3
65VK bê tông rãnh hởChương V E-HSMT6,893100m2
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,262100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,262100m3/1km
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,253m3
2VK bê tông rãnh tam giácChương V E-HSMT0,774100m2
3Đệm VXM M100Chương V E-HSMT4,352m3
4LĐ viên rãnh tam giácChương V E-HSMT967cái
5Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT7,253m3
6Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Chương V E-HSMT14,958m3
7VK bê tông viên bó vỉaChương V E-HSMT2,654100m2
8Đệm VXM M100Chương V E-HSMT2,509m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT6,273m3
10LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100Chương V E-HSMT482,5m
11Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5mChương V E-HSMT46cây
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,741m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,74m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,717m2
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT46cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V E-HSMT461cây / 90 ngày
17Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIChương V E-HSMT0,64100m3
18Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,757100m3
19Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IVChương V E-HSMT1,164100m3
20Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,84100m3
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,264100m3
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,048100m3
23Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,035100m3
24Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT25,237100m3
25Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,875100m3
26Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,875100m3
27Vận chuyển đá tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT0,875100m3/1km
28San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,875100m3
D CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V E-HSMT10,22100m
2LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100Chương V E-HSMT4,31100m
3LĐ nối góc HDPE D110Chương V E-HSMT8cái
4LĐ nối góc HDPE D50Chương V E-HSMT4cái
5LĐ nút bịt D50Chương V E-HSMT2cái
6LĐ nút bịt D110Chương V E-HSMT2cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4,31100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmChương V E-HSMT10,22100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V E-HSMT14,53100m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT34,0931m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,478100m3
12Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT178,401m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,922100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,561m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,14100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,099100m3
17Đệm VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,36m3
18Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,96m3
19VK bê tông hố vanChương V E-HSMT0,076100m2
20Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,16m3
21Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,2m2
22Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,96m2
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,324m3
24VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,022100m2
25Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,034tấn
26LĐ tấm đanChương V E-HSMT81cấu kiện
27Lắp đai khởi thuỷ - D110Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT3cái
29LĐ khâu nối HDPE D50Chương V E-HSMT3cái
30LĐ nối góc HDPE D50Chương V E-HSMT3cái
31LĐ kép TTK D40Chương V E-HSMT6cái
32LĐ rắc co TTK D40Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đai khởi thuỷ - D110Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT1cái
35LĐ khâu nối HDPE D50Chương V E-HSMT1cái
36LĐ kép TTK D40Chương V E-HSMT2cái
37LĐ rắc co TTK D40Chương V E-HSMT1cái
38LĐ tê HDPE D110x110Chương V E-HSMT2cái
39LĐ nối mặt bích HDPE D110Chương V E-HSMT4bộ
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
41LĐ ống HDPE D110 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
43LĐ ống PVC D110Chương V E-HSMT0,016100m
44Chụp Van gang D110Chương V E-HSMT2cái
45LĐ ống HDPE D20 PN12,5Chương V E-HSMT0,44100 m
46LĐ đai khởi thủy D50/20Chương V E-HSMT22cái
47LĐ tê HDPE D20/20Chương V E-HSMT22cái
48LĐ nút bịt HDPE D20Chương V E-HSMT44cái
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT2,933m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,557100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,511100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,092100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,924m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT5,207m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,305m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,192100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,036tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,264m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,81100m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,68100m3
13Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,162100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,62m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT12,411m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,68m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,343100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,066tấn
19Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT1,92m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,365100m3
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,384100m3
22Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT0,762m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,145100m3
24Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,152100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột TC-PCI 20-14Chương V E-HSMT5cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT15,75tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT5cột
4Cột TC-PCI 18-13Chương V E-HSMT4cột
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT10,6tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT4cột
7Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Chương V E-HSMT360,913kg
8Lắp đặt gông cột, Trọng lượng xà =Chương V E-HSMT3bộ
9Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT121,022kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT1bộ
11Bulong + Ecu M20x300Chương V E-HSMT12bộ
12Bulong + Ecu M14x50Chương V E-HSMT16bộ
13Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT287,615kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT2bộ
15Bulong + Ecu M20x1000Chương V E-HSMT24bộ
16Bulong + Ecu M14x50Chương V E-HSMT44bộ
17Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT112,145kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT1bộ
19Bulong + Ecu M16x50Chương V E-HSMT14bộ
20Bulong + Ecu M18x250Chương V E-HSMT4bộ
21Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT6,007kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Chương V E-HSMT1bộ
23Bulong + Ecu M20x300Chương V E-HSMT4bộ
24Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT11,521kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT1bộ
26Bulong + Ecu M20x300Chương V E-HSMT4bộ
27Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT204,037kg
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT2bộ
29Bulong + Ecu M20x500Chương V E-HSMT12bộ
30Bulong + Ecu M16x50Chương V E-HSMT52bộ
31Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT102,018kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT1bộ
33Bulong + Ecu M20x600Chương V E-HSMT4bộ
34Bulong + Ecu M16x50Chương V E-HSMT26bộ
35Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT676,295kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LChương V E-HSMT510 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V E-HSMT2,363100kg
38Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT207,747kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LChương V E-HSMT1,410 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V E-HSMT0,828100kg
41Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT29,633kg
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Chương V E-HSMT1bộ
43Khối lượng thép ghế mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT76,092kg
44Lắp đặt ghế, loại cột đỡ, trọng lượng =Chương V E-HSMT1bộ
45Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT60,66kg
46Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Chương V E-HSMT2bộ
47Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT17,118kg
48Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng Chương V E-HSMT1bộ
49Cáp nhôm lõi sắt ASXV 24KV-70/11-3.5mmChương V E-HSMT1.342m
50Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V E-HSMT1,3421km/1 dây
51Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2Chương V E-HSMT30m
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,3100m
53ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V E-HSMT27m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Chương V E-HSMT0,27100m
55Sứ đứng VHĐ - 24kVChương V E-HSMT15qủa
56Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvChương V E-HSMT1,510 sứ
57Sứ chuỗi poymer 24KV-120KNChương V E-HSMT33chuỗi
58Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V E-HSMT331 chuỗi sứ
59Khóa néo + phụ kiệnChương V E-HSMT33bộ
60Ghíp nối dây 3 bulong 24KVChương V E-HSMT6cái
61Chống sét van 24KVChương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT1bộ
63Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240Chương V E-HSMT1bộ
64Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V E-HSMT11 đầu cáp
65Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Chương V E-HSMT1bộ
66Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V E-HSMT11 đầu cáp
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + MÁY CĂT
1Lắp đặt cầu dao LBS + tủ điều khiểnt, cấp điện áp Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 38.5/0.35KV (VL, NC, Mx0.7)Chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVAChương V E-HSMT11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V E-HSMT11 tủ
H MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V E-HSMT0,339m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,064100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,015100m3
4Sản xuất thép tấm ghiChương V E-HSMT0,071tấn
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT0,266m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT4,09m3
7Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,086100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT0,864m3
9Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,192m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,039100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,565m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V E-HSMT0,024tấn
13Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT383,576kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LChương V E-HSMT310 cọc
15Rải dây thép địaChương V E-HSMT8,5810 m
16Bulong + Ecu M16x40Chương V E-HSMT8bộ
17Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT1,187m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,226100m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,237100m3
I MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,428m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,168100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,177100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,105100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT10,53m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT8,519m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,468100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,676m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,128100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,076100m3
11Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,058100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,576m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT4,594m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2100m2
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT0,749m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,19100m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT3m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,03100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,038100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,02100m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V E-HSMT15m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,075100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,1351000v
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-5Chương V E-HSMT21cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT21tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT21cột
4Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT12,136kg
5Lắp đặt giá, Trọng lượng =Chương V E-HSMT2bộ
6Bulong + Ecu M8x50Chương V E-HSMT16bộ
7Bulong + Ecu M10x80Chương V E-HSMT16bộ
8Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT244,278kg
9Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V E-HSMT3bộ
10Dây nối AV25Chương V E-HSMT2,4m
11Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Chương V E-HSMT6cái
12Bulong + Ecu M16x50Chương V E-HSMT6bộ
13Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V E-HSMT56m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,56100m
15ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Chương V E-HSMT0,5100m
17Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V E-HSMT581m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V E-HSMT0,581km/dây
19Móc néo MTN F16SChương V E-HSMT30cái
20Kẹp ngưng cáp EA 4x120Chương V E-HSMT30cái
21Đai thép cộtChương V E-HSMT68m
22Khóa đaiChương V E-HSMT34cái
23Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2)Chương V E-HSMT16bộ
24Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V E-HSMT21 đầu cáp
26Đầu cốt đồng M150Chương V E-HSMT8cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
28Bịt đầu cáp B120Chương V E-HSMT16cái
29Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUChương V E-HSMT1bộ
30Lắp bộ thu DCUChương V E-HSMT1hộp
31Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT4hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Chương V E-HSMT4hộp
33Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT10hòm
34Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Chương V E-HSMT10hộp
35Áptomat 2P 1 pha 63AChương V E-HSMT41cái
36Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Chương V E-HSMT41cái
37Đai thép cộtChương V E-HSMT56m
38Khóa đaiChương V E-HSMT28cái
39Thanh bắt hòm công tơChương V E-HSMT28cái
40Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngChương V E-HSMT84bộ
41Hộp phân dâyChương V E-HSMT14hộp
42Lắp hộp phân dâyChương V E-HSMT14hộp
43Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Chương V E-HSMT196
44Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT196m
45Móc treo MT F16Chương V E-HSMT14cái
46Cáp Muller 2x16Chương V E-HSMT28m
47Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT28m
48Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT56cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT5,610 đầu cốt
K CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn CĐ-01Chương V E-HSMT7bộ
2Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT7cần đèn
3Cần đèn đôi CĐ-02Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT2cần đèn
5Đèn led Katrina SL15-120WChương V E-HSMT9bộ
6Lắp choá đèn ở độ cao Chương V E-HSMT91 bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT0,038m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,01100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,005100m3
10Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,003100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,335m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,027100m2
13Khung móng tủ M16x650Chương V E-HSMT1bộ
14Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100AChương V E-HSMT1tủ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT1tủ
16Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT70,441kg
17Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Chương V E-HSMT6bộ
18Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,2m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,038100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,04100m3
21Công tơ 3 pha điện từChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tơ 3 phaChương V E-HSMT1cái
23Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộChương V E-HSMT1hòm
24Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaChương V E-HSMT1hộp
25Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT4,506kg
26Lắp đặt giá, Trọng lượng =Chương V E-HSMT2bộ
27Bulong + Ecu M12x50Chương V E-HSMT4bộ
28Đai thépChương V E-HSMT2,4m
29Khóa đai thépChương V E-HSMT2cái
30Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Chương V E-HSMT22m
31Rải cáp ngầmChương V E-HSMT0,22100m
32Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V E-HSMT295m
33Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V E-HSMT2,95100m
34Móc treo MT F16Chương V E-HSMT6cái
35Kẹp ngưng cáp EA 4x16Chương V E-HSMT6cái
36Móc treo MTN F16SChương V E-HSMT4cái
37Kẹp ngưng cáp EA 4x25Chương V E-HSMT4cái
38Đai thép cộtChương V E-HSMT60m
39Khóa đaiChương V E-HSMT30cái
40ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT15m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,15100m
42Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông (GN6)Chương V E-HSMT34bộ
43Bịt đầu cáp B25Chương V E-HSMT12cái
44Đầu cốt đồng M25Chương V E-HSMT16cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
46Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT36m
47Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V E-HSMT0,36100m
48Cáp AL/PVC 1x16mm2Chương V E-HSMT2m
49Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT2m
L THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + MÁY CĂT
1Thí nghiệm máy cắt LBS 24KVChương V E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm tủ RMUChương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm tủ RTUChương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVAChương V E-HSMT1máy
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V E-HSMT1tụ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000A, 3 phaChương V E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250A, 3 phaChương V E-HSMT4cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V E-HSMT3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V E-HSMT1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhChương V E-HSMT1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V E-HSMT1bộ
M THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv ACRS 70/11Chương V E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240Chương V E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V E-HSMT15cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V E-HSMT33chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V E-HSMT61 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V E-HSMT31 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V E-HSMT1tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 phaChương V E-HSMT1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 3 phaChương V E-HSMT2cái
14Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốChương V E-HSMT2cái
15Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnChương V E-HSMT11 vị trí
N KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Chương V E-HSMT3cái
2Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA +TCSChương V E-HSMT21 cái
O THIẾT BỊ
1Trạm biến áp Kiosk trọn bộ 630kVA-22(10)/0,4kVXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần II, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1trạm
2Máy đóng/cắt tự động Recclose LBS 24kV (trọn bộ)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần II, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Cấp, thoát nước; Cấp điện; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Cẩu tự hành Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
10 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
15 Búa thủy lực Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->