Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:34:00 đến ngày 2022-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1645994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình giao thông có hạng mục vỉa hè, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Ninh Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo vỉa hè trên tuyến đường Nguyễn Bặc đoạn từ Chợ Mía (QL.1A) đến đường Lê Thái Tổ, phường Ninh Khánh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 679,0159 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 293,8488 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 93,8756 | m3 |
| 4 | Đào đất KTH đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 443,0658 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 17,426 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 35,1289 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 667,4484 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 147,5194 | m3 |
| B | Gia cố mặt đường BTXM | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 11,848 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,924 | m3 |
| 3 | Lu lèn đáy khuôn K95 | Theo HSTK được duyệt | 59,24 | m2 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x20cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 5.467,3984 | m2 |
| 2 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 109,348 | m3 |
| 3 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm (trừ diện tích hố ga, hố cây, rãnh dọc chiếm chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 522,008 | m3 |
| 4 | BTXM bó vỉa đổ tại chỗ M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 4,341 | m2 |
| 6 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 7 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | BTXM Bó vỉa đúc sẵn M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 68,9649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1.245,1893 | m2 |
| 10 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 7,7957 | m3 |
| 11 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 45,4752 | m3 |
| 12 | Lắp dựng vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 1.765 | ck |
| 13 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 32,6323 | m3 |
| 14 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 11,25cm | Theo HSTK được duyệt | 36,7113 | m3 |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | Theo HSTK được duyệt | 3,5614 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75# dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt | 35,6136 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1,7807 | m3 |
| 4 | Bê tông đá khoá vỉa hè 2x4, M200# | Theo HSTK được duyệt | 9,6504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 96,504 | m2 |
| 6 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 2,4126 | m3 |
| 7 | Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo HSTK được duyệt | 16,6756 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 141,9904 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 10 | Ống dẫn nước PVC D160 C3 | Theo HSTK được duyệt | 88,778 | m |
| E | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Thép hình khung chắn rác V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt | 339,3 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 17,6625 | kg |
| 3 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| 5 | Thép hình lưới chắn rác V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt | 324,22 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 327,816 | kg |
| 7 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo HSTK được duyệt | 27,64 | 1m2 |
| 8 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 9 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| F | Tấm ngăn mùi | |||
| 1 | Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mm | Theo HSTK được duyệt | 44,6062 | kg |
| 2 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 3 | Tắc kê Inox, nở M6x50 | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 4 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3568 | kg |
| 5 | Khoen tròn Inox D3 | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 443,0658 | m3 |
| G | Rãnh thoát nước B600 - Nạo vét rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng B600 (Tấm đan KT: 0.8x0.5x0.12)m | Theo HSTK được duyệt | 902 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng B600 (Tấm đan KT: 0.8x0.5x0.12)m (80% tấm đan rãnh hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt | 722 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng B800 (Tấm đan KT: 1.0x0.5x0.12)m | Theo HSTK được duyệt | 721 | tấm |
| 4 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng B800 (Tấm đan KT: 1.0x0.5x0.12)m (80% tấm đan rãnh hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt | 577 | tấm |
| 5 | Nạo vét rãnh đất cấp I dày TB 30cm | Theo HSTK được duyệt | 204,8418 | m3 |
| 6 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo HSTK được duyệt | 49,1016 | m3 |
| 7 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt | 252,1827 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo HSTK được duyệt | 35,6023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 57,423 | m2 |
| 10 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 114,846 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 23,7348 | m3 |
| H | Tấm đan rãnh B600 KT(0,8x0,5x0,12m) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 35,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.392,9929 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.964,0223 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 225 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 699 | 1cấu kiện |
| 6 | BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 11,7909 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.010,178 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 153,128 | m2 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo HSTK được duyệt | 40,7093 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt | 147,2573 | m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo HSTK được duyệt | 19,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 57,12 | m2 |
| 5 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 29,4576 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 9,996 | m3 |
| 7 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m) | Theo HSTK được duyệt | 51 | bộ |
| 8 | BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 7,2057 | m3 |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.701,2649 | kg |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 73,6848 | m2 |
| 11 | Phá giằng đỉnh BTCT rãnh gạch xây hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 3,2472 | m3 |
| 12 | Phá tường rãnh gạch xây hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 21,648 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 41 | tấm |
| 14 | Đào hố móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 11,7296 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 3,3656 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 204,8418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,0274 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,2472 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tấm đan rãnh hiện trạng đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 839,5 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1645994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình giao thông có hạng mục vỉa hè, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5 KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi