Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453107-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng
Số hiệu KHLCNT 20220446650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:09:00 đến ngày 2022-05-01 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,865,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.605.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.504.816.605 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ghe vận chuyển vật tư
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở hàng: ≥ 15m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: (16 ÷ 25)T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: (10 ÷ 25)T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: (200 ÷ 400)T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng
Công trình: Xây dựng tuyến đường Kênh Xáng - Cầu Sắt, xã Phú Tân - Tân Hưng Tây - Phú Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km 6+172,92
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT15,0249100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt26,0629100m3
3Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint13,6443100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt103,5364100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt14,7788100m3
6Cung cấp nilon lót mặt đườngnt7.857,53m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt33,3162tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmnt0,7963tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt6,0935100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt746,96m3
11Cắt khe co giãn mặt đườngnt17,22100m
12Cung cấp nhựa bitum khe co, khe giãnnt0,7241m3
13Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất)nt124,966100m
14Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất)nt50,344100m
15Cung cấp cừ tràm neo gia cốnt569,3m
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt3,844100m2
17Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmnt0,37tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int8,751m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt8,75m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,4475tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,375100m2
22Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,8125m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1251cấu kiện
24Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,0mnt1Trụ
25Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,8mnt10Trụ
26Cung cấp biển báo tải trọng D70nt1Biển
27Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmnt10Biển
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt1cái
29Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmnt10cái
30Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt21cái
31Di dời trụ điện tạmnt1trụ
32Di dời trụ điện chiếu sángnt1trụ
33Di dời trụ điện VNPTnt1trụ
B Hạng mục 2: Xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,1606tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,566tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0584100m2
4Gia công thép tấmnt0,3392tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt25,04m3
6Gia công thép tấmnt0,9746tấn
7Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)nt1,085tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,17tấn
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,32100m
10Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)nt0,32100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,32100m
12Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
13Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
14Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)nt2,2416100m
15Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)nt0,1824100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt0,2625m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3596100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,056m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,4232100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3317tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,5293tấn
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt7,38m3
26Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mnt8Dầm
27Cung cấp dầm DƯL I400, L=12mnt4Dầm
28Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt12cái
29Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mmnt16cái
30Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x39mmnt8cái
31Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0432m3
32Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,004tấn
33Cung cấp bu long D16, L=60cmnt144cái
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt2,4081tấn
35Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,1969tấn
36Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,0573tấn
37Ván khuôn thép bản mặt cầunt1,6578100m2
38Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt68,48m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt19,292m3
40Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt0,9432tấn
41Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,0959tấn
42Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,0287tấn
43Ván khuôn thép bản mặt cầunt0,745100m2
44Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt28,33m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt7,662m3
46Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int1,0347100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt3,2609100m3
48Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint2,2262100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt5,0268100m2
50Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,5919100m3
51Cung cấp nilon lót mặt đườngnt315,24m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt1,2191tấn
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,1704100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt29,62m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,30561m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,3056m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,1862tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,156100m2
59Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1856m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt521 cấu kiện
61Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
62Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
63Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
64Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
65Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
66Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
67Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
C Hạng mục 3: Xây dựng cầu Kênh Cùng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,1606tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,566tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0584100m2
4Gia công thép tấmnt0,3392tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt25,04m3
6Gia công thép tấmnt0,9746tấn
7Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)nt1,085tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,17tấn
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,32100m
10Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)nt0,32100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,32100m
12Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
13Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
14Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)nt2,2416100m
15Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)nt0,1824100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt0,2625m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3328100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt4,796m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,4232100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3317tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,5293tấn
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt7,38m3
26Cung cấp dầm DƯL I280, L=9mnt4Dầm
27Cung cấp dầm DƯL I400, L=12mnt8Dầm
28Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt12cái
29Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mmnt8cái
30Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x39mmnt16cái
31Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0288m3
32Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,0013tấn
33Cung cấp bu long D16, L=60cmnt48cái
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt0,7541tấn
35Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,0467tấn
36Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,033tấn
37Ván khuôn thép bản mặt cầunt0,5816100m2
38Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt27,35m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,601m3
40Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt1,8863tấn
41Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,1919tấn
42Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,0573tấn
43Ván khuôn thép bản mặt cầunt1,49100m2
44Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt56,66m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt15,324m3
46Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,0954100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,9086100m3
48Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint2,8132100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt3,5282100m2
50Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,4142100m3
51Cung cấp nilon lót mặt đườngnt221,26m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt0,8522tấn
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,1196100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt20,73m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,30561m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,3056m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,1862tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,156100m2
59Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1856m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt521 cấu kiện
61Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
62Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
63Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
64Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
65Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
66Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
67Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
D Hạng mục 4: Xây dựng cầu Kênh Thứ Vải
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tính cho 04 cầu)nt0,3072100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (tính cho 04 cầu)nt307,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,1606tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,566tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0584100m2
6Gia công thép tấmnt0,3392tấn
7Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt25,04m3
8Gia công thép tấmnt0,9746tấn
9Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)nt1,085tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,17tấn
11Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,32100m
12Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)nt0,32100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,32100m
14Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
15Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
16Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)nt2,2416100m
17Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)nt0,1824100m
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt0,2625m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3596100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,056m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,4294100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3216tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,5197tấn
27Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt7,64m3
28Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mnt12Dầm
29Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt12cái
30Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mmnt24cái
31Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0432m3
32Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,004tấn
33Cung cấp bu long D16, L=60cmnt144cái
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt3,6122tấn
35Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,2954tấn
36Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,086tấn
37Ván khuôn thép bản mặt cầunt2,4867100m2
38Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt102,72m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt28,938m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,0253100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,6226100m3
42Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint2,5973100m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt3,245100m2
44Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,381100m3
45Cung cấp nilon lót mặt đườngnt203,5m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt0,7828tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,11100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt19,05m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,30561m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,3056m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,1862tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,156100m2
53Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1856m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt521 cấu kiện
55Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
56Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
57Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
58Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
59Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
61Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
E Hạng mục 5: Xây dựng cầu Kênh Công Cộng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,4643tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,4264tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,8234100m2
4Gia công thép tấmnt0,1356tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt10,016m3
6Gia công thép tấmnt0,3898tấn
7Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
8Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3596100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,056m3
14Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mnt4Dầm
15Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt4cái
16Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mmnt8cái
17Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0144m3
18Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,0013tấn
19Cung cấp bu long D16, L=60cmnt48cái
20Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt1,2041tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,0985tấn
22Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,0287tấn
23Ván khuôn thép bản mặt cầunt0,8289100m2
24Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt34,24m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt9,646m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,1246100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt4,5095100m3
28Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint4,3849100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt4,0474100m2
30Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,4481100m3
31Cung cấp nilon lót mặt đườngnt253,82m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt0,9793tấn
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,1372100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt23,81m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt5,84881m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,8488m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,3437tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,288100m2
39Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,1888m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt961 cấu kiện
41Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
42Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
43Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
44Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
45Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
46Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
47Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
48Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất)nt18100m
49Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất)nt9,072100m
50Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất)nt3,375100m
51Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất)nt1,701100m
52Cung cấp cừ tràm neo gia cốnt72m
53Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt1,278100m2
54Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmnt0,016tấn
55Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int0,599100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.605.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.504.816.605 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m32
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T1
3 Máy ủi Công suất: ≥ 110CV1
4 Ghe vận chuyển vật tư Khối lượng chở hàng: ≥ 15m32
5 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: (16 ÷ 25)T1
6 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: (10 ÷ 25)T1
7 Máy đóng cọc chạy trên ray Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T1
8 Tàu đóng cọc Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T1
9 Xà lan công trình Trọng tải: (200 ÷ 400)T1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250Lít4
13 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5KW2
14 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0KW2
15 Máy cắt, uốn thép Công suất: ≥ 5,0KW2
16 Máy hàn Công suất: ≥ 23KW2
17 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 50Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->