Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464441-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220420088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 19:49:00 đến ngày 2022-05-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 647,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.70955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9419E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huytrưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng: 01 người - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vựcxây dựng dân dụng, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dan huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , Tổ 9 phường Tân Phong thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Số điện thoại: 0213 3876 791 Fax: 0213 3876765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dung Hải Vân Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dung số 3 Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dung Hà Châu Công ty TNHH tư vấn và thương mại Quang Minh


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 9 phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , Tổ 9 phường Tân Phong thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Số điện thoại: 0213 3876 791 Fax: 0213 3876765


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình); 3.Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; báo cáo tài chính, bằng, chứng chỉ nhân sự chủ chốt. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , Tổ 9 phường Tân Phong thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Số điện thoại: 0213 3876 791 Fax: 0213 3876765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu số điện thoại: 0213 3876 791 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư thuộc Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận: 0213 3876 765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Quang Minh Đ/c Phường Quyết Tiến, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 0963452505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho chủ đầu tư thuộc Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu; số điện thoại của bộ phận: 0213 3876 765
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Sửa chữa nhà trụ sở làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V14,8m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V4bộ
6Tháo dỡ trầnXem chương V16,4944m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmXem chương V0,3168m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V101,556m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V31,1958m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V1,0435m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmXem chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem chương V0,35100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem chương V25cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmXem chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,238100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,881100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmXem chương V0,024100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem chương V12cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V18cái
21Lắp đặt phễu thoát sàn D90Xem chương V8cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V10cái
23Lắp đặt cầu chắn rác d100Xem chương V10cái
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Xem chương V109,116m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V15,5979m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Xem chương V31,1958m2
27Thông hút bể tự hoạiXem chương V1bể
28SXLD cửa đi sử dụng khung gỗ, kính mờ dày 6.38mmXem chương V11,92m2
29Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V4bộ
30Lắp đặt gương soiXem chương V4cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V2bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V2bộ
34Gia công, lắp dựng vách ngăn COMPACTXem chương V1,32m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chương V17,537m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V557,8542m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V879,6682m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V355,1256m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V53,0524m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V17,537m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V4,32m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V53,0524m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V53,0524m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V575,3912m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.239,1138m2
46Thi công trần bằng tấm nhựaXem chương V16,4944m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V77,2m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V125,4m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V245,2m
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V14cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V22cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V5cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V22bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V11bộ
55Gia công & Lắp đặt tủ điện KT: 150x400x250Xem chương V1cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Xem chương V14hộp
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmXem chương V211,8m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeXem chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeXem chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeXem chương V11cái
61Máy sưởi gốm treo tường 2000WXem chương V7bộ
62Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LXem chương V1bộ
63Vận chuyển phế thải đến bãi đổ thảiXem chương V1chuyến
B II. Sửa chữa nhà công vụ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V10,48m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V2BỘ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V1BỘ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V2BỘ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V2bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmXem chương V2,9439m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V25,794m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V16,5396m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIXem chương V0,8673m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Xem chương V0,2168m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0214tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0551tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0384100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Xem chương V0,6504m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V1,3329m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmXem chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem chương V0,3100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem chương V10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmXem chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,194100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmXem chương V0,012100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V6cái
26Lắp đặt phễu thoát sàn D90Xem chương V2cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
28Lắp đặt cầu chắn rác d100Xem chương V4cái
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Xem chương V55,476m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Xem chương V16,5396m2
31Thông hút bể tự hoạiXem chương V1bể
32SXLD cửa đi sử dụng khung gỗ, kính mờ dày 6.38mmXem chương V1,68m2
33Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V2bộ
34Lắp đặt gương soiXem chương V2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V2bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V2bộ
37Gia công, lắp dựng vách ngăn COMPACTXem chương V3m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V232,3456m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V283,176m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V156,2656m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V24,8332m2
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V24,8332m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V24,8332m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V232,3456m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V439,4416m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V22,4m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V24,4m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2Xem chương V66m
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V8cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V8bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V4bộ
54Gia công & Lắp đặt tủ điện KT: 150x400x250Xem chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Xem chương V5hộp
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmXem chương V63,3m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeXem chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeXem chương V4cái
59Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LXem chương V1bộ
C III. Sửa chữa cổng, tường rào
1Tháo hoa sắt tường ràoXem chương V 8,788m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cmXem chương V1,2149m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V2,772m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,231m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmXem chương V0,0185tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,016100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,0185100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,6772m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,0629m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,924m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0145tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0643tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,0475100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,2614m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V0,8321m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chương V9,832m2
17Ray trượt V50x5mmXem chương V25,6m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V0,896m2
19Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt (bao gồm phụ kiện kim khí)Xem chương V17,55m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIXem chương V0,945m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,09m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,051m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,945m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0034100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0045tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,0714m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,315m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,051m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V0,6732m3
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chương V5,935m2
31SXLD chữ cơ quan trên biển bằng Aluminium màu vàngXem chương V1bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIXem chương V2,3182m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,2862m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V3,7254m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V0,6914m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V13,1752m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0023100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem chương V0,0023tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,1166m3
40Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V7,644m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V38,9608m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1,5346m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,7524m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem chương V3,7619m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V10,6178m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.70955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9419E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huytrưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng: 01 người - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vựcxây dựng dân dụng, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
3 Máy đầm dùi 1.5KW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy cắt uốn thép 5KW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn 23KW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy khoan cầm tay - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy trộn vữa 150L - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->