Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 19:49:00 đến ngày 2022-05-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.70955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9419E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huytrưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng: 01 người - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vựcxây dựng dân dụng, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dan huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình); 3.Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; báo cáo tài chính, bằng, chứng chỉ nhân sự chủ chốt. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , Tổ 9 phường Tân Phong thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu,
Số điện thoại: 0213 3876 791 Fax: 0213 3876765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu số điện thoại: 0213 3876 791 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư thuộc Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận: 0213 3876 765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Quang Minh Đ/c Phường Quyết Tiến, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 0963452505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho chủ đầu tư thuộc Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu; số điện thoại của bộ phận: 0213 3876 765 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa nhà trụ sở làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 14,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 16,4944 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chương V | 0,3168 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 101,556 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 31,1958 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,0435 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,238 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 0,881 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Xem chương V | 0,024 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Xem chương V | 10 | cái |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 109,116 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 15,5979 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 31,1958 | m2 |
| 27 | Thông hút bể tự hoại | Xem chương V | 1 | bể |
| 28 | SXLD cửa đi sử dụng khung gỗ, kính mờ dày 6.38mm | Xem chương V | 11,92 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 2 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp dựng vách ngăn COMPACT | Xem chương V | 1,32 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 17,537 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 557,8542 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chương V | 879,6682 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 355,1256 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 53,0524 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 17,537 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 53,0524 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 53,0524 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 575,3912 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.239,1138 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V | 16,4944 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 77,2 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 125,4 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 245,2 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 11 | bộ |
| 55 | Gia công & Lắp đặt tủ điện KT: 150x400x250 | Xem chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Xem chương V | 14 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem chương V | 211,8 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 11 | cái |
| 61 | Máy sưởi gốm treo tường 2000W | Xem chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Xem chương V | 1 | bộ |
| 63 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ thải | Xem chương V | 1 | chuyến |
| B | II. Sửa chữa nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 10,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 2 | BỘ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 1 | BỘ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 2 | BỘ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chương V | 2,9439 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 25,794 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 16,5396 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,8673 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chương V | 0,2168 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0214 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0551 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 0,6504 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,3329 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 0,194 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Xem chương V | 0,012 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Xem chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 55,476 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,5396 | m2 |
| 31 | Thông hút bể tự hoại | Xem chương V | 1 | bể |
| 32 | SXLD cửa đi sử dụng khung gỗ, kính mờ dày 6.38mm | Xem chương V | 1,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách ngăn COMPACT | Xem chương V | 3 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 232,3456 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chương V | 283,176 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 156,2656 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 24,8332 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 24,8332 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 24,8332 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 232,3456 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 439,4416 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 22,4 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 24,4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 | Xem chương V | 66 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 4 | bộ |
| 54 | Gia công & Lắp đặt tủ điện KT: 150x400x250 | Xem chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Xem chương V | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem chương V | 63,3 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Xem chương V | 1 | bộ |
| C | III. Sửa chữa cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo hoa sắt tường rào | Xem chương V | 8,788 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Xem chương V | 1,2149 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,231 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6772 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,0629 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0145 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0643 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,2614 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,8321 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V | 9,832 | m2 |
| 17 | Ray trượt V50x5mm | Xem chương V | 25,6 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 0,896 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt (bao gồm phụ kiện kim khí) | Xem chương V | 17,55 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Xem chương V | 0,945 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,051 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,945 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0045 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,0714 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,315 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,051 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,6732 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V | 5,935 | m2 |
| 31 | SXLD chữ cơ quan trên biển bằng Aluminium màu vàng | Xem chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Xem chương V | 2,3182 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,2862 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,7254 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,6914 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 13,1752 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0023 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,1166 | m3 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 7,644 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 38,9608 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1,5346 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,7524 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,7619 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,6178 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.70955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9419E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huytrưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng: 01 người - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vựcxây dựng dân dụng, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng văn bản xác nhận của cơ quan chủ đầu tư. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi