Gói thầu: Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 18:58:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,203,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự theo yêu cầu tại Chương III để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá E-HSDT. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Hòa Bình
Địa chỉ: Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Hòa Bình Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852559; Fax: 02183.853456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 Ngô Gia Tự, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22429945. Fax: 024.38293173. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KÈ MÓNG 352 | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 39,4237 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 45,453 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Quy định chi tiết tại Chương V | 84,8767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 50m khởi điểm (vận chuyển khỏi móng cự ly 50m) | Quy định chi tiết tại Chương V | 84,8767 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Đào đất bạt mái để xây tường kè, bạt đến chân móng) | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,62 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại Chương V | 54,7824 | m3 |
| 7 | Đắp đất tường kè bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 14,4382 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 36,5216 | m3 |
| 9 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,4426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m (vận chuyển ra khỏi móng 50m) | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,4426 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại Chương V | 5,4388 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại Chương V | 61,2517 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V | 62,479 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,472 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật công trình | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát xung quanh ống + đá dăm | Quy định chi tiết tại Chương V | 4,41 | m3 |
| 8 | Đắp đá dăm 1x2 xung quanh ống | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,96 | m3 |
| D | Bê tông mặt | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (bóc phong hóa dày 15cm) | Quy định chi tiết tại Chương V | 26,082 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Quy định chi tiết tại Chương V | 26,082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m (vận chuyển cự ly 50 ra khỏi móng) | Quy định chi tiết tại Chương V | 26,082 | m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 10,49 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại Chương V | 20,98 | m3 |
| E | Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công | |||
| 1 | Vận chuyển cát vàng | Quy định chi tiết tại Chương V | 75,4504 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm | Quy định chi tiết tại Chương V | 31,1349 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc | Quy định chi tiết tại Chương V | 148,4768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,0653 | m3 |
| 5 | Vận chuyển nước | Quy định chi tiết tại Chương V | 18,7648 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xi măng | Quy định chi tiết tại Chương V | 22,0486 | tấn |
| F | SỬA CHỮA KÈ MÓNG 366 | |||
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 39,4243 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V | 73,4938 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Quy định chi tiết tại Chương V | 112,9181 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm (vận chuyển khỏi móng cự ly 50m) | Quy định chi tiết tại Chương V | 112,9181 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,3738 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,3738 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải (bê tông gạch vỡ) các loại bằng thủ công, cự ly 50m | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,3738 | m3 |
| H | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại Chương V | 22,3609 | m3 |
| 2 | Đào bạt mái dốc kè đá - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại Chương V | 22,6939 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Quy định chi tiết tại Chương V | 45,0548 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly cách móng 50m | Quy định chi tiết tại Chương V | 45,0548 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại Chương V | 95,1623 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,1688 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,8688 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,0305 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,1225 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V | 19,781 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,2255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,7396 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,8111 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,2142 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật công trình | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát xung qanh ống + đá răm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,918 | m3 |
| 17 | Đắp đá dăm 1x2 xung quanh ống | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,272 | m3 |
| I | Bê tông nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại Chương V | 29,4016 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Quy định chi tiết tại Chương V | 29,4016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, (cự ly vận chuyển 50m cách móng) | Quy định chi tiết tại Chương V | 29,4016 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V | 14,7008 | m3 |
| 5 | Đắp cát san nền | Quy định chi tiết tại Chương V | 14,7008 | m3 |
| 6 | Nilon chống thấm nước xi măng | Quy định chi tiết tại Chương V | 147,008 | m2 |
| J | Vận chuyển vật tư bằng thủ công vào vị trí thi công | |||
| 1 | Vận chuyển cát | Quy định chi tiết tại Chương V | 71,9533 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm | Quy định chi tiết tại Chương V | 45,4945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc | Quy định chi tiết tại Chương V | 114,1948 | m3 |
| 4 | Vận chuyển ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,5735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển nước | Quy định chi tiết tại Chương V | 19,3752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xi măng | Quy định chi tiết tại Chương V | 24,3129 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,1366 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Điện tử | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi