Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 19:57:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,109,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 03năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học. Xây mới dãy 03 phòng học và mua sắm thiết bị dạy nghề Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 6, Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | 3 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer (ĐMVD) | 8 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt Bảng điện 3 công tắc | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 173 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 23 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 75 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng Cu/PVC 1x16mm2 | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện 350x300x200 | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây đk 16mm (ĐMVD) | 86 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây đk 20mm | 43 | m | |
| 20 | Ốc siết cáp (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 21 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 2 | cọc | |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (level III): 35m (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 2 | Bulong, ecu INOX M10 (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 dẩn và thoát sét | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 6 | Đai colie cố định cáp vào cột (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | 29 | cái | |
| 8 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 10 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 6 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 12 | Ốc siết cáp (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 (ĐMVD) | 50 | m | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0968 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0968 | 100m3 | |
| D | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D21mm (ĐMVD) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D27mm (ĐMVD) | 0,17 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D34mm (ĐMVD) | 0,13 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống PVC D42mm (ĐMVD) | 0,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D60mm | 0,26 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D90mm (ĐMVD) | 0,65 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D114mm (ĐMVD) | 0,28 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Co D27-90* mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co D34-90* mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co D42-90* mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co D60-90* mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co D60-45* mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co D90-45* + D90-90* mm (ĐMVD) | 39 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co D114-45* mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co D114-90* mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê D27mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê D34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê D60mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê Y D60mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê D114mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê Y D114mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Giảm D27/21mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Giảm D34/27mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Giảm D114/42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Van khóa D34mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Van 1 chiều D34mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 34 | Lắp đặt rờ le phao (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Van phao D27mm(ĐMVD) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước 2.5HP ( Thiết bị ) | 1 | cái | |
| E | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1195 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0445 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 8,272 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,752 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,077 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,764 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0496 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 06mm | 0,0022 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 08mm | 0,0202 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 10mm | 0,0943 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2853 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3454 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,72 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,932 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,37 | m2 | |
| 19 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0005 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0005 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| F | * PHẦN KẾT CẤU - KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0225 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,032 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,4531 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,1934 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 3,4423 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,0559 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép 8mm + thép hộp: 466.23 kg) | 29 | 1 mối nối | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0533 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2261 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4142 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9868 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0882 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0816 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1756 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3076 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,8776 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,6457 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,3379 | tấn | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3664 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0202 | 100m3 | |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,989 | 100m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,9063 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1697 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 42,0501 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,436 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6062 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2206 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,202 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,354 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3516 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,7264 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,1287 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0308 | m3 | |
| 36 | Rải NILONG LÓT (ĐMVD) | 1,6966 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,7651 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,522 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3371 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,027 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2354 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1572 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8338 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6697 | 100m2 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9212 | 100m3 | |
| 46 | Rải NILONG LÓT (ĐMVD) | 2,8024 | 100m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,186 | m3 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 44,5285 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1263 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,566 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1412 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,9536 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8424 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0195 | 100m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 273,164 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 426,638 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn ) | 9,45 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 16,38 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 44,892 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 91,336 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | 26,6352 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) | 9,6 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | 77,22 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 234,08 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 161,92 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 37,725 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 22,06 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: JOTON | 273,164 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: JOTON | 426,638 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TRONG NHÀ ) JOTON | 392,368 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( NGOÀI NHÀ) JOTON | 242,6602 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: JOTON | 515,8242 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: JOTON | 819,006 | m2 | |
| 74 | Lam gió mua sẵn + lắp đặt (ĐMVD) | 6 | 1cấu kiện | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 339,88 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sika | 339,88 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 233,52 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 5,85 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 17,9 | m2 | |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | 12,18 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 cao 1.8m | 62,64 | m2 | |
| 82 | Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD) | 60,84 | m2 | |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên :vách WC nam | 2,4 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm (L=329m; trọng lượng riêng 1md=3.562kg-tính theo bản vẽ) | 0,7435 | tấn | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu đỏ 0.45mm | 3,31 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can inox D60 + D34 | 2,655 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 82,8 | m | |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 17,7 | m | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly + pano nhôm | 26,82 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 24,36 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ 14x14x1.0mm sơn tĩnh điện (ĐMVD) | 35,28 | m2 | |
| 93 | Lắp khóa cửa Solex | 12 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt linh kiện nắp thăm mái (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,6296 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,4874 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 03năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi