Gói thầu: Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464405-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB)
Số hiệu KHLCNT 20220418531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 18:58:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,203,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 12TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB)
Sửa chữa kè móng 352, 366 Đường dây 500kV 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1 Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Hòa Bình Địa chỉ: Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Hòa Bình , địa chỉ: Số 52 Đường Hữu Nghị thành Phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1 Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Hòa Bình Địa chỉ: Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự theo yêu cầu tại Chương III để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá E-HSDT. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1 Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Hòa Bình Địa chỉ: Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Hòa Bình Số 52 đường Hữu Nghị, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852559; Fax: 02183.853456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 Ngô Gia Tự, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22429945. Fax: 024.38293173.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KÈ MÓNG 352
B Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V39,4237m3
2Phá dỡ móng đá bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V45,453m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcQuy định chi tiết tại Chương V84,8767m3
4Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 50m khởi điểm (vận chuyển khỏi móng cự ly 50m)Quy định chi tiết tại Chương V84,8767m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Đào đất bạt mái để xây tường kè, bạt đến chân móng)Quy định chi tiết tại Chương V3,62m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại Chương V54,7824m3
7Đắp đất tường kè bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V14,4382m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V36,5216m3
9Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Quy định chi tiết tại Chương V0,5096100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtQuy định chi tiết tại Chương V7,4426m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m (vận chuyển ra khỏi móng 50m)Quy định chi tiết tại Chương V7,4426m3
C Cải tạo
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại Chương V5,4388m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V0,0487100m2
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại Chương V61,2517m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V62,479m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại Chương V0,472100m
6Vải địa kỹ thuật công trìnhQuy định chi tiết tại Chương V0,0196100m2
7Đắp cát xung quanh ống + đá dămQuy định chi tiết tại Chương V4,41m3
8Đắp đá dăm 1x2 xung quanh ốngQuy định chi tiết tại Chương V1,96m3
D Bê tông mặt
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (bóc phong hóa dày 15cm)Quy định chi tiết tại Chương V26,082m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtQuy định chi tiết tại Chương V26,082m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m (vận chuyển cự ly 50 ra khỏi móng)Quy định chi tiết tại Chương V26,082m3
4Đắp cát tạo phẳng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V10,49m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại Chương V20,98m3
E Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công
1Vận chuyển cát vàngQuy định chi tiết tại Chương V75,4504m3
2Vận chuyển đá dămQuy định chi tiết tại Chương V31,1349m3
3Vận chuyển đá hộcQuy định chi tiết tại Chương V148,4768m3
4Vận chuyển ván khuôn gỗQuy định chi tiết tại Chương V0,0653m3
5Vận chuyển nướcQuy định chi tiết tại Chương V18,7648m3
6Vận chuyển xi măngQuy định chi tiết tại Chương V22,0486tấn
F SỬA CHỮA KÈ MÓNG 366
G Phá dỡ
1Phá dỡ móng đá bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V39,4243m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V73,4938m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcQuy định chi tiết tại Chương V112,9181m3
4Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm (vận chuyển khỏi móng cự ly 50m)Quy định chi tiết tại Chương V112,9181m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡQuy định chi tiết tại Chương V7,3738m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiQuy định chi tiết tại Chương V7,3738m3
7Vận chuyển phế thải (bê tông gạch vỡ) các loại bằng thủ công, cự ly 50mQuy định chi tiết tại Chương V7,3738m3
H Cải tạo
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại Chương V22,3609m3
2Đào bạt mái dốc kè đá - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại Chương V22,6939m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtQuy định chi tiết tại Chương V45,0548m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly cách móng 50mQuy định chi tiết tại Chương V45,0548m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại Chương V95,1623m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V7,1688m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V3,8688m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại Chương V0,0305tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại Chương V0,1225tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V19,781m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V0,2255tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V0,7396tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V0,8111100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại Chương V0,2142100m
15Vải địa kỹ thuật công trìnhQuy định chi tiết tại Chương V0,0136100m2
16Đắp cát xung qanh ống + đá rămQuy định chi tiết tại Chương V0,918m3
17Đắp đá dăm 1x2 xung quanh ốngQuy định chi tiết tại Chương V0,272m3
I Bê tông nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại Chương V29,40161m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtQuy định chi tiết tại Chương V29,4016m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, (cự ly vận chuyển 50m cách móng)Quy định chi tiết tại Chương V29,4016m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V14,7008m3
5Đắp cát san nềnQuy định chi tiết tại Chương V14,7008m3
6Nilon chống thấm nước xi măngQuy định chi tiết tại Chương V147,008m2
J Vận chuyển vật tư bằng thủ công vào vị trí thi công
1Vận chuyển cátQuy định chi tiết tại Chương V71,9533m3
2Vận chuyển đá dămQuy định chi tiết tại Chương V45,4945m3
3Vận chuyển đá hộcQuy định chi tiết tại Chương V114,1948m3
4Vận chuyển ván khuôn gỗQuy định chi tiết tại Chương V1,5735m3
5Vận chuyển nướcQuy định chi tiết tại Chương V19,3752m3
6Vận chuyển xi măngQuy định chi tiết tại Chương V24,3129tấn
7Vận chuyển thép các loạiQuy định chi tiết tại Chương V1,1366tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)43
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công sửa chữa kè móng, hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc) trong 03 năm gần đây.+ Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 05 tấn1
2 Máy kinh vĩ Điện tử1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm bàn Công suất 1 kW1
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->