Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463910-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220463847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 23:41:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.604377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.208754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.042.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.046.127.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh)))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng Trụ sở làm việc Sở Y tế
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Tư vấn thiết kế và thẩm định HSYC và kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyên Quang Đắk Nông, địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,9773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,1m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,6485m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT37,427m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,33m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,9745100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,7392100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4519tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,6099tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,0271tấn
11Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1537tấn
12Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,0991tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,962m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4816100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4133100m3
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,245m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,24m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,6848m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25,2168m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26,8319m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,3004m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,9371m3
23Ván khuôn thép cộtTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,527100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,6827100m2
25Ván khuôn thép Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4387100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4876100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2746100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1141tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3614tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,8523tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3936tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,9288tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,175tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,7024tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4083tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,6032tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,3113tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1232tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1293tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1232tấn
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1293tấn
42Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5077tấn
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1565tấn
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT33,972m2
45Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,5451m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,1641m3
47Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT56,727m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38,0108m3
49Xây gạch không nung 4x8x19,, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,5358m3
50Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1363tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1363tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT84,21m2
53Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zemTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,1176100m2
54Cầu chắn rác InoxTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14cái
55Lắp đặt phễu thu nước máiTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14cái
56Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi 90mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14cái
57Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,239100m
58Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,04100m
59Đai cùm ống vào tườngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT96cái
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT90,825m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT153,996m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT327,4815m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT61,2m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT61,2m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT151,3297m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT407,197m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT586,835m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,088m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,845m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT37,817m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12,012m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT270,435m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT90,825m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT994,032m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT598,6272m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT935,1825m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT657,4767m2
78Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox kết hợp kính cường lựcTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,7117m2
79Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng Inox d50mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,51m
80Gia công, Lắp dựng hoa sắt lan canTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,25m2
81Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27,84m2
82Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT76,8m2
83Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT76,8m2
84Gia công, Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,44m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,6364100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4174100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 80x50x25Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT31cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT412m
12Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT160m
13Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT75m
14Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT110m
15Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT120m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT360m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
C MẠNG LAND
1Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng+hộp chônTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25cái
3HUP MẠNG (12 HUP)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bộ
4ROUTER PHÁT WIFETheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng SFPT cat 6e (chống nhiễu)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT250m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT250m
D PCCC
1Lắp đặt tủ đựng bình PCCCTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2tủ
2Tiêu lệnh báo cháyTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2bộ
3Bình CO2 cứa hỏa (8kg)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2bình
4Bình bọt cứu hỏa (8kg)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2bình
E HỆ THỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1616100m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm2Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT82m
4Lắp đặt Kim thu sét INGESCO Rbv=50mm (hoặc tương đương)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
5Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bao
6Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...)Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1t.bộ
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt bộ đếm sétTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,16m3
F PHÁ DỠ NHÀ XE NHÂN VIÊN, SÂN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT52,752m2
2Tháo tấm lợp tônTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,442100m2
3Tháo tấm che tườngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1638100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2452tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6147tấn
6Tháo dỡ khung sắt 1Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT36,8548m2
7Cắt roon sân bê tôngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,2710m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,75m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,324m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1176100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1925100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,7724100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT77,24m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT77,24m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,722100m2
G CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0756100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,174m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,99m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4976m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18,72m2
6Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,36m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,575m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0994tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,108100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT451 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,872m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.604377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.208754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.042.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.046.127.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh)))53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy dầm dùi Máy dầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy trộn bê tông, vữa Máy trộn bê tông, vữa1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->