Gói thầu: Gói thầu số 05: Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464829-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 05
Số hiệu KHLCNT 20220464815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 22:57:00 đến ngày 2022-05-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,289,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét, phần sân nền) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,435 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.305.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành điện .Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 05
Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Hòa Lợi. Hạng mục: Xây dựng mới
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xổ số kiến thiết năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng: khu phố Nội Ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng: khu phố Nội Ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng: khu phố Nội Ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2892100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,8461m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,53m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,342100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,744100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông dầu cọc0,8m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)23m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,728m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,642m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,042m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,448m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4032,0535m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4030,9488m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,5624m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,76m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1993m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,645m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,3332m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,336m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (lớp 10coc )1,082100m2
21Ván khuôn móng cột0,4318100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,1396100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6448100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9522100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,9285100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,2828100m2
27trãi cao su chống thoát nước bê tông4,059100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,7346tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,5262tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,0287tấn
31Gia công cột bằng thép hình đầu cọc0,6029tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0199tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0629tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,4259tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0961tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1492tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2727tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1257tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,0062tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1601tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0875tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3422tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,424tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1777tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0278tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,8839tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,0264tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2424tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0342tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1226tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1539tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6m0,7339tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1513tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1885tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,1681tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1225tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0142tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1076tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0287tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0444tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0771tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0604tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1233tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2784tấn
67Gia công cột bằng thép hình0,0101tấn
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC404,4524m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC406,1036m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4015,4172m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4014,74m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 (họp gen)5,6119m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,0748m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC401,1417m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 tường ngàoi nhà20,655m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà352,3094m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 họp gen95,799m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (má cửa)19,02m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trát tường trong390,5m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40164,86m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40114,3228m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà103,559m2
83Trát trần, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà203,446m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4079,2418m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng79,2418m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà457,4084m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần586,1878m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhà390,5m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ949,5512m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,155m2
91Công tác tạm tính450,39m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40310,065m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 40 x 40, XM PCB4053,71m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40 x 40, XM PCB4018,03m2
95Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4019,265m2
96Ốp trang trí bồn bông4,95m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẽ25,695m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40139,506m
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C100 dày 5 ly22,6m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 kinh trang day 5ly46,36m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 kính trắng 5 ly41,42m2
102Lắp dựng hoa sắt cửa 10 x 20 x 1.256,684m2
103Lắp dựng xà gồ thép C100 x 50 x 2 (338.8md)1,0106tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,2592100m2
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,4532tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,4532tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,19411m2
108Đắp vữa bảng hiệu và hình ảnh vòng thể thao1,1bộ
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương14,31m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,0325100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,6491100m2
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,048100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,024100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mm14cái
116Lắp đặt cầu chắn rác14cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
118Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc cao áp 400 w + tay đèn STK Đ49mm6bộ
119Lắp đặt quạt treo tường3cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A6cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 10A16cái
122Lắp đặt bảng điện4bảng
123Lắp đặt dây đơn 1,5mm296m
124Lắp đặt dây đơn 4.0mm2160m
125Lắp đặt dây đơn Cv 10mm220m
126Lắp đặt dây đơn C35mm25m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm120m
128Lắp đặt các MCB20A/6KA4cái
129Lắp đặt cácMCB 30A/6KA3cái
130Lắp đặt các MCB 63A/25KA1cái
131Lắp đặt tủ điện 400 x 300 x 150 + phụ kiện1hộp
132Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm/2.4mmm có sẵn1cọc
133Lắp đặt hộp nối, phân dây 100 x 100 x 50 + nắp4hộp
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,41m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,78m3
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (Rbv = 30m)1cái
137Gia công kim thu sét ĐK 42 (inoxx L=5m)1cái
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
139Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng ĐK16mm/2.4m4cọc
140Lắp đặt kẹp nối thoát cáp8cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm21hộp
142Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm220m
143kéo rãi dây cáp đồng thoát sét ĐK70mm29m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
145Lắp đặt đầu cos M502sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
146Lắp đặt stăng đơ siết cáp4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
147Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm24m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,41m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,121m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,7100m
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0332100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0183100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,5645m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,994m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,67m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,624m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,33m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,8168m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,448m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly0,1021100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1854100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1248100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,067100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1598100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0222tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0754tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0744tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0841tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0928tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0903tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 1010mm, chiều cao ≤6m0,0147tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC404,636m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PC400,18m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4079,395m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4048,53m2
37Trát trần, vữa XM M75, PC4017,88m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC404,72m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,175m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402,24m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC4018,4m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4015,54m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC402m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,54m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,25m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,65m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4011,44m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4032,04m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,52m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,5m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa2,641m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,15100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm6cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm6cái
62Lắp đặt xí bệt4bộ
63Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
64Lắp đặt lavabo4bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
66Lắp đặt đèn thường có chụp4bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
70Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp4bảng
71Lắp đặt dây đơn 1.5mm230m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm20m
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm21hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, 100x100x50 + nắp4cái
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1285100m3
78Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0191100m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,698m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,698m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,5m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5053m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC403,3986m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,0935m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4021,2186m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,8m2
88Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
89Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0011100m3
90Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,0005100m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,06100m
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0735tấn
93Ván khuôn móng cột0,0129100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0191100m2
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,5265m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4013,5265m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0356100m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly1,3527100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét, phần sân nền) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,435 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.305.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành điện .Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy duỗi thép duỗi thép2
9 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
10 Máy vận thăng vận chuyển1
11 Máy ép cọc ép cọc1
12 Máy ủi ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->