Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 23:41:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.604377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.208754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.042.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.046.127.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng Trụ sở làm việc Sở Y tế 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,9773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,6485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,427 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9745 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4519 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6099 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0271 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0991 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,962 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,4816 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4133 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,245 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6848 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,2168 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,8319 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3004 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9371 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6827 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,4387 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9288 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7024 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6032 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3113 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,972 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,5451 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,1641 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,727 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38,0108 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19,, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,5358 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1363 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1363 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 84,21 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1176 | 100m2 |
| 54 | Cầu chắn rác Inox | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi 90mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,239 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Đai cùm ống vào tường | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 90,825 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 153,996 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 327,4815 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 61,2 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 61,2 | m |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 151,3297 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 407,197 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 586,835 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,088 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,845 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,817 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 270,435 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 90,825 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 994,032 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 598,6272 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 935,1825 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 657,4767 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox kết hợp kính cường lực | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,7117 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng Inox d50mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,51 | m |
| 80 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 81 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 82 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 83 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 84 | Gia công, Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,6364 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,4174 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 80x50x25 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 412 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| C | MẠNG LAND | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng+hộp chôn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | HUP MẠNG (12 HUP) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | ROUTER PHÁT WIFE | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng SFPT cat 6e (chống nhiễu) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh báo cháy | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình CO2 cứa hỏa (8kg) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình bọt cứu hỏa (8kg) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| E | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm2 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO Rbv=50mm (hoặc tương đương) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bao |
| 6 | Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...) | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,16 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ XE NHÂN VIÊN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,752 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,442 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm che tường | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1638 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2452 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6147 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt 1 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,8548 | m2 |
| 7 | Cắt roon sân bê tông | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,27 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,75 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7724 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77,24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77,24 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,722 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,99 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TCVN hiện hành và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.604377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.208754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.042.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.046.127.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | Máy trộn bê tông, vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi