Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460703-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 21:34:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,901,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại hoc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà ở học viên nam khu B, Nhà ăn cán bộ và Sân Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng ST 689. Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Sở xây dựng Sơn La. - Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Số nhà 04, đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La; - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nậm La; Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản "Bản scan bản chính" Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Thông tư 17/2016 TT-BXD ngày 30/06/2016.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Tứ Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư. Đồi Khau Cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN CÁN BỘ
B PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,7464m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,66m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6669m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,356m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công329,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197,5224m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0155m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6268m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1877m3
10Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3014tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6669100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,516m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,74m2
14Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công247,3m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210,0184m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công457,3184m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,316m2
18Trần nhựa tấm KT600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,7464m2
19Hoa sắt của sổ sắt hộp vuông 14x14x1,2 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,05kg
20Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m2
21Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6m2
22Khóa cửa điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
C PHẦN MỞ RỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
2Đào móng băng, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,4365m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,859m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,098m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4222m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2202100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0235tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1786tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,9719m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9959m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,92m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, Xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2807m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0149tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1026tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0914100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7524m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0365tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0372tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0732100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8207m3
23Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0275tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0275tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2295tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2295tấn
27Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4399tấn
28Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4399tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,3881m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0363100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,9312m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,1212m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,1408m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,58m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8906m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,0112m2
37Lát nền sàn gạch chống trơn 300x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,7645m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,3306m2
39Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,1212m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,1212m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,9312m2
42Trần nhựa tấm KT600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,5407m2
43Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,33m2
44Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,68m2
45Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
46Khóa cửa đi 2 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
47Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3025m2
48Phụ kiện cho cửa cho vách CompositeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
49Biển tên khu vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
D PHẦN ĐIỆN (Tính cho cả nhà)
1Tháo dỡ hệ thống điện cũHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
3Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
6Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công310m
8Đèn led âm trần KT 600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
9Đèn led ốp nổi KT 250x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Lắp đặt đènLED dài 1,2mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
18Mặt 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Mặt 2 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
20Mặt 1 công tắc + 1 ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
E PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống nước + thiết bị vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
2Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m3
3Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Lắp đặt vòi xịt bồn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Lắp đặt gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt chậu rửa bát Inox (loại 2 hố)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Lắp đặt vòi rửa bátHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Ống nhựa PPR D40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
12Ống nhựa PPR D32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
13Ống nhựa PPR D20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
14Cút nhựa PPR D40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Cút nhựa PPR D32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Cút nhựa PPR D20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
17Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
18Côn PPR D32/20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Tê PPR D32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Tê nhựa PPR D20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Rắc co PPR D40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Van khóa D40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Phễu thoát sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
24Giá để giấy vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Máng inoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống U.PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
2Cút vuông D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
3Cút chếch D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Tê xiên D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Lắp đặt tê xiên D90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
G PHẦN SÂN TRƯỚC
1Láng vữa tôn nền dày 2cm, VXM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m2
2Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400 mầu đỏHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m2
H NHÀ Ở HỌC VIÊN KHU B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.507,9583m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (95%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công662,8709m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,5509m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (5%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,8879m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền nhà)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền vệ sinh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường (chỉ tính viên hàng dưới cùng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,816m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2816m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155,96m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,376m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
16Công di chuyển đồ dùng học viênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15công
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5642m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,4876m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,4876m3
I PHẦN CẢI TẠO
1Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,0753m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,3056m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165,2335m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,816m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
8Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,9922m2
9Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,3761m2
12Cửa đi, cửa sổ pano chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,5m2
13Cửa sổ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
14Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01m2
15Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
16Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,37m2 cấu kiện
17Bản lề cửa đi đơn (3 bộ/cánh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
18Hoa sắt thép hộpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,4231kg
19Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,3056m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165,2335m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công263,5391m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.531,1513m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công710,7532m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,93100m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,65m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công931 cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0522tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,06m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Lắp đặt hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
6Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
9Lắp đặt mặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công570m
15Lắp đặt đèn LED trụ 32WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50bộ
16Lắp đặt đènLED 12W KT 250x250mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
20Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
21Tủ Aptomat bằng nhựa mặt MikaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
2Cút nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
3Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
6Ống lồng đường kính 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống PVC D150mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
2Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
3Lắp đặt cút nhựa D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt tê nhựa, D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
6Lắp đặt tê nhựa, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
7Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
9Lắp đặt chậu xí xổmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
14Lắp đặt gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường. 1 Đại hoc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 lít1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->