Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463961-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20220458877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 19:57:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,109,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 03năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng mới dãy 03 phòng học.
Xây mới dãy 03 phòng học và mua sắm thiết bị dạy nghề Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 6, Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 249, Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, T. Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
4Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A3bảng
5Lắp đặt quạt trần 3 cánh6cái
6Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc2cái
7Lắp đặt Bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer (ĐMVD)8bảng
8Lắp đặt Bảng điện 3 công tắc2cái
9Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2173m
10Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm223m
11Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm275m
12Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm230m
13Lắp đặt Dây đồng Cu/PVC 1x16mm210m
14Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka (ĐMVD)3cái
15Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka (ĐMVD)2cái
16Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka (ĐMVD)1cái
17Lắp đặt Tủ điện 350x300x20011 tủ
18Lắp đặt ống luồn dây đk 16mm (ĐMVD)86m
19Lắp đặt ống luồn dây đk 20mm43m
20Ốc siết cáp (ĐMVD)2cái
21Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m2cọc
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (level III): 35m (ĐMVD)1cái
2Bulong, ecu INOX M10 (ĐMVD)4cái
3Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 dẩn và thoát sét50m
4Lắp đặt Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm (ĐMVD)1bộ
5Lắp đặt Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét (ĐMVD)1cái
6Đai colie cố định cáp vào cột (ĐMVD)10cái
7Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD)29cái
8Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp (ĐMVD)1bộ
9Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD)2hộp
10Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m6cọc
11Lắp đặt Cáp đồng 70mm215m
12Ốc siết cáp (ĐMVD)6cái
13Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 (ĐMVD)50m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0968100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
D PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt4bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi xả2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả3bộ
4Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm (ĐMVD)6cái
5Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh4bộ
6Lắp đặt Ống PVC D21mm (ĐMVD)0,06100m
7Lắp đặt Ống PVC D27mm (ĐMVD)0,17100m
8Lắp đặt Ống PVC D34mm (ĐMVD)0,13100m
9Lắp đặt Ống PVC D42mm (ĐMVD)0,1100m
10Lắp đặt Ống PVC D60mm0,26100m
11Lắp đặt Ống PVC D90mm (ĐMVD)0,65100m
12Lắp đặt Ống PVC D114mm (ĐMVD)0,28100m
13Lắp đặt Co D27-90* mm (ĐMVD)13cái
14Lắp đặt Co D34-90* mm (ĐMVD)6cái
15Lắp đặt Co D42-90* mm (ĐMVD)2cái
16Lắp đặt Co D60-90* mm (ĐMVD)10cái
17Lắp đặt Co D60-45* mm (ĐMVD)10cái
18Lắp đặt Co D90-45* + D90-90* mm (ĐMVD)39cái
19Lắp đặt Co D114-45* mm (ĐMVD)10cái
20Lắp đặt Co D114-90* mm (ĐMVD)6cái
21Lắp đặt Tê D27mm (ĐMVD)10cái
22Lắp đặt Tê D34mm (ĐMVD)4cái
23Lắp đặt Tê D60mm (ĐMVD)10cái
24Lắp đặt Tê Y D60mm (ĐMVD)10cái
25Lắp đặt Tê D114mm (ĐMVD)2cái
26Lắp đặt Tê Y D114mm (ĐMVD)6cái
27Lắp đặt Giảm D27/21mm (ĐMVD)20cái
28Lắp đặt Giảm D34/27mm (ĐMVD)2cái
29Lắp đặt Giảm D114/42mm (ĐMVD)2cái
30Lắp đặt Van khóa D34mm (ĐMVD)1cái
31Lắp đặt Van 1 chiều D34mm (ĐMVD)1cái
32Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42mm (ĐMVD)2cái
33Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
34Lắp đặt rờ le phao (ĐMVD)1cái
35Lắp đặt Van phao D27mm(ĐMVD)1cái
36Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm (ĐMVD)13cái
37Lắp đặt máy bơm nước 2.5HP ( Thiết bị )1cái
E HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1195100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0445100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I8,272100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,007100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,752m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,056m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,077m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,764m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0496100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 06mm0,0022tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 08mm0,0202tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 10mm0,0943tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2853m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3454m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,72m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,932m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,37m2
19Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0005100m3
20Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0005100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
F * PHẦN KẾT CẤU - KIẾN TRÚC:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0225tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,032tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,4531tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,1934tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm3,4423tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,0559tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép 8mm + thép hộp: 466.23 kg)291 mối nối
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0533tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2261tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4142tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,9868tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0882tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0816tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1756tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3076tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,8776tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0123tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,6457tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0069tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,3379tấn
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3664100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0202100m3
23Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I6,989100m
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,9063m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1697100m3
26Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)42,0501m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,436m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,6062m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,2206m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,202m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,354m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,3516m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,7264m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4030,1287m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0308m3
36Rải NILONG LÓT (ĐMVD)1,6966100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,7651100m2
38Ván khuôn móng cột0,522100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3371100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,027100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2354100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,1572100m2
43Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8338100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6697100m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9212100m3
46Rải NILONG LÓT (ĐMVD)2,8024100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,186m3
48Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4044,5285m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1263m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,566m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1412m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,9536m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8424m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0195100m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40273,164m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40426,638m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn )9,45m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )16,38m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )44,892m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )91,336m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà)26,6352m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )9,6m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)77,22m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )234,08m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )161,92m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )37,725m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )22,06m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: JOTON273,164m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: JOTON426,638m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TRONG NHÀ ) JOTON392,368m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( NGOÀI NHÀ) JOTON242,6602m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: JOTON515,8242m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: JOTON819,006m2
74Lam gió mua sẵn + lắp đặt (ĐMVD)61cấu kiện
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40339,88m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sika339,88m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40233,52m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB405,85m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4017,9m2
80Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB4012,18m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 cao 1.8m62,64m2
82Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD)60,84m2
83Ốp đá granit tự nhiên :vách WC nam2,4m2
84Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm (L=329m; trọng lượng riêng 1md=3.562kg-tính theo bản vẽ)0,7435tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu đỏ 0.45mm3,31100m2
86Lắp dựng lan can inox D60 + D342,655m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4082,8m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4032m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4017,7m
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly + pano nhôm26,82m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly24,36m2
92Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ 14x14x1.0mm sơn tĩnh điện (ĐMVD)35,28m2
93Lắp khóa cửa Solex12Bộ
94Lắp đặt linh kiện nắp thăm mái (ĐMVD)1bộ
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,6296100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,4874100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
3 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
4 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 03năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
5 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
6 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Máy ép cọc ≥ 150 tấn1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->