Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ năm 2021 theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:56:00 đến ngày 2022-04-29 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,589,484,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2884226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5768452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này (tính chất tương tự bao gồm Các hạng mục chính như thi công Kè, San lấp mặt bằng; Đường, hệ thống thoát nước.)Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.012.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 30.063.194.000 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.012.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.063.194.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Dân dụng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về trắc địa (trắc đạc);- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc hạ tầng kỷ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về An toàn lao động;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc hạ tầng kỷ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông loại đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông loại đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng ≥ 60KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 380 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bia Ấn loát đặc biệt Nam Bộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ năm 2021 theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
- Địa chỉ: Phường 5, thành phố Cà Mau
- Số điện thoại: 0913.788.791; (0290).383.1330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBNDtỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỈA HÈ, BỒN HOA, BỜ KÈ, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 12,3368 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 57,9763 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 6,917 | tấn |
| 4 | Thép tấm nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2.495,92 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 35,57 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 448,85 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 64,4 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,575 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 460 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,9725 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,021 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,365 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7785 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5568 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 12,636 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4442 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0657 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,9659 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,9006 | tấn |
| 29 | Rãi vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 11,2725 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5709 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 40 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 18,9511 | 100m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,2991 | 100m3 |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Chương V của E-HSMT | 29,8148 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 29,8148 | 100m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.722,75 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè gạch tự chèn 40x40x5cm | Chương V của E-HSMT | 1.722,75 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,695 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,6519 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,7161 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3856 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 157,08 | m2 |
| B | XD MỚI ĐƯỜNG BTCT+ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6483 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1064 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,5109 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,5272 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 37,7696 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 27,7954 | 100m |
| 7 | Cừ tràm ngọn 4,2cm L=5m | Chương V của E-HSMT | 194,25 | m |
| 8 | Mê bồ | Chương V của E-HSMT | 332,93 | m2 |
| 9 | Cao su sọc | Chương V của E-HSMT | 405,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,1707 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 15,7718 | 100m2 |
| 13 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.181,65 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,9895 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7347 | tấn |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m |
| 17 | Trụ thép ống tráng kẽm D80 dài 2,9m + biển báo tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Di dời cột điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5798 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 382,24 | 100m |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,608 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,224 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,288 | 100m2 |
| 29 | Láng vửa XM, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,5542 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7571 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6101 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,0613 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,6128 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6772 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,5493 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,7644 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3151 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,9115 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,5052 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 62 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2884226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5768452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này (tính chất tương tự bao gồm Các hạng mục chính như thi công Kè, San lấp mặt bằng; Đường, hệ thống thoát nước.)Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.012.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 30.063.194.000 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.012.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.063.194.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Dân dụng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về trắc địa (trắc đạc);- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc hạ tầng kỷ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách ATLĐ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về An toàn lao động;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc hạ tầng kỷ thuật cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người | 20 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông loại đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông loại đầm bàn 1 kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23 kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng ≥ 60KVA | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥1,2 T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 380 CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 21 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng 40T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên bằng cách chứng minh tính sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và chứng minh tính sở hữu. phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi