Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464888-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220442433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:34:00 đến ngày 2022-05-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1645994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình giao thông có hạng mục vỉa hè, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Ninh Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo vỉa hè trên tuyến đường Nguyễn Bặc đoạn từ Chợ Mía (QL.1A) đến đường Lê Thái Tổ, phường Ninh Khánh
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Khánh , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Khánh , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ninh Khánh. Địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn, nền đất cấp IITheo HSTK được duyệt679,0159m3
2Đào hố móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt293,8488m3
3Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt93,8756m3
4Đào đất KTH đất cấp ITheo HSTK được duyệt443,0658m3
5Đánh cấp đất cấp IITheo HSTK được duyệt17,426m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt35,1289m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt667,4484m3
8Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt147,5194m3
B Gia cố mặt đường BTXM
1BTXM M250# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt11,848m3
2Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt5,924m3
3Lu lèn đáy khuôn K95Theo HSTK được duyệt59,24m2
C Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo kích thước 40x20cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ)Theo HSTK được duyệt5.467,3984m2
2Lớp VXM M100# dày 2cmTheo HSTK được duyệt109,348m3
3Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm (trừ diện tích hố ga, hố cây, rãnh dọc chiếm chỗ)Theo HSTK được duyệt522,008m3
4BTXM bó vỉa đổ tại chỗ M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,399m3
5Ván khuônTheo HSTK được duyệt4,341m2
6Lớp VXM M100# dày 2cmTheo HSTK được duyệt0,036m3
7Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,21m3
8BTXM Bó vỉa đúc sẵn M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt68,9649m3
9Ván khuônTheo HSTK được duyệt1.245,1893m2
10Lớp VXM M100# dày 2cmTheo HSTK được duyệt7,7957m3
11Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt45,4752m3
12Lắp dựng vỉa boTheo HSTK được duyệt1.765ck
13Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cmTheo HSTK được duyệt32,6323m3
14Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 11,25cmTheo HSTK được duyệt36,7113m3
D Hố trồng cây
1Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cmTheo HSTK được duyệt3,5614m3
2Trát VXM M75# dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt35,6136m2
3Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cmTheo HSTK được duyệt1,7807m3
4Bê tông đá khoá vỉa hè 2x4, M200#Theo HSTK được duyệt9,6504m3
5Ván khuônTheo HSTK được duyệt96,504m2
6Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 5cmTheo HSTK được duyệt2,4126m3
7Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt16,6756m3
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt141,9904m2
9Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cmTheo HSTK được duyệt3,15m3
10Ống dẫn nước PVC D160 C3Theo HSTK được duyệt88,778m
E Lưới chắn rác
1Thép hình khung chắn rác V50x50x5Theo HSTK được duyệt339,3kg
2Thép tấm dày 5mmTheo HSTK được duyệt17,6625kg
3Sơn chống gỉ 3 lớpTheo HSTK được duyệt181m2
4Lắp dựng khung chắn rácTheo HSTK được duyệt50bộ
5Thép hình lưới chắn rác V50x50x5Theo HSTK được duyệt324,22kg
6Thép tấm dày 8mmTheo HSTK được duyệt327,816kg
7Sơn chống gỉ 3 lớpTheo HSTK được duyệt27,641m2
8Bản lềTheo HSTK được duyệt100cái
9Lắp dựng khung chắn rácTheo HSTK được duyệt50bộ
F Tấm ngăn mùi
1Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mmTheo HSTK được duyệt44,6062kg
2Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mmTheo HSTK được duyệt4m2
3Tắc kê Inox, nở M6x50Theo HSTK được duyệt150cái
4Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mmTheo HSTK được duyệt0,3568kg
5Khoen tròn Inox D3Theo HSTK được duyệt150cái
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt443,0658m3
G Rãnh thoát nước B600 - Nạo vét rãnh hiện trạng
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng B600 (Tấm đan KT: 0.8x0.5x0.12)mTheo HSTK được duyệt902tấm
2Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng B600 (Tấm đan KT: 0.8x0.5x0.12)m (80% tấm đan rãnh hiện trạng)Theo HSTK được duyệt722tấm
3Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng B800 (Tấm đan KT: 1.0x0.5x0.12)mTheo HSTK được duyệt721tấm
4Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng B800 (Tấm đan KT: 1.0x0.5x0.12)m (80% tấm đan rãnh hiện trạng)Theo HSTK được duyệt577tấm
5Nạo vét rãnh đất cấp I dày TB 30cmTheo HSTK được duyệt204,8418m3
6Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo HSTK được duyệt49,1016m3
7Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt252,1827m2
8Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo HSTK được duyệt35,6023m3
9Ván khuônTheo HSTK được duyệt57,423m2
10Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmTheo HSTK được duyệt114,846m2
11Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt23,7348m3
H Tấm đan rãnh B600 KT(0,8x0,5x0,12m)
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt35,28m3
2Cốt thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt1.392,9929kg
3Cốt thép D≤18mmTheo HSTK được duyệt1.964,0223kg
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt225m2
5Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt6991cấu kiện
6BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt11,7909m3
7Cốt thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt1.010,178kg
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt153,128m2
I Hố ga
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo HSTK được duyệt40,7093m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt147,2573m2
3Bê tông móng hố ga đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo HSTK được duyệt19,992m3
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt57,12m2
5Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmTheo HSTK được duyệt29,4576m2
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt9,996m3
7Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m)Theo HSTK được duyệt51bộ
8BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt7,2057m3
9Cốt thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt1.701,2649kg
10Ván khuônTheo HSTK được duyệt73,6848m2
11Phá giằng đỉnh BTCT rãnh gạch xây hiện trạngTheo HSTK được duyệt3,2472m3
12Phá tường rãnh gạch xây hiện trạngTheo HSTK được duyệt21,648m3
13Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt41tấm
14Đào hố móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt11,7296m3
15Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt3,3656m3
16Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt204,8418m3
17Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,0274m3
18Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,2472m3
19Vận chuyển tấm đan rãnh hiện trạng đổ điTheo HSTK được duyệt839,5tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1645994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình giao thông có hạng mục vỉa hè, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên32
5 Cán bộ thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục vỉa hè cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5 KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->