Gói thầu: Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 22:08:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,750,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thờigian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP năm 2022 Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) Giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP.
Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0971814579 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
30 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma két trang trí hội nghị | 2 | Bộ | Khung nỉ đỏ kích thước 1,2mx2m Chữ cái và số cắt từ cao su non có độ bền và độ dẻo dai Bộ chữ cái cắt bằng xốp màu vàng, cắt bằng vi tính đảm bảo đều và đúng kích cỡ | ||
| 2 | Khung bia sắt | 25 | Cái | Sản phẩm gồm 2 phần: - Phần 1: Khung bia sắt + Kích thước: dài 3,5m, ngang 0.65m. + Cấu tạo: sắt hộp vuông kích thước:(1,4 x1,4) cm hàn thành khung chắc chắn; tôn phẳng dày 4 zem ghép phủ kín 1 mặt khung; 2 chốt hình chữ U/1 đầu - Phần 2: Chân bia + Cấu tạo: Gồm 2 chân làm bằng sắt tròn đường kính 4,8cm, dài 2,1m. Một đầu để chôn xuống đất, một đầu hàn 2 ốc để đỡ 2 chốt hình chữ U của khung bia. - Yêu cầu Kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Mối hàn chắc chắn, khung bia chắc chắn không han gỉ, chân bia đủ lực đỡ khung bia và có khả năng chịu được gió cấp 5 không bị đổ. | ||
| 3 | Bia chân gỗ | 100 | Cái | Kích thước: (0,8 x 0,8) m x 1,4 m - Cấu tạo: Tấm tôn kích thước: (0,8m x 0,8 m x 4 zem) được đóng vào 1 đầu thanh gỗ (dài 1,4 m, dày 2,5 cm, rộng 5cm). - Yêu cầu kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Gỗ: Gỗ Xoan đã ngâm nước từ 6 tháng đến 1 năm độ bền cao, chịu lực tốt, không mối mọt, bào nhẵn các mặt, đủ khả năng chịu lực của tấm tôn. Sơn phủ lớp sơn xanh cỏ úa. | ||
| 4 | Quạt cây | 8 | Cái | Nguồn điện 220V/50Hz; 3 cánh; có điều khiển từ xa, màu xám; chiều cao có thể thay đổi từ 1,2m đến 1,4m | ||
| 5 | Dây điện CV 2.5 | 500 | Mét | Loại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2,Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km,Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm,Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm,Khối lượng gần đúng: 33 kg/km,Điện áp danh định: 0.6/1 kV,Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125 | ||
| 6 | Bút chỉ Lazer | 5 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | ||
| 7 | USB 16G | 10 | Cái | Dung lượng 16 Gb; cổng giao tiếp 3.1, chất liệu vỏ nhựa, chống Sock; kích thước nhỏ gọn. | ||
| 8 | Biển tên để bàn làm việc chữ T | 50 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 9 | Bóng chuyền Thăng Long | 10 | Cái | Màu sắc: xanh + vàng + trắng, Size: số 5, Chu vi bóng: 650 - 670 mm, Trọng lượng: 260 - 280 gram, Độ nảy: 90 - 120 cm. | ||
| 10 | Bóng đá Động Lực | 10 | Cái | Size bóng: Bóng số 5, Chất liệu da: Da PU cao cấp, Trọng lượng: 400 – 450g, Chu vi bóng: 680 – 700mm, Độ tròn: | ||
| 11 | Lưới bóng đá | 4 | Bộ | Đường kính sợi: ~ 3mm, Độ bền: ~ 1 năm, Chất liệu: Sợi dù trắn, Mắt lưới: 140mm x 140mm, Màu sắc: Trắng , Kích thước: 3.2m x 2.2mx 1m | ||
| 12 | Lưới bóng chuyền | 4 | Bộ | có kích thước: 9.5m x 1.0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE, LoạiLưới, Kích thước9,5m x 1m, Thương hiệuViệt Nam, Bảo hành 12 tháng | ||
| 13 | Vợt cầu lông KAMITO | 10 | Bộ | Thông số kĩ thuật: Trọng lượng: 4U, Độ cứng thân vợt: Cứng, Điểm cân bằng: 290 mm, Sức căng cước: 24-28 lbs, Khung vợt: Japanese Ultra Carbon – K-Box Frame, Thân vợt: Japan HM Graphite, Chiều dài: 675 mm, Màu sắc: Tím đen – Xanh đen, Cán vợt: G5 | ||
| 14 | Lưới cầu lông | 5 | Cái | Mắt lưới đều , không xô , viền chạy đều và chắc chắn | ||
| 15 | Quả cầu lông Ba Sao | 50 | Hộp | Màu sắc: trắng, Lông cầu: 16 lông vũ, Trọng lượng: 5,0 ± 0,2, Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3, Quả cầu lông có độ bền cao và được đóng hộp gồm 12 quả. | ||
| 16 | Loa tay Toa | 4 | Cái | Công suất tối đa 23W, Micro có thể tháo rời dễ dàng, Nó có thể được sử dụng như một loa đeo vai khi micro được tách ra, Microphone được thiết kế với tính năng chống vi khuẩn, an toàn vệ sinh khi sử dụng, Màng polyimide được sử dụng để đảm bảo chất lượng âm thanh cao, Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờ, Loa phát âm thanh có thể nghe được trong phạm vi: 400 mét, Công suất ngõ ra: 15 W, Kích thước: 210 x 291 x 381 mm, Trọng lượng: 1.15 kg. | ||
| 17 | Ghế nhựa Duy Tân | 200 | Cái | Kích thước: 40.7x 40.7x 45cm, Sản phẩm chất lượng cao, Sử dụng nguyên liệu PP Nguyên Sinh | ||
| 18 | Cặp xách tay thủ đô vàng | 200 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh; 39,5x29,5x12 cm; Hàng chính hãng thủ đô vàng | ||
| 19 | Sổ bìa cứng màu xanh | 300 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 20 | Sổ bìa cứng màu đỏ | 297 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 21 | Giấy A0 khổ 110cm | 5 | Cuộn | Khổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 22 | Giấy A0 | 5 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 23 | Giấy A3 Paper Oner 80 gsm | 10 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 24 | Giấy A4 Paper Oner gsm | 19 | Thùng | Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 25 | Bìa xanh TemPlus A3 180gsm | 16 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 26 | Bìa xanh TemPlus A4 180gms | 20 | Ram | Bìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 27 | Giấy bìa Paperline A4 đỏ 80gsm | 15 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 TỜ/ XẤP | ||
| 28 | Vở Hải Yến 200 trang | 300 | Cuốn | kích thước : 10 cm x 5.1 cm; Giấy bên trong của vở kẻ 4 ô ly; số trang : 200 trang; Quy cách đóng gói : 1 gói / 10 cuốn | ||
| 29 | Bút bi Thiên Long | 600 | Cái | Bút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm, màu xanh | ||
| 30 | Băng keo si xanh dương 5cm | 50 | Cuộn | Quy cách: 06 cuộn / 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá | ||
| 31 | Băng keo trong 48mm × 200 yard | 50 | Cuộn | Chiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn; 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 32 | Túi đựng Clear bag F4 | 8 | Xấp | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 33 | Bút lông viết bảng | 10 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 34 | Thước thẳng Mica 1m | 2 | Cái | Thước thẳng 1 mét có vạch dấu; Thước có độ chuẩn rất cao; Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 35 | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 | 3 | Cái | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 TRỢ LỰC | ||
| 36 | Bàn ghim trung | 2 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 20 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 37 | Bìa kiếng A3 | 6 | Ram | Bìa kiếng A3 (1040140) với kích thước: A3 (297mm x 420mm), chất liệu nhựa PVC, màu trong được dùng để làm giấy bìa | ||
| 38 | Bìa kiếng A4 | 6 | Ram | Khổ A4(21x30cm), độ dày 1,5mm. Đóng gói 100 cái/1 xấp | ||
| 39 | Bút nhớ dòng các màu | 10 | Cái | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp | ||
| 40 | Thước song song | 4 | Cái | Chất liệu mica bóng, dai, chốt di chuyển dễ, không bị kẹt, dùng tác nghiệp hàng hải | ||
| 41 | Thước chi huy | 4 | Cái | Chất liệu mica, không cong vênh khi sử dụng, có đầy đủ ký hiệu chỉ huy Hải quân | ||
| 42 | Dao rọc giấy | 9 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt | ||
| 43 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | Lưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm | ||
| 44 | Ổ cắm điện | 10 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao | ||
| 45 | Com pa kỹ thuật | 20 | Cái | Chất lieu inox không gỉ, cứng chắc, dễ thao tác | ||
| 46 | Phao cứu sinh | 30 | Cái | Phao cứu hộ bằng nhựa tổng hợp tròn.,Có màu sắc: Cam – trắng (phản quang), Thiết kế gắn dây dù và đai sợi bạt để treo phao vào tàu, thuyền., Đường kính ngoài của phao: 725 mm, Đường kính trong: 445 mm, Độ nổi: 14,5 kg,Vỏ phao: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất | ||
| 47 | Giấy thếp dòng kẻ | 8 | Thùng | Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt, khổ giấy 30 × 20,5 cm. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. - Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp). | ||
| 48 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | Cái | Đồng hồ bấm giây có 30 Lap (Bộ nhớ 30),Có 3 hàng hiển thị số, có 16 chữ số,Đơn vị đo: 1/100 giây, khả năng đo 10 giờ,Phân đoạn, tổng cộng và hiển thị thời gian liên tục, Có thể hiển thị nhanh nhất, chậm nhất và trung bình,Thời gian tính lùi, thời gian lùi 10 giờ,Hiển thị Ngày và giờ (giờ 12 tiếng và 24 tiếng), Pin Litilium CR 2032 Janpan | ||
| 49 | Giá inox treo hải đồ | 7 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thờigian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi