Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464343-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:12:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7222505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444501E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.716.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kG
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Trường tiểu học Kim Tân, huyện Kim Thành; hạng mục: Nhà bếp ăn, nghỉ bán trú 2 tầng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSHT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san lấp
1Bơm cạn nước trong aoThiết kế BVTC đã được duyệt10ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt0,37100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thiết kế BVTC đã được duyệt0,37100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt2,299100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,255100m3
B Phần móng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Thiết kế BVTC đã được duyệt71,498m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC đã được duyệt5,577100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt2,304tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt9,348tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThiết kế BVTC đã được duyệt0,144tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC đã được duyệt3,459tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC đã được duyệt3,459tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmThiết kế BVTC đã được duyệt120mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt11,7100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt0,72100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThiết kế BVTC đã được duyệt1,875m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,339100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt8,255m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,596m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt1,4100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt1,174100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt6,801m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt1,277tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt1,312tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThiết kế BVTC đã được duyệt3,04tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt40,437m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt6,962m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt49,277m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,73100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,758100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt0,758100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt1,12100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt14,946m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC đã được duyệt0,809m3
C Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt1,402100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,3tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,463tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt1,548tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thiết kế BVTC đã được duyệt8,782m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt2,27100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,675tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt1,68tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt2,201tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt18,67m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt3,554100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt5,457tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thiết kế BVTC đã được duyệt46,383m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,149100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,215tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt1,94m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt341 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt61 cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt88,031m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt10,35m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt6,603m3
22Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can bằng inox 304Thiết kế BVTC đã được duyệt305,77kg
23Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh giá chia đồ, bàn thao tác bằng inox 304Thiết kế BVTC đã được duyệt312kg
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt0,839tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt0,839tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThiết kế BVTC đã được duyệt1,968100m2
27Tôn úp nóc ,úp sườnThiết kế BVTC đã được duyệt39,82m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt484,371m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt239,61m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt86,117m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt5,122m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhàThiết kế BVTC đã được duyệt7,884m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhàThiết kế BVTC đã được duyệt9,302m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt203,912m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt354,771m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt41,571m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt94,642m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt125,56m
39Đắp vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt20,3m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Thiết kế BVTC đã được duyệt39,984m2
41Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt46,686m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt252,831m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt839,864m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt579,013m2
D Phần cửa
1Cửa đi Nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mmThiết kế BVTC đã được duyệt34,433m2
2Cửa sổ Nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38 mmThiết kế BVTC đã được duyệt24,5m2
3Vách kính Nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 mmThiết kế BVTC đã được duyệt11,052m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC đã được duyệt0,557tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt20,2m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC đã được duyệt37,76m2
E Cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngThiết kế BVTC đã được duyệt0,346100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,242tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,203tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,066m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Thiết kế BVTC đã được duyệt3,361m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,812m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt0,028m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt33,346m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt0,714m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt34,06m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt37,583m2
12Sản xuất thang sắtThiết kế BVTC đã được duyệt0,048tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt2,798m2
14Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắtThiết kế BVTC đã được duyệt0,048tấn
15Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang bằng inox 304Thiết kế BVTC đã được duyệt101,86kg
F Tam cấp
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,014100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,119m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt5,136m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt18,569m2
G Hè+rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt3,402m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt10,957m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,12100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt3,291m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt0,9m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt3,031m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt1,914m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,109tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,116100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt581 cấu kiện
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt46,998m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt14,321m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt2,684m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt3,11m3
H Cấp điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThiết kế BVTC đã được duyệt16cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thiết kế BVTC đã được duyệt5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt63m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt222m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt537m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt9cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt11cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiềuThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC đã được duyệt54cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmThiết kế BVTC đã được duyệt250m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmThiết kế BVTC đã được duyệt130m
20Lắp đặt hộp âm tường sinôThiết kế BVTC đã được duyệt56hộp
21Lắp đặt hộp nối dây 110x110mmThiết kế BVTC đã được duyệt12hộp
22Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiThiết kế BVTC đã được duyệt2sứ
24Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleThiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
25Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 moduleThiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
26Mặt hình chữ nhật sinô vanlock 1-3 lỗThiết kế BVTC đã được duyệt22mặt
27Mặt hình chữ nhật lắp aptomatThiết kế BVTC đã được duyệt12mặt
28Móc treo quạt trầnThiết kế BVTC đã được duyệt16cái
29Băng dính đenThiết kế BVTC đã được duyệt10cuộn
I Chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mThiết kế BVTC đã được duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThiết kế BVTC đã được duyệt3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétThiết kế BVTC đã được duyệt6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThiết kế BVTC đã được duyệt56m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmThiết kế BVTC đã được duyệt22m
6Đào rãnh tiếp địaThiết kế BVTC đã được duyệt8,8m3
7Lấp đất rãnh tiếp địaThiết kế BVTC đã được duyệt8,8m3
8Sơn chống rỉThiết kế BVTC đã được duyệt3kg
9Xi măng PC30Thiết kế BVTC đã được duyệt50kg
10Cát vàngThiết kế BVTC đã được duyệt0,3m3
11Bật đỡ dây D12Thiết kế BVTC đã được duyệt28cái
12Kẹp kiểm tra Kz-1Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
13Bu lông + long đen M14x60Thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
14Đo tiếp địaThiết kế BVTC đã được duyệt2điểm
J Phòng cháy chữa cháy
1Bộ tiểu lệnh phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
2Bình cứu hỏa bột MFZ4 BC 4kgThiết kế BVTC đã được duyệt4bình
3Bình cứu hỏa khí CO2 MT3 3 kgThiết kế BVTC đã được duyệt2bình
4Hộp dựng 3 bình cứu hỏa treo tườngThiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
5Rìu cứu hỏa phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC đã được duyệt2chiếc
K Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa inox 3Thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC đã được duyệt7bộ
4Lắp đặt chân chậu rửaThiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa đồngThiết kế BVTC đã được duyệt3cái
6Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
7Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Thiết kế BVTC đã được duyệt1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt0,094100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt0,115100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27Thiết kế BVTC đã được duyệt0,01100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt0,115100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt0,55100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt3cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D25 ren trong bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt5cái
19Lắp đặt cút HDPE D25 bằng phương pháp măng sôngThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
20Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong bằng phương pháp măng sôngThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt13cái
23Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34Thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-27Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
28Lắp đặt côn nhựa PVC D27 ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
30Lắp đặt tê HDPE D25 bằng phương pháp măng sôngThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trong bằng phương pháp hànThiết kế BVTC đã được duyệt5cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
37Lắp đặt van khóa D27Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
38Lắp đặt van khóa D60Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
39Lắp đặt van phao đồng D25Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
40Máy bơm nước đẩy cao 350WThiết kế BVTC đã được duyệt1chiếc
41Dây cấpThiết kế BVTC đã được duyệt7cái
42Xi phôngThiết kế BVTC đã được duyệt7bộ
43Thoát sàn D90Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
44Cầu chắn rácThiết kế BVTC đã được duyệt6cái
45cùm inox giữ ống D90Thiết kế BVTC đã được duyệt48cái
46Vít + nở nhựaThiết kế BVTC đã được duyệt96bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7222505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444501E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.716.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T1
2 Máy đầm dùi 1,5KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->