Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:12:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7222505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.716.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình: Trường tiểu học Kim Tân, huyện Kim Thành; hạng mục: Nhà bếp ăn, nghỉ bán trú 2 tầng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san lấp | |||
| 1 | Bơm cạn nước trong ao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 71,498 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,577 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,304 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,348 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,144 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,459 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,459 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,7 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,72 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,875 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,339 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,255 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,801 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,277 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,312 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,04 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40,437 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,962 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 49,277 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,73 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,946 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,809 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,402 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,463 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,548 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,27 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,675 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,68 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,201 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,554 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,457 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,383 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,215 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,94 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 88,031 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,35 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,603 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 305,77 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh giá chia đồ, bàn thao tác bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 312 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,839 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,839 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc ,úp sườn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,82 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 484,371 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 239,61 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 86,117 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,122 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,884 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,302 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 203,912 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 354,771 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 41,571 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 94,642 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 125,56 | m |
| 39 | Đắp vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,984 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,686 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 252,831 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 839,864 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 579,013 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi Nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,433 | m2 |
| 2 | Cửa sổ Nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,5 | m2 |
| 3 | Vách kính Nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,052 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,557 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,76 | m2 |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,242 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,203 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,066 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,361 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,812 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,028 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 33,346 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,714 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,06 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,583 | m2 |
| 12 | Sản xuất thang sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,798 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 101,86 | kg |
| F | Tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,119 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,136 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,569 | m2 |
| G | Hè+rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,402 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,957 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,291 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,031 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,914 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,109 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,998 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,321 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,684 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,11 | m3 |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 63 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 222 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 537 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường sinô | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | sứ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Mặt hình chữ nhật sinô vanlock 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | mặt |
| 27 | Mặt hình chữ nhật lắp aptomat | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | mặt |
| 28 | Móc treo quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Băng dính đen | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cuộn |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | m |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,8 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,8 | m3 |
| 8 | Sơn chống rỉ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | kg |
| 9 | Xi măng PC30 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 10 | Cát vàng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Bật đỡ dây D12 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bu lông + long đen M14x60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Đo tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | điểm |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bộ tiểu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa bột MFZ4 BC 4kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT3 3 kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Hộp dựng 3 bình cứu hỏa treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Rìu cứu hỏa phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | chiếc |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox 3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chân chậu rửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,094 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,115 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,115 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 ren trong bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE D25 bằng phương pháp măng sông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong bằng phương pháp măng sông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoài | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-27 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27 ren ngoài | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê HDPE D25 bằng phương pháp măng sông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trong bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D27 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 41 | Dây cấp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Xi phông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| 43 | Thoát sàn D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 45 | cùm inox giữ ống D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 46 | Vít + nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7222505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.716.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi