Gói thầu: Mua nhóm chỉ phẫu thuật lần 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465167-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Mua nhóm chỉ phẫu thuật lần 3
Số hiệu KHLCNT 20220465106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:34:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,276,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Mua nhóm chỉ phẫu thuật lần 3
Mua nhóm chỉ phẫu thuật lần 3
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.260TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Nhóm 1
2Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.160TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Nhóm 1
3Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate màu tím số 3/0, dài 70cm. Kim tròn phủ silicone dài 22mm180TépChỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm, công nghệ kim Dermaslide, làm bằng thép không gỉ 300, phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 25.43N. Sức căng kéo giảm 50% sau 6-7 ngày, tan hoàn toàn sau từ 56 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp Direct Depense Packaging (DDP): lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Nhóm 1
4Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate màu tím số 4/0, dài 70cm. Kim tròn phủ silicone dài 22mm180TépChỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày. Đóng gói Racepack (RCP): bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE+PP. Nhóm 1
5Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, Chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn180TépChỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, Chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, Chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Nhóm 1
6Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn HR37S180TépChỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 37mm, đầu cắt. công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 24.59N. Sức căng kéo giảm 50% sau 5 ngày, 100% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau 42 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Nhóm 1
7Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C.936TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Nhóm 1
8Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-I-lactid 30/70)+CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn180TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Nhóm 1
9Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm72TépChỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 17.66N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Nhóm 1
10Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm72TépChỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 11.58N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Nhóm 1
11Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6.6, số 8/048TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6.6, số 8/0, dài 15cm, kim tròn, 3/8 vòng tròn, đầu micro, DRM 6mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Đóng gói trực tiếp 2 lớp Direct Depense Packaging (DDP). Nhóm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->