Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440724-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông
Số hiệu KHLCNT 20220371690
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 05:47:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590.991.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.297.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa,- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.693.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.627.387.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Thiết kế Gia Phúc; - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&ĐTXD Phú Gia Khang; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861


E-CDNT 10.7
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 15.2
Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Nguồn lực tài chính của nhà thầu, Nhân sự chủ chốt của nhà thầu, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục thuế tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
E-CDNT 34

0

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa láng sê nô Chương 5, E-HSMT m2 276,034
2 Vệ sinh sê nô Chương 5, E-HSMT m2 276,034
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 276,034
4 Quét dung dịch chống thấm sikatopsel T107 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp ) Chương 5, E-HSMT m2 276,034
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương 5, E-HSMT m2 58,82
6 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 0,5882
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 301,983
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 301,983
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 550,0325
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E-HSMT m2 508,7189
11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 452,14
12 Vệ sinh nền Chương 5, E-HSMT m2 56,5789
13 Quét dung dịch chống thấm sikatopsel T107 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp ) Chương 5, E-HSMT m2 56,5789
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 56,5789
15 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 56,5789
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương 5, E-HSMT m2 201,181
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 209,928
18 Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh hiện trạng Chương 5, E-HSMT m2 28,2
19 Thi công vách ngăn bằng tấm compac Chương 5, E-HSMT m2 33,84
20 Tháo dỡ ốp alu trụ cổng Chương 5, E-HSMT m2 14,9464
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%DT) Chương 5, E-HSMT m2 251,1656
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 251,1656
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 627,914
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 193,1721
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 36,96
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 193,1721
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 36,96
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 550,0325
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 2.052,9672
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 16,434
31 SXLD alu Chương 5, E-HSMT m2 20,1784
32 Lắp tay nắm cửa Chương 5, E-HSMT 1bộ 20
33 Lắp dựng khung inox cửa sổ tầng hầm Chương 5, E-HSMT m2 16,8
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương 5, E-HSMT m2 33,609
35 Gia công khung thép đỡ bàn đá Chương 5, E-HSMT tấn 0,102
36 Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá Chương 5, E-HSMT tấn 0,102
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 9,639
38 Công tác ốp đá marble bàn đá Chương 5, E-HSMT m2 13,7445
39 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 0,56
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 3,8
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0152
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0228
43 Rải gạch thẻ mương chốn ống Chương 5, E-HSMT viên 237,5
44 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (đá 4x6 thay gạch vỡ) hoàn trả mặt bằng Chương 5, E-HSMT m3 0,56
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 0,594
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 0,4752
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 5,94
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 5,94
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 5,94
50 Gia công lắp dựng rèm sáo lá Chương 5, E-HSMT m2 286,924
51 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300/24W Chương 5, E-HSMT bộ 37
52 Lắp đặt các loại đèn led downlihgt âm trần D110/9W Chương 5, E-HSMT bộ 10
53 Lắp đặt quạt trần Chương 5, E-HSMT cái 42
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 10
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 10
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT m 192
57 Lắp đặt các loại đèn led panel chữ nhật KT: 300x1200/40W Chương 5, E-HSMT bộ 110
58 Lắp đặt các loại đèn led panel vuông KT: 600x600/40W Chương 5, E-HSMT bộ 8
59 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT bộ 27
60 Lắp đặt máy điều hoà không khí 12000 BTU (1.5HP) Chương 5, E-HSMT máy 11
61 Lắp đặt máy điều hoà không khí 24000 BTU (2.5HP) Chương 5, E-HSMT máy 1
62 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương 5, E-HSMT m 12
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5, E-HSMT bộ 8
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương 5, E-HSMT bộ 6
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương 5, E-HSMT bộ 7
66 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT bộ 8
67 Lắp đặt lavabo âm bàn Chương 5, E-HSMT bộ 6
68 Lắp đặt gương soi Chương 5, E-HSMT cái 7
69 Lắp đặt kệ kính Chương 5, E-HSMT cái 7
70 Lắp đặt hộp đựng giấy vs Chương 5, E-HSMT cái 10
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương 5, E-HSMT cái 10
72 Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng + xả cảm ứng dùng pin Chương 5, E-HSMT bộ 9
73 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương 5, E-HSMT bộ 9
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT bộ 4
75 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương 5, E-HSMT cái 7
76 Lắp đặt giá treo Chương 5, E-HSMT cái 7
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,17
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,215
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương 5, E-HSMT cái 3
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương 5, E-HSMT cái 3
81 Tê nhựa D90 Chương 5, E-HSMT cái 2
82 Lắp đặt cầu chắn rác Chương 5, E-HSMT cái 8
83 Lắp đặt côn, D34/90 Chương 5, E-HSMT cái 1
84 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 24,0573
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 24,0573
86 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 24,0573
87 Hút và xử lý chất thải bể tự hoại Chương 5, E-HSMT bể 1
88 Phá lớp vữa láng sê nô Chương 5, E-HSMT m2 18,6
89 Vệ sinh sê nô Chương 5, E-HSMT m2 18,6
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 18,6
91 Quét dung dịch chống thấm sika topsel 107 (3 lớp 1,5kg cho 1 lớp) Chương 5, E-HSMT m2 18,6
92 Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô Chương 5, E-HSMT m2 17,32
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 17,32
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 17,32
95 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 4,624
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 4,624
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 11,56
98 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 6,66
99 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 1,98
100 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 4,68
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%DT) Chương 5, E-HSMT m2 28,104
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT tường) Chương 5, E-HSMT m2 7,026
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 3,478
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 3,548
105 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 28,104
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 34,78
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 35,48
108 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT m2 19,656
109 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 0,1966
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 3,978
111 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1987
112 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1987
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 18,624
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 0,1696
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 1,696
116 Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 3,978
117 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 0,3844
118 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 0,3844
119 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 0,3844
120 Phá lớp vữa láng sê nô Chương 5, E-HSMT m2 43,84
121 Vệ sinh sê nô, sàn mái Chương 5, E-HSMT m2 43,84
122 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 19,8
123 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 28,704
124 Quét dung dịch chống sika topsel 107 3 lớp (1,5kg cho 1 lớp) Chương 5, E-HSMT m2 43,84
125 Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô Chương 5, E-HSMT m2 24,64
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 24,64
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 24,64
128 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 6,944
129 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 6,944
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 17,36
131 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 3,12
132 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 3,12
133 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%DT) Chương 5, E-HSMT m2 50,944
134 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT tường) Chương 5, E-HSMT m2 12,736
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 6,072
136 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 6,664
137 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 50,944
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 60,72
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 66,64
140 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT m2 24,24
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 24,24
142 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 0,8486
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 0,8486
144 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 0,8486
145 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 10m3 0,1
146 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 8,0166
147 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 15,95
148 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 23,9666
149 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 23,9666
150 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 23,9666
151 Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 15,95
152 Đục nhám mặt bê tông Chương 5, E-HSMT m2 1.115
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 63,725
154 Cắt ron Chương 5, E-HSMT 10m 80,18
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 1,6416
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, E-HSMT tấn 0,0962
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 100m2 0,216
158 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT cái 18
159 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT cấu kiện 1
160 Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 0,052
161 Gia công thép tấm đan Chương 5, E-HSMT tấn 0,185
162 Lắp đặt tấm đan thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,185
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 3,4848
164 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 115,23
165 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 115,23
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 115,23
167 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT m2 763,579
168 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) Chương 5, E-HSMT m2 11,523
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 11,523
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 763,579
171 Sửa chữa cổng sếp tại vị trí cổng chính Chương 5, E-HSMT tt 1
172 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 10m3 7,2587
173 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 10 tấn 0,0058
174 Lắp đèn cao áp Chương 5, E-HSMT bộ 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590991E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.297.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590.991.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.297.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa,- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.693.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.627.387.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->