Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ quỹ phát triển đất của tỉnh) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 19:04:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Cấp, thoát nước; Cấp điện; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thiết bị San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Long, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ quỹ phát triển đất của tỉnh) + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Nhà 1 cửa liên thông, đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 36,28 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 49,976 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 449,78 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 119,815 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 36,754 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 36,754 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 425,329 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (50% khối lượng đất đắp) | Chương V E-HSMT | 227,551 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 36,28 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 36,28 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 49,976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 49,976 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (trừ KL tận dụng đắp nền đường và đắp MB) | Chương V E-HSMT | 78,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (trừ KL tận dụng đắp nền đường) | Chương V E-HSMT | 78,096 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 164,351 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 36,754 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Chương V E-HSMT | 36,754 | 100m3/1km |
| 18 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 36,754 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đá C4) | Chương V E-HSMT | 15,752 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (đá C4) | Chương V E-HSMT | 15,752 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải (đá C4) | Chương V E-HSMT | 15,752 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 44,268 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,818 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 12,588 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 198,051 | m3 |
| 6 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 13,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 26,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 25,659 | m3 |
| 11 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,757 | tấn |
| 13 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 420 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,455 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 18 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 19 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 24 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,519 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 30 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 31 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 36,57 | m3 |
| 32 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,427 | m3 |
| 37 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,721 | tấn |
| 39 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,475 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,761 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 43 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 34,685 | m3 |
| 45 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 3,642 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,059 | m3 |
| 49 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 51 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 52 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 53 | Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 54 | VK bê tông hố thu đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 56 | LĐ hố thu nước đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 57 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 58 | Tấm gang đúc 860x430 | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 59 | LĐ cửa gang thu nước | Chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,778 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,622 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,554 | 100m3 |
| 63 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 5,013 | m3 |
| 64 | Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 57,651 | m3 |
| 65 | VK bê tông rãnh hở | Chương V E-HSMT | 6,893 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,262 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,262 | 100m3/1km |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,253 | m3 |
| 2 | VK bê tông rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 4 | LĐ viên rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 967 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,253 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,958 | m3 |
| 7 | VK bê tông viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 2,654 | 100m2 |
| 8 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 2,509 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,273 | m3 |
| 10 | LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 482,5 | m |
| 11 | Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5m | Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,74 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,717 | m2 |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V E-HSMT | 46 | 1cây / 90 ngày |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,757 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 25,237 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 10,22 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 3 | LĐ nối góc HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | LĐ nối góc HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | LĐ nút bịt D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 10,22 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 14,53 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 34,093 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,478 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 178,401 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,922 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,56 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 19 | VK bê tông hố van | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 21 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 22 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 24 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 26 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | LĐ nối góc HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | LĐ kép TTK D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | LĐ rắc co TTK D40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | LĐ kép TTK D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | LĐ rắc co TTK D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | LĐ tê HDPE D110x110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | LĐ nối mặt bích HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | LĐ ống HDPE D110 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | LĐ ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 44 | Chụp Van gang D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 46 | LĐ đai khởi thủy D50/20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | LĐ tê HDPE D20/20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | LĐ nút bịt HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 5,207 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 12,411 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 20-14 | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 15,75 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cột TC-PCI 18-13 | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 10,6 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%) | Chương V E-HSMT | 360,913 | kg |
| 8 | Lắp đặt gông cột, Trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 121,022 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bulong + Ecu M20x300 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Bulong + Ecu M14x50 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 287,615 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bulong + Ecu M20x1000 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Bulong + Ecu M14x50 | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 112,145 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bulong + Ecu M16x50 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Bulong + Ecu M18x250 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 6,007 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bulong + Ecu M20x300 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 11,521 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bulong + Ecu M20x300 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 204,037 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Bulong + Ecu M20x500 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Bulong + Ecu M16x50 | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 31 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 102,018 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bulong + Ecu M20x600 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bulong + Ecu M16x50 | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 35 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 676,295 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Chương V E-HSMT | 5 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V E-HSMT | 2,363 | 100kg |
| 38 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 207,747 | kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V E-HSMT | 0,828 | 100kg |
| 41 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 29,633 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Khối lượng thép ghế mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 76,092 | kg |
| 44 | Lắp đặt ghế, loại cột đỡ, trọng lượng = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 60,66 | kg |
| 46 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 17,118 | kg |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 24KV-70/11-3.5mm | Chương V E-HSMT | 1.342 | m |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 1,342 | 1km/1 dây |
| 51 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 55 | Sứ đứng VHĐ - 24kV | Chương V E-HSMT | 15 | qủa |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kv | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 57 | Sứ chuỗi poymer 24KV-120KN | Chương V E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V E-HSMT | 33 | 1 chuỗi sứ |
| 59 | Khóa néo + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 60 | Ghíp nối dây 3 bulong 24KV | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Chống sét van 24KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 65 | Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + MÁY CĂT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao LBS + tủ điều khiểnt, cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 38.5/0.35KV (VL, NC, Mx0.7) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thép tấm ghi | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,565 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 383,576 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Chương V E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 8,58 | 10 m |
| 16 | Bulong + Ecu M16x40 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| I | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,519 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,135 | 1000v |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 21 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 4 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 12,136 | kg |
| 5 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bulong + Ecu M8x50 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Bulong + Ecu M10x80 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 244,278 | kg |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây nối AV25 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 11 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bulong + Ecu M16x50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V E-HSMT | 581 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,581 | km/dây |
| 19 | Móc néo MTN F16S | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đai thép cột | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 22 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Bịt đầu cáp B120 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp bộ thu DCU | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 4 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 10 | hòm |
| 34 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 35 | Áptomat 2P 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 36 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 37 | Đai thép cột | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 38 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Thanh bắt hòm công tơ | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 41 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 42 | Lắp hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Chương V E-HSMT | 196 | m |
| 44 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 196 | m |
| 45 | Móc treo MT F16 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Cáp Muller 2x16 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 47 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn CĐ-01 | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 3 | Cần đèn đôi CĐ-02 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 5 | Đèn led Katrina SL15-120W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 70,441 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 24 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 4,506 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bulong + Ecu M12x50 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đai thép | Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 29 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 33 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 34 | Móc treo MT F16 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Kẹp ngưng cáp EA 4x16 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Móc treo MTN F16S | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đai thép cột | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông (GN6) | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 43 | Bịt đầu cáp B25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 47 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 48 | Cáp AL/PVC 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 49 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| L | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + MÁY CĂT | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt LBS 24KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RTU | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv ACRS 70/11 | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240 | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| N | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA +TCS | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp Kiosk trọn bộ 630kVA-22(10)/0,4kV | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần II, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | trạm |
| 2 | Máy đóng/cắt tự động Recclose LBS 24kV (trọn bộ) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần II, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Cấp, thoát nước; Cấp điện; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 15 | Búa thủy lực | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi