Gói thầu: Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:07:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,695,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu Xây dựng nhà 2 tầng 06 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2019, 2020, 2021 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc dự án) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; hồ sơ thanh, quyết toán. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Ninh, địa chỉ: Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915040245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 26,3393 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 26,3393 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 43,8384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 43,8384 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,4036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,4036 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,211 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V của E-HSMT | 323,0196 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,9208 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 69,3998 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 277,5984 | 100m |
| 15 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,976 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,3697 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 39,2754 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,5644 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,1206 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,8999 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,8601 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 131,7468 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,7604 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,8549 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 81,5159 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4459 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6973 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,142 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1712 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 35 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 12,155 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 12,155 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3598 | 100m3 |
| 45 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 383,3491 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 38,3349 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,0746 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8246 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,4957 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 19,7921 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,3751 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,023 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,5422 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 36,8556 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,021 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 15,0759 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 122,7162 | m3 |
| 59 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 520,6388 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 221,5774 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7753 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4818 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5828 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,0376 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7623 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 172,234 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6178 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,6201 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,4422 | m3 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,51 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.002,1 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 788,5305 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 956,809 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, chớp thang, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,161 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 334,938 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 487,08 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 48,083 | m2 |
| 81 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 30,37 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 272,32 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,495 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 961,82 | m |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 788,6125 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch ốp chân tường 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 42,0624 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,025 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 61,3819 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.506,4926 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.062,0866 | m2 |
| 92 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 93 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện G-U : 3 bản lề 3D, 1 khoa đa điểm có lẫy gà | Chương V của E-HSMT | 7,635 | m2 |
| 94 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, pa no kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + chống gió | Chương V của E-HSMT | 86,275 | m2 |
| 95 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 96 | Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép pano kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 97 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 822 | kg |
| 98 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 123,805 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 7,9431 | 100m2 |
| 100 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2917 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,8392 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,622 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 23,648 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 110 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 23,648 | m2 |
| 111 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 89,7 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 7,7964 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,622 | m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,2618 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,8364 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3745 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,3758 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,446 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,446 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7359 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7359 | tấn |
| 124 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 72,2437 | m |
| 126 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 3.195,25 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 13,4369 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,3288 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,9409 | m3 |
| 138 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,8419 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 141 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 21,1321 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1132 | m3 |
| 143 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 87,9844 | m2 |
| 144 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 87,9844 | m2 |
| 145 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,715 | m |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,3909 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 18,7989 | m2 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 42,517 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2834 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,988 | m3 |
| 153 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3887 | m3 |
| 154 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,4436 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,5552 | m2 |
| 157 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,1816 | m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,0964 | m3 |
| 161 | Đục lỗ D20 cách đều 150 | Chương V của E-HSMT | 1.010 | lỗ |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 107 | ck |
| 163 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,5041 | m3 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,9126 | 100m |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,2282 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1851 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6358 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4472 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8345 | m3 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | ck |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,508 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| B | Phần điện, chống sét, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn bảng 1x36W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, Đèn compact 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang double wing 2x36w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 40 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 41 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 42 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Zắc co PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Zắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đai giữ ống inox D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Đai giữ ống inox D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Phần sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 910 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 91 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 364 | md |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,8092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,7186 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,6031 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,4518 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 30,6036 | m2 |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 28 | cặp |
| 12 | Lắp đặt côn thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 50,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 43 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Giá đỡ để bình loại 2 bình | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tt |
| 48 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 50 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 cái |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 58 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 128 | hộp |
| 59 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 192 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 67 | hộp |
| 65 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3HP | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥10 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥3 kW | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Trọng tải ≥5T | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi