Gói thầu: Gói Số 08: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra về tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn đo lường và kỹ thuật an toàn trong lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói Số 08: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra về tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn đo lường và kỹ thuật an toàn trong lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 20:15:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,003,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có bản cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành.- Nhà thầu có bản cam kết cung cấp phụ kiện, vật tư tiêu hao trong 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt và đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó: 01 Kỹ sư điện/điện tử và 01 Kỹ sư cơ khíKèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học- Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu này là nhân sự chủ chốt của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 08: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra về tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn đo lường và kỹ thuật an toàn trong lao động Mua sắm thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước giai đoạn năm 2021-2025 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2019, 2020, 2021. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính đối với các Hợp đồng đã hoàn thành. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các bản gốc của tất cả hồ sơ nêu trên cho Bên mời thầu để đối soát. - Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ (không vi phạm các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, nhãn mác Quốc tế). Hàng hóa nhập khẩu phải có nhãn phụ của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền chính hãng của nhà sản xuất được phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền từ nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam (bản tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt và được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Nhà thầu phải có Bản cam kết (trong trường hợp thắng thầu) sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO); xác nhận chất lượng hàng hóa (CQ); Catalogus sản phẩm chính hãng của nhà sản xuất. + Bản sao y có chứng thực bộ hồ sơ nhập khẩu thiết bị (bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) và các giấy tờ liên quan khác (cam kết bảo hành, chứng từ phục vụ thanh quyết toán...) - Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 2.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | là 10 năm; Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư thay thế trong suốt thời gian này |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp.
- Số 07, đường Hai Bà Trưng, Phường 2, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
- Điện thoại: 0277.3 851 543. Fax: 0277 3 852 281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra về tiêu chuẩn đo lường chất lượng: 01 bộ (Bao gồm từ mục 1 đến mục 9):- Bộ thiết bị đo nhanh chỉ số Octane, Cetane và phần trăm Ethanol trong xăng dầu kèm phụ kiện (gồm):- Thiết bị đo chỉ số Octane và phần trăm Ethanol trong xăng; - Chi phí đo thử nghiệm và cấp giấy kết quả đo thử nghiệm cho chỉ số Octan/Cetane/ % Ethanol của máy chính với mẫu xăng dầu chuẩn của Cơ quan đo lường có thẩm quyền được tổng cục đo lường chỉ định;- Bộ mẫu Xăng/Dầu chuẩn thử nghiệm kiểm tra máy;* Phần chọn thêm (gồm):- Đường chuẩn thêm vào máy để đo chỉ số Cetane trong dầu Diesel; - Đường chuẩn thêm vào máy để đo phần trăm Biodiesel;- Các phụ kiện tiêu hao dự phòng mua thêm:+ Giấy in dự phòng (01 hộp gồm 10 cuộn)+ Bộ cốc để đựng mẫu thử (01 hộp gồm 12 cốc)+ Mác dán cốc mẫu (01 túi gồm 12 cái)- Máy tính xách tay kèm cáp kết nối; | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra nhanh công tơ điện 1 pha trên lưới | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị kiểm tra nhanh công tơ điện 3 pha trên lưới (gồm):- Thiết bị kiểm tra nhanh công tơ điện 3 pha trên lưới/ WS 2320C- Máy tính xách tay (hàng chính hãng) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0,05 (gồm): - Loại 2Lít: 01- Loại 5Lít: 01- Loại 10Lít: 01- Loại 20Lít : 01 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cân phân tích chính xác cao 250g/d=0.1mg kèm vali đựng đi kiểm tra hiện trường hàng đóng gói sẵn theo định lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cân điện tử chính xác 6200g/d=0.01g kèm vali đựng đi kiểm tra hiện trường hàng đóng gói sẵn theo định lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cân bàn điện tử Max 120kg/ d=2g | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm máy tính xách tay và cáp kết nối (gồm):- Phần mềm kiểm tra hàng đóng gói sẵn- Bộ máy tính xách tay kèm cáp kết nối (Hàng chính hãng mua tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ quả cân chuẩn E2 từ 1mg-500g (gồm)- Loại 1 quả gồm : 1mg, 5mg, 10mg, 50mg, 100mg, 500mg, 1g, 5g, 10g, 50g, 100g, 500g (tổng số gồm 12 quả)- Loại 2 quả gồm 2mg, 20mg, 200mg, 2g, 20g, 200g (tổng số gồm 12 quả) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn đo lường và kỹ thuật an toàn trong lao động (Bao gồm từ mục 10 đến mục 18):- Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và bức xạ hồng ngoại đo tai | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng y tế (gồm):- Bộ dataloger ghi nhiệt độ (Số lượng 3 cái)- Bộ dataloger ghi áp suất (Số lượng 01 cái)- Bộ gá đọc dữ liệu đa kênh (kèm phần mềm và cáp nối máy tính) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ 30 kênh (gồm):- Bộ ghi nhiệt độ chuẩn đa kênh kèm phụ kiện- Bộ Modul ghi tín hiệu đa năng 15 kênhCác loại đầu đo nhiệt độ sử dụng cùng bộ ghi nhiệt đa kênh (Bao gồm):+ Đầu đo nhiệt dạng Pt100 (số lượng 12 cái)+ Đầu đo nhiệt độ chuẩn (kiểu S) đến 1.200oC (số lượng 1 cái) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị kiểm công tơ điện 03 pha tự động kỹ thuật số 12 vị trí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bơm thử áp lực điều khiển điện dải cao đến 70 bar | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn tạo áp suất dạng piston – Tích hợp thêm chức năng kiểm đồng hồ Oxigen kèm phụ kiện (tới 800 bar) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Áp kế chuẩn điện tử chính xác cao 0,05% | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thiết bị lưu động kiểm định van an toàn trực tiếp tại nhà máy (gồm):- Bộ thiết bị lưu động kiểm định van an toàn- Bộ gá kiểm định van an toàn lưu động- Bàn tạo áp suất lưu động dạng khí nén | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có bản cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành.- Nhà thầu có bản cam kết cung cấp phụ kiện, vật tư tiêu hao trong 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt và đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | trong đó: 01 Kỹ sư điện/điện tử và 01 Kỹ sư cơ khíKèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học- Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu này là nhân sự chủ chốt của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi