Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447277-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220427905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 13:34:00 đến ngày 2022-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,884,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33260975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6652195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.218.845.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.875.382.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.218.845.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.218.845.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.875.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình
trường Tiểu học 4 Khánh Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Kiến Trúc - Xây dựng Phúc An, địa chỉ: Nguyễn Du, khóm 5 phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Đường Nguyễn Ngọc Sanh, khóm 7, phường 5 thành phố Cà Mau tỉnh Cà Mau. ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Trần Văn Thời, Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Lê Khanh; Địa chỉ: Số 82, Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Lê Khanh; Địa chỉ: Số 82, Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG, HIỆU BỘ, PHÒNG THỰC HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT6,969100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT449,937100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT38,2925m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT38,2925m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT107,6455m3
6Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT1,743100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0183tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT4,3939tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,116tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,1053tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,2462tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,6316m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT9,468m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,099m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,3766100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3172tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT4,4251tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1313tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,8403tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT5,0404100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT9,8612m3
22Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,3794100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT14,2451m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,1396100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3165tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,6921tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT24,533m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,5849100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7637tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT3,9641tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT37,7625m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,7763100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT5,1513tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,128tấn
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12,4667m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT104,274m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT24,087m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,5149100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,729tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT3,8334tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT37,5206m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,8535100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,009tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT33,7432m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,2453100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,326tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,3847tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,6902m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,339100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0082tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1544tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT16,0771m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,3952100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,613tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT12,2992m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,448100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3355tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4761tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3848tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4761tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,463m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,769100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0953tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,387m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0417100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0089tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0711tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,9977m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V – HSMT: YCKT0,2368100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0981tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,5771tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,5969m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,4026100m2
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,2162tấn
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT25,272m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT28,3856m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT34,8592m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT33,9734m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT3,5843m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT3,24m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,9599m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,9784m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT5,37m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 450x450x70, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT8,1m2
85Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungXem chương V – HSMT: YCKT220,48m2
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT3,096m3
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1,9862m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT2,8374m3
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200Xem chương V – HSMT: YCKT17,78m2
90Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200Xem chương V – HSMT: YCKT52,64m2
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đá tự nhiên 50x100Xem chương V – HSMT: YCKT34,245m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400Xem chương V – HSMT: YCKT24,1m2
93Lắp dựng thanh inox 304 D60 dày 1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT32,7m
94Lắp dựng nẹp inox bản 50 dày 3mmXem chương V – HSMT: YCKT8,6m
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT974,7968m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT722,13m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn)Xem chương V – HSMT: YCKT70,9875m2
98Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT382,2496m2
99Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT194,9825m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT188,9957m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT214,05m2
102Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V – HSMT: YCKT2.748,1921m2
103Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT82,348m
104Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT166,7m
105Miết mạch tường gạch loại lồiXem chương V – HSMT: YCKT7,7375m2
106Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT7,332m2
107Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT770,605m2
108Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT16,59m2
109Lát gạch bậc cầu thang, gạch granite 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT29m2
110Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT1.169,7793m2
111Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT1.507,4253m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT81,95m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT81,95m2
114Lắp dựng lan can inox 304Xem chương V – HSMT: YCKT18,898m2
115Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmXem chương V – HSMT: YCKT12,1044m2
116Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,9369tấn
117Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,9369tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT180,4561m2
119Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT5,7556100m2
120Cung cấp, lắp đặt máng âm thu nước dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT7,374m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT1,92100m
122Lắp đặt co nhựa PVC D90Xem chương V – HSMT: YCKT24cái
123Lắp đặt nối nhựa PVC D90Xem chương V – HSMT: YCKT24cái
124Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Xem chương V – HSMT: YCKT24cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,096100m
126Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT64,8m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT102m2
128Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxXem chương V – HSMT: YCKT130,16m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V – HSMT: YCKT5,4m2
130Thi công trần bằng tấm Luxalon 600x600 đục lỗ trang âm khung nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT369,4m2
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT59bộ
134Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT20cái
135Lắp đặt ô cắm đơnXem chương V – HSMT: YCKT34cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT59cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
138Lắp đặt linh kiện chống điện giậtXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
139Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
140Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT10cái
141Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
142Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.185m
143Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT560m
144Lắp đặt dây đơn 6mm2Xem chương V – HSMT: YCKT120m
145Lắp đặt dây đơn 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT160m
146Lắp đặt dây đơn 35mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Xem chương V – HSMT: YCKT8hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Xem chương V – HSMT: YCKT22hộp
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT592m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT120m
151Băng keo cách điệnXem chương V – HSMT: YCKT12cuộn
152Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT5cọc
153Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmXem chương V – HSMT: YCKT25m
154Ốc xiết cableXem chương V – HSMT: YCKT1cái
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT25m
156Bình chữa cháy ABC 8kgXem chương V – HSMT: YCKT4bình
157Bình chữa cháy CO2 5kgXem chương V – HSMT: YCKT4bình
158Lắp đặt hộp dụng cụ phá dở thông thườngXem chương V – HSMT: YCKT4cái
159Lắp đặt bảng nội quy PCCCXem chương V – HSMT: YCKT4hộp
160Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCXem chương V – HSMT: YCKT4hộp
161Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháyXem chương V – HSMT: YCKT4cái
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Xem chương V – HSMT: YCKT167,8825m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,1787m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,0687tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT0,0687tấn
5Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,2774tấn
6Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,2774tấn
7Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT2,6129100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT1,44100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT18cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT18cái
11Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Xem chương V – HSMT: YCKT18cái
12Vệ sinh sê nô máiXem chương V – HSMT: YCKT66,8m2
13Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT45cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT33bộ
15Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT12cái
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmXem chương V – HSMT: YCKT82lỗ khoan
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,312m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0518100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0299tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,5304m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,544m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,5203m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT147,354m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT74,64m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, màu trắng sửa, kính dày 5mm, khung bảo vệ cửa inoxXem chương V – HSMT: YCKT21,78m2
26Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, màu trắng sửa, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT46,8m2
27Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxXem chương V – HSMT: YCKT56,232m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT50,35m2
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT3,63m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT1,716m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,7752m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,22m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT9,69m2
34Phá dỡ nền bê tông gạch vỡXem chương V – HSMT: YCKT12,4056m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT34,32m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V – HSMT: YCKT0,4633m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT0,2413m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,096m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,046m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0138100m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,15m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0062tấn
43Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,775m2
44Lắp dựng thanh inox 304 D60 dày 1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT39,7m
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT471,0359m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT142,0573m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT374,7512m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT126m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT613,0932m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT500,7512m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT160,194m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT27,22m2
C CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT20,3231m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT2,0663100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7234tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT2,7275tấn
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT5,2425100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,3701100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1,957m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,957m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT1,12m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT9,873m3
11Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,4548100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0925tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,9748tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT10,7859m3
15Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,3596100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,0786100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2745tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,0327tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT7,176m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,4352100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1005tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,9948tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,566m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6578100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3529tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2071tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,449m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1967100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0831tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0821tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,016m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT19,7792m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,8m3
34Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻXem chương V – HSMT: YCKT15,875m2
35Ốp tường trụ, cột bằng gạch đất nung 60x200Xem chương V – HSMT: YCKT2,4m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT50,8196m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT419,83m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT144,145m2
39Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT16,69m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT70,695m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhXem chương V – HSMT: YCKT1,6m2
42Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhXem chương V – HSMT: YCKT5,04m2
43Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,102tấn
44Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,102tấn
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1268100m2
46Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,1267100m2
47Ngói úp nócXem chương V – HSMT: YCKT30,375viên
48Ngói úp đỉnh máiXem chương V – HSMT: YCKT6viên
49Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT8,96m2
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0682100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,784m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT8,96m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT2,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT2,72m2
55Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT1,338m2
56Miết mạch tường gạch loại lồiXem chương V – HSMT: YCKT0,1156m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT18,4m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT22,76m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT450,0975m2
60Gia công hàng rào lưói thépXem chương V – HSMT: YCKT169,54m2
61Lắp dựng hàng rào lưới thépXem chương V – HSMT: YCKT169,54m2
62Gia công hàng rào song sắt.Xem chương V – HSMT: YCKT44,7675m2
63Lắp dựng hàng rào song sắtXem chương V – HSMT: YCKT44,7675m2
64Lắp dựng cửa cổng sắtXem chương V – HSMT: YCKT9,635m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT223,94251m2
66Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox bảng hiệuXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT9bộ
68Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V – HSMT: YCKT1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT9cái
70Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT1cái
71Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT30m
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
D SÂN, ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT18,689100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT195,476m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT387,2m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30Xem chương V – HSMT: YCKT387,2m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT17,54m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,1112tấn
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT1.306,3m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,3565m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,086m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT44,0856m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT56,52m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT29,5788m2
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cmXem chương V – HSMT: YCKT20cây
14Trồng cỏ chỉ NhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,114100 m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,6044100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT6,5125m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT5,45m3
18Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,218100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3291tấn
20Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT10,3328m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT258,323m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,336m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0672100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0491tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT4,3332m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,2544100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,3007tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT1181cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgXem chương V – HSMT: YCKT1cái
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT4,32m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT31,875m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmXem chương V – HSMT: YCKT0,265100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2175100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT0,16100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
38Lắp đặt van xã D34Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
39Lắp đặt van khoá D34Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
40Lắp đặt máy bơm nước các loạiXem chương V – HSMT: YCKT11 máy
E NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,3689m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,702m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,746m3
4Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,228100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1873tấn
7Bu lông neo D18, L=600Xem chương V – HSMT: YCKT48cái
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,6208m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,8432m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT20,48m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,1458100m3
12Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,8886100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,886m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5871tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,4254tấn
16Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,0227tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT0,4481tấn
18Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4198tấn
19Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4198tấn
20Gia công giằng mái thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0365tấn
21Lắp dựng giằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0365tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT67,711m2
23Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8701100m2
24Cung cấp, lắp đặt máng tole thu nước dày 0,5mmXem chương V – HSMT: YCKT16,4m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,7453100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT48,1163100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT4,095m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,095m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,1063m3
6Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,2322100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3949tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,121tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3326tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,6188m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,7638m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,7699100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0857tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6573tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,536100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,8395m3
17Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0708100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,0195m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8332100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,209tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,973tấn
22Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT3,2741m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,8285m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,187m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6187100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8496tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,196m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,5011100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1109tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6171tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT5,015m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,757100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4071tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0297tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,3875m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2704m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4587100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0999tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2475tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,6566m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,1166100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,1125tấn
43Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4081tấn
44Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4081tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT16,1798m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT0,1296m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 450x450x70, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,02m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,2228m3
49Ốp tường trụ, cột bằng gạch đá tự nhiên 50x100Xem chương V – HSMT: YCKT8,55m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT127,27m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400Xem chương V – HSMT: YCKT2,36m2
52Cung cấp, lắp đặt thanh inox D60 dày 1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT5,9m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT186,771m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT80,17m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn)Xem chương V – HSMT: YCKT18,4321m2
56Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V – HSMT: YCKT285,3731m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT15,925m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,55m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT10,272m2
60Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT47,19m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT267,178m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT87,19m2
63Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Xem chương V – HSMT: YCKT66,22m2
64Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT2,2275m2
65Lát đá mặt bệ các loạiXem chương V – HSMT: YCKT3,21m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT7,04m2
67Lắp dựng cửa pano nhômXem chương V – HSMT: YCKT6,125m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT5,4m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT15,92m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT15,92m2
71Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mXem chương V – HSMT: YCKT0,95100m2
72Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT24,5573m2
73Thi công trần bằng tấm Luxalon 600x600 Clip-in đục lỗ trang âm, khung nhôm nổi 600x6000Xem chương V – HSMT: YCKT66,2m2
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
76Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT4cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT1cái
78Lắp đặt linh kiện chống điện giậtXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
79Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT5cái
80Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
81Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT25m
82Lắp đặt dây đơn PE 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT18m
83Lắp đặt dây đơn 4mm2Xem chương V – HSMT: YCKT15m
84Lắp đặt dây đơn 16mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Xem chương V – HSMT: YCKT3hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Xem chương V – HSMT: YCKT3hộp
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT35m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT2m
89Băng keo cách điệnXem chương V – HSMT: YCKT5cuộn
90Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT1cọc
91Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhàXem chương V – HSMT: YCKT10m
92Ốc xiết cableXem chương V – HSMT: YCKT1cái
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT10m
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT7bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT7bộ
96Lắp đặt xí bệtXem chương V – HSMT: YCKT7bộ
97Lắp đặt xí bệtXem chương V – HSMT: YCKT5bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V – HSMT: YCKT12cái
99Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
100Lắp đặt phễu thu inox 304 200x200Xem chương V – HSMT: YCKT18cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chương V – HSMT: YCKT1bể
102Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V – HSMT: YCKT7cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmXem chương V – HSMT: YCKT0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1100m
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT50cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT14cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
115Lắp đặt van khoá D168Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
116Lắp đặt van khoá D114Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
117Lắp đặt van khoá D90Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, biến 34-27mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, biến 27-21mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT30cái
127Lắp đặt van khoá D34Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
128Lắp đặt van khoá D27Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
129Lắp đặt van khoá D21Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,06100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
132Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,1223100m3
133Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT7,0726100m
134Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,9405m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,9405m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,9405m3
137Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0123100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0528tấn
139Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,6558m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT39,4591m2
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,284m3
142Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0276100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0222tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,6572m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0234100m2
146Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0496tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT101cấu kiện
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT5,375m2
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT0,312100m
150Lắp đặt co nhựa PVC D90Xem chương V – HSMT: YCKT8cái
151Lắp đặt nối nhựa PVC D90Xem chương V – HSMT: YCKT8cái
152Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Xem chương V – HSMT: YCKT8cái
G CỘT CỜ
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0025100m3
2Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0491100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,6905m3
4Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0179100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0273tấn
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,4083m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT4,9063m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT2,826m2
9Gia công cột bằng ống inoxXem chương V – HSMT: YCKT0,016tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,0036tấn
11Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,0196tấn
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,8148100m3
2Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT0,558100m2
3Mê bồXem chương V – HSMT: YCKT55,8m2
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT12,737100m
5Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đóng xiên, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,833100m
6Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cmXem chương V – HSMT: YCKT327cây
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,02tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,6442m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT2,034m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT5,9495m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT76,275m2
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmXem chương V – HSMT: YCKT7,2654100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT7,2654100m3
I KHOAN CÂY NƯỚC
1Khoan cây nước 180mXem chương V – HSMT: YCKT1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33260975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6652195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.218.845.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.875.382.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.218.845.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.218.845.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.875.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật01 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm. 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
6 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
7 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
8 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
9 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
10 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
12 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
13 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->