Gói thầu: Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461086-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh
Tên gói thầu Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220453289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:07:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,695,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh , địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh, địa chỉ: Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915040245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh , địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh, địa chỉ: Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915040245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2019, 2020, 2021 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc dự án) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; hồ sơ thanh, quyết toán. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh, địa chỉ: Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915040245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp, phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT59,84m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT80,64m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo mái tônChương V của E-HSMT3công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT26,3393m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT26,3393m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT43,8384m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT43,8384m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,4036100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,4036100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,211100m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V của E-HSMT323,0196m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,9208100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT69,3998100m
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT277,5984100m
15Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,976100m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,3697100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT39,2754m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,8174m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,5644100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,1206tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,8999tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT6,8601tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT131,7468m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,7604100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V của E-HSMT0,1999tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT1,8549tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT6,728m3
28Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT81,5159m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4459100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1173tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6973tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,142m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT4,1712m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,45m2
35Đánh màu bể phốtChương V của E-HSMT18,45m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0298100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0472tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,696m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5ck
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,996100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,996100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT12,155100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT12,155100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,3598100m3
45Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổChương V của E-HSMT383,3491m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT38,3349m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,0746100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8246tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,4957tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT19,7921m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,473m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,3751100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,023tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT12,5422tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT36,8556m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT10,021100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT15,0759tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT122,7162m3
59Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT520,6388m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT221,5774m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,7753100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4818tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5828tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,0376m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0531100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0998tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7623m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT15cái
69Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT172,234m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6178m3
71Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT15,6201m3
72Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT5,4422m3
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT437,51m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.002,1m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT788,5305m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT956,809m2
77Trát má cửa, chớp thang, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT173,161m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT334,938m2
79Sản xuất lan can bằng inoxChương V của E-HSMT487,08kg
80Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT48,083m2
81Vét chỉ lõm thân cộtChương V của E-HSMT30,37m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT272,32m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,495m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT961,82m
85Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT788,6125m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,7m2
87Công tác ốp gạch ốp chân tường 120x500mmChương V của E-HSMT42,0624m2
88Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,025m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmChương V của E-HSMT61,3819m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.506,4926m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.062,0866m2
92Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gàChương V của E-HSMT45,9m2
93Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện G-U : 3 bản lề 3D, 1 khoa đa điểm có lẫy gàChương V của E-HSMT7,635m2
94Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, pa no kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + chống gióChương V của E-HSMT86,275m2
95Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT0,36m2
96Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép pano kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT37,17m2
97Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmChương V của E-HSMT822kg
98Lắp dựng sen hoa inox cửaChương V của E-HSMT123,805m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,9431100m2
100Mua sẵn và lắp đặt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
101Tôn bịt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2917100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2847tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1409tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,8392m3
106Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V của E-HSMT0,864m3
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,622m2
108Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT23,648m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,6m
110Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT23,648m2
111Trụ cầu thang inoxChương V của E-HSMT1cái
112Sản xuất, gia công lan can bằng inoxChương V của E-HSMT89,7kg
113Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT7,7964m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT26,622m2
115Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,2618m3
116Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT6,8364m3
117Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3745100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2816tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT3,3758m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90,446m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT90,446m2
122Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,7359tấn
123Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,7359tấn
124Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V của E-HSMT3,93100m2
125Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mmChương V của E-HSMT72,2437m
126Ke chống bão liền mũ chụpChương V của E-HSMT3.195,25cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,95100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,07100m
129Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E-HSMT20cái
130Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E-HSMT10cái
131Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT95cái
132Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT10cái
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT13,4369m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0896100m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0758100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,3288m3
137Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,9409m3
138Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,8419m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0448100m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0664100m3
141Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT21,1321m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,1132m3
143Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT87,9844m2
144Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT87,9844m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT160,715m
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,3909m2
147Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmChương V của E-HSMT18,7989m2
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT42,517m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2834100m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0264100m2
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,202100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,988m3
153Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,3887m3
154Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,4436m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1417100m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT84,5552m2
157Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT32,1816m2
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2317100m2
159Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V của E-HSMT0,2092tấn
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,0964m3
161Đục lỗ D20 cách đều 150Chương V của E-HSMT1.010lỗ
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT107ck
163Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT250m2
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,125100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT25m3
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT7,5041m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3002100m3
168Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IChương V của E-HSMT4,9126100m
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0142100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,2282m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,02100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1851tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,6358m3
174Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,4472m3
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,56m2
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT5,67m2
177Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,043100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2436tấn
179Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,8345m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT12ck
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,508m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2502100m3
B Phần điện, chống sét, cấp thoát nước
1Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mmChương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100AChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT14hộp
6Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36WChương V của E-HSMT44bộ
7Lắp đặt Bộ đèn bảng 1x36WChương V của E-HSMT12bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụpChương V của E-HSMT14bộ
9Lắp đặt đèn tường, Đèn compact 20WChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
11Lắp đặt móc quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang double wing 2x36wChương V của E-HSMT5bộ
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT39cái
18Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT20hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT15m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT200m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT1.100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT900m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT150m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT10m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT50m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
30Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
31Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT3,72kg
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mChương V của E-HSMT7cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mChương V của E-HSMT15cái
34Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT22cái
35Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT260m
36Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT20m3
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT40m
38Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT20m3
39Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
40Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT120cái
41Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT140cái
42Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT5cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT6cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT2cái
50Zắc co PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
51Zắc co PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
52Đai giữ ống inox D20Chương V của E-HSMT20cái
53Đai giữ ống inox D32Chương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,015100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mmChương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mmChương V của E-HSMT5cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/48mmChương V của E-HSMT3cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mmChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/48mmChương V của E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V của E-HSMT2cái
70Đầu chụp thông hơi Inox D60Chương V của E-HSMT1cái
71Đai giữ ống inox D60Chương V của E-HSMT20cái
72Đai giữ ống inox D110Chương V của E-HSMT10cái
73Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
78Xiphong lavaboChương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20Chương V của E-HSMT1bộ
85Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT1bể
87Máy bơm liên doanhChương V của E-HSMT1cái
C Phần sân bê tông, bồn cây
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,455100m3
2Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT910m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT91m3
4Cắt khe chống nứt sân bê tôngChương V của E-HSMT364md
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT7,8092m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,338100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,7186m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT8,416m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,6031m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,4518m2
11Công tác ốp gạch thẻ 60x240mmChương V của E-HSMT64,32m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT30,6036m2
D Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN150Chương V của E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT28cặp
12Lắp đặt côn thép DN100/65Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn thép DN65/50Chương V của E-HSMT2cái
14Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT50,68m2
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT4bộ
16Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT4bộ
18Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT1máy
26Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
27Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
30Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
31Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
32Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt Y lọc DN100Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT12bình
43Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT10bình
44Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT4bộ
45Giá đỡ để bình loại 2 bìnhChương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT1tt
48Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT75m
49Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT3,210đầu
50Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT3,210đầu
51Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,85 cái
52Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 đèn
53Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 nút
54Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT4bộ
55Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT3,85 đèn
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT384m
57Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT384m
58Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT128hộp
59Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT192hộp
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT15 đèn
61Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT200m
63Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT200m
64Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT67hộp
65Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT100hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3HP1
8 Máy phát điện Công suất ≥10 kW1
9 Máy hàn Công suất 23 kW1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥3 kW1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5 m31
12 Ô tô tải Trọng tải ≥5T1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->