Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:41:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.709.904.000 VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.709.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị Trường mầm non xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tiền ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Thái.
Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | phá dỡ tường rào, nhà vệ sinh cũ, bể phốt cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca máy |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3646 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 26,274 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7518 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,9725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8466 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,8085 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9835 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2249 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1619 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7682 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,3376 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6955 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2869 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3478 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6385 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3964 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Nanodulux hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3964 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2366 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6666 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2906 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9088 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7277 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2751 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1464 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3846 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3469 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8394 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2366 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6666 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2906 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7434 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7277 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2751 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5071 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1464 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3846 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3469 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8394 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2366 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6666 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1599 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,812 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7277 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2751 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5071 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1464 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,5534 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0928 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3249 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9611 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2171 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9024 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,4321 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4132 | m3 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 134,69 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,77 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,97 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,052 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 151,961 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 187,1475 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 69,6 | m |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 138,952 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 81 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 125,352 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 151,961 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 407,6595 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9024 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,9041 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4132 | m3 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 149,2 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,8 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,052 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 149,561 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 488,665 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 69,6 | m |
| 98 | Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 121,088 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 101 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 125,352 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 149,561 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 723,717 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0316 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,2359 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4132 | m3 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 209,28 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,77 | m2 |
| 113 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 154,579 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 533,6639 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 91,2 | m |
| 118 | Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 121,088 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 121 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 125,352 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 154,579 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 821,3139 | m2 |
| 124 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0924 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi: | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2575 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1143 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1298 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,12 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 214,2692 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 69,0676 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,4396 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,324 | m2 |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,64 | m |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ móc nước | Theo HSTK được phê duyệt | 62,64 | m |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,891 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,891 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 72,032 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8768 | 100m2 |
| 141 | Tôn úp nóc: | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m |
| 142 | Máng xối inox | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 143 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 938,4 | cái |
| 144 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 145 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,81 | m2 |
| 146 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 46,9784 | m2 |
| 147 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m2 |
| 149 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 17,51 | m2 |
| 150 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 152 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 153 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 154 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo HSTK được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 155 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 156 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,892 | m2 |
| 157 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 46,44 | m2 |
| 158 | Thi công vách bằng tấm composit | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 159 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang tầng 1 và tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2772 | m3 |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8316 | m3 |
| 162 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,158 | m2 |
| 163 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 4,158 | m2 |
| 164 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,24 | m |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 2 tháng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0808 | 100m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 20,6682 | 1m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1172 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1679 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0691 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0667 | tấn |
| 172 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3383 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,9402 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,9402 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8202 | m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9854 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0931 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 180 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | tủ |
| 181 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 182 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bình |
| 183 | Tủ điện tổng nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 184 | Tủ điện tổng tầng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 185 | Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 620 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.720 | m |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | máy |
| 201 | Đế chìm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 202 | Đế chìm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 800 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 660 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 865 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 732 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 732 | m |
| 209 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 211 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Hồ lô lắp kim chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 214 | Kẹp chì nối đo điện trở | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 216 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | 1m3 |
| 217 | Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20l | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,206 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 74 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 234 | Van 1 chiều, van khóa D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 235 | Phao điện điều khiển tự động | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,146 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,665 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,291 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 241 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 251 | Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kW | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 256 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU+ Phụ Kiện Xuất xứ: Thailan" | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Switch Cisco Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFP | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Wifi tplink 3 router 941HP | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Mặt hạt mạng vuông | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Hạt mạng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Dây mạng vinacap Cat6e | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 8 | Tủ Mạng tổng 300x450x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Converter 100/1000M-A(đầu gần) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Converter 100/1000M-B(đầu xa) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Cáp quang 2 sợi | Theo HSTK được phê duyệt | 170 | m |
| 12 | Rệp nối quang | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đầu ghi hình KX-D4K8416N3 16 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Camera IP AI Full Color - Báo động chủ động 5.0MP | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | Cái |
| 16 | Dây HDMI | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Ổ Cứng 4 T | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Dây mạng vinacap Cat5e | Theo HSTK được phê duyệt | 865 | m |
| 19 | Cáp camera liền nguồn ip | Theo HSTK được phê duyệt | 732 | m |
| 20 | Converter 100/1000M-A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bộ đinh vít nở, dây rút, chân đế, đinh nẹp | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | cài hệ thống, cài đặt internet, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 23 | Tủ đựng đầu ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.709.904.000 VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.709.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy tời | ≥ 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi