Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220459695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:41:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,871,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.709.904.000 VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.709.904.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Trường mầm non xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng
6 Tháng
E-CDNT 3 Tiền ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thái , địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Ngọc Hà 36. Địa chỉ: Số nhà 16A/77 Đường Đông Tác, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT. Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, TT Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 22 Phú Thượng, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thái , địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 06 PHÒNG
1phá dỡ tường rào, nhà vệ sinh cũ, bể phốt cũTheo HSTK được phê duyệt2ca máy
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,3646100m3
3Đào sửa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo HSTK được phê duyệt26,2741m3
4Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đàoTheo HSTK được phê duyệt0,8759100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,7518100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,9725m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,8466100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,8085m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,572tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,1505tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,9835tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2249m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1619100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0303tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7682tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,3376m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,6955m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,064tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1626tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2869tấn
21Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,3478m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nềnTheo HSTK được phê duyệt0,3286100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,6385m3
24Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,3964m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Nanodulux hoặc tương đương)Theo HSTK được phê duyệt14,3964m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2366m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6666100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1084tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2906tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,9088m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7277100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2751tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5071tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1464tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,3846m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,3469100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8394tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2366m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6666100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1084tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2906tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7434m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7277100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2751tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5071tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1464tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,3846m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,3469100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8394tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2366m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6666100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1084tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1599tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK được phê duyệt6,812m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7277100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2751tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5071tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1464tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,5534m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt2,0928100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,3249tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,9611m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,3801100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2171tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,513tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,9024m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0997100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0538tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0076tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,4321m3
71Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4132m3
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt134,69m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,77m2
74Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,97m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,052m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt151,961m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt187,1475m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửaTheo HSTK được phê duyệt69,6m
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt138,952m2
80Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
81Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8mTheo HSTK được phê duyệt125,352m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt151,961m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt407,6595m2
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,9024m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0997100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0538tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0076tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,9041m3
90Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4132m3
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt149,2m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,8m2
93Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,052m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt149,561m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt488,665m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửaTheo HSTK được phê duyệt69,6m
98Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt121,088m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
100Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
101Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8mTheo HSTK được phê duyệt125,352m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt149,561m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt723,717m2
104Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0558100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0316tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0228tấn
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,2359m3
110Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4132m3
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt209,28m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,77m2
113Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,16m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt154,579m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt533,6639m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửaTheo HSTK được phê duyệt91,2m
118Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt121,088m2
119Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
120Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt15,048m2
121Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8mTheo HSTK được phê duyệt125,352m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt154,579m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt821,3139m2
124Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,0924m3
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi:Theo HSTK được phê duyệt0,0084100m2
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồiTheo HSTK được phê duyệt0,0064tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2575m3
128Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được phê duyệt0,1143100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1298tấn
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,12m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt214,2692m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt69,0676m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,4396m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,324m2
135Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,64m
136Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ móc nướcTheo HSTK được phê duyệt62,64m
137Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,891tấn
138Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,891tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt72,0321m2
140Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo HSTK được phê duyệt1,8768100m2
141Tôn úp nóc:Theo HSTK được phê duyệt19m
142Máng xối inoxTheo HSTK được phê duyệt7m
143Ke chống bão 5c/m2Theo HSTK được phê duyệt938,4cái
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
145Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,81m2
146Láng granitô cầu thangTheo HSTK được phê duyệt46,9784m2
147Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt90m
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt38m2
149Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thangTheo HSTK được phê duyệt17,51m2
150Trụ cầu thang bằng inoxTheo HSTK được phê duyệt1cái
151Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt22,68m2
152Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt12,96m2
153Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt12,96m2
154Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượtTheo HSTK được phê duyệt29,16m2
155Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hấtTheo HSTK được phê duyệt4,32m2
156Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt25,892m2
157Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt46,44m2
158Thi công vách bằng tấm compositTheo HSTK được phê duyệt10,8m2
159Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang tầng 1 và tầng 2Theo HSTK được phê duyệt15,4m2
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2772m3
161Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8316m3
162Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo HSTK được phê duyệt4,158m2
163Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt4,158m2
164Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,24m
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 2 thángTheo HSTK được phê duyệt7,0808100m2
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt20,66821m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1172m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1679m3
169Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0281100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0691tấn
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0667tấn
172Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt4,3383m3
173Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,9402m2
174Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,9402m2
175Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,8202m2
176Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,9854m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0256100m2
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0931tấn
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
180Tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt3tủ
181Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt3bộ
182Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được phê duyệt9bình
183Tủ điện tổng nhàTheo HSTK được phê duyệt1Cái
184Tủ điện tổng tầngTheo HSTK được phê duyệt3Cái
185Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốtTheo HSTK được phê duyệt6cái
186Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo HSTK được phê duyệt3cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt6cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt24cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt75cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt620m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.720m
194Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt42bộ
195Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt21bộ
196Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt24cái
197Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt12cái
198Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt15cái
199Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt46cái
200Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt12máy
201Đế chìm đơnTheo HSTK được phê duyệt20cái
202Đế chìm đôiTheo HSTK được phê duyệt13cái
203Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt20hộp
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt800m
205Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt660m
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt865m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt732m
208Lắp đặt dây dẫn 2 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt732m
209Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK được phê duyệt4cọc
210Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK được phê duyệt20m
211Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
212Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
213Hồ lô lắp kim chống sétTheo HSTK được phê duyệt4cái
214Kẹp chì nối đo điện trởTheo HSTK được phê duyệt2cái
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt60m
216Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt2,71m3
217Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt2,7m3
218Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt24bộ
219Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt12bộ
220Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được phê duyệt12bộ
221Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt6cái
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt12bộ
223Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20lTheo HSTK được phê duyệt6cái
224Lắp đặt ga thu nước sàn inoxTheo HSTK được phê duyệt6cái
225Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt2,206100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,62100m
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt29cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt32cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt74cái
231Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt16cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt8cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt4cái
234Van 1 chiều, van khóa D27Theo HSTK được phê duyệt6cái
235Phao điện điều khiển tự độngTheo HSTK được phê duyệt2cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,146100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,665100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,291100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,82100m
241Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
242Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
244Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt43cái
245Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
248Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
249Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
250Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
251Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kWTheo HSTK được phê duyệt1cái
252Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,9100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
256Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
B HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều 12000 BTU+ Phụ Kiện
Xuất xứ: Thailan"
Theo HSTK được phê duyệt12Bộ
2Switch Cisco Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFPTheo HSTK được phê duyệt3Cái
3Wifi tplink 3 router 941HPTheo HSTK được phê duyệt3Cái
4Đế âm tườngTheo HSTK được phê duyệt12Cái
5Mặt hạt mạng vuôngTheo HSTK được phê duyệt12Cái
6Hạt mạngTheo HSTK được phê duyệt12Cái
7Dây mạng vinacap Cat6eTheo HSTK được phê duyệt300m
8Tủ Mạng tổng 300x450x100Theo HSTK được phê duyệt1Cái
9Converter 100/1000M-A(đầu gần)Theo HSTK được phê duyệt1Cái
10Converter 100/1000M-B(đầu xa)Theo HSTK được phê duyệt1Cái
11Cáp quang 2 sợiTheo HSTK được phê duyệt170m
12Rệp nối quangTheo HSTK được phê duyệt4cái
13Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện)Theo HSTK được phê duyệt1cái
14Đầu ghi hình KX-D4K8416N3 16 kênhTheo HSTK được phê duyệt1Cái
15Camera IP AI Full Color - Báo động chủ động 5.0MPTheo HSTK được phê duyệt9Cái
16Dây HDMITheo HSTK được phê duyệt50m
17Ổ Cứng 4 TTheo HSTK được phê duyệt1Cái
18Dây mạng vinacap Cat5eTheo HSTK được phê duyệt865m
19Cáp camera liền nguồn ipTheo HSTK được phê duyệt732m
20Converter 100/1000M-ATheo HSTK được phê duyệt2cái
21Bộ đinh vít nở, dây rút, chân đế, đinh nẹpTheo HSTK được phê duyệt6bộ
22cài hệ thống, cài đặt internet, chuyển giao công nghệTheo HSTK được phê duyệt1gói
23Tủ đựng đầu ghi hìnhTheo HSTK được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.709.904.000 VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.709.904.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
6 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy đầm bê tông Đầm bê tông1
9 Máy tời ≥ 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->