Gói thầu: Mua sắm tài sản và trang thiết bị Chính trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460886-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
Tên gói thầu Mua sắm tài sản và trang thiết bị Chính trị
Số hiệu KHLCNT 20220460865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:01:00 đến ngày 2022-05-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 705,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,050,000 VNĐ ((Bảy triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.500.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 05 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản và trang thiết bị Chính trị
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn quý II năm 2022 của các ngành thuộc Phòng Chính trị
7 Ngày
E-CDNT 3 Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 , địa chỉ: xã Trung Hà - huyện Thuỷ Nguyên
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm từ năm 2020 đến 28/2/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 28/2/2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp,bảng điểm. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản công chứng dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.Trừ thiết bị dùng chung các hàng hóa phải có video minh họa thuộc bản quyền của nhà sản xuất được đăng tải trên website chính thức của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp: Vận đơn, packing list, tờ khai hải quan và các tài liệu khác (nếu có) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu (khi được yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.050.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126 (liên hệ: Đ/c Đạt, ĐT: 0963148998)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tăng âm truyền thanh 60wTOA A-17063BộTăng âm truyền thanh liền Mixer TOA A-1706 có nguồn cung cấp cho các đường Mic1-6Chiết áp điều chỉnh âm sắc Bass và Treble dễ dàng điều chỉnh âm sắc cho các tín hiệu ở ngõ ra. Có sẵn ngõ ra ghi âm để kết nối với thiệt bị bên ngoàiNgõ ra có thể kết nối với bộ Equalizer bên ngoài như bộ xử lý tín hiệuNguồn điện Nguồn AC; Công Suất ra 60WĐáp tuyến tần số 50-20,000Hz; Độ méo tiếng Dưới 2%Ngõ vào Mic1-4: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tửMic5-6/AUX1-2 -60dB/-20dB, 600Ω, cân bằng điện tửAUX3-4: -20dB,10Ω, không cân bằngAUX5: -20dB, 10Ω, không cân bằngPWRAMP IN: 0dB, 600Ω, không cân bằngNgõ ra REC: 0dB, 600Ω, không cân bằngLINE: 0dB, 600Ω, không cân bằngSPEAKER OUT: 100V line/167Ω, 4-16ΩNguồn Phantom Mic 1-6Lựa chọn vùng loa 2 vùngNgõ vào điều khiển Điều khiển nguồn, âm lượng từ xaThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R) x 107.7(C) × 367(S)mmTrọng lượng 9.3kgTỉ lệ S/N Hơn 100dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/Treble
2Tăng âm truyền thanh 120wTOA VM-21203BộNguồn cung cấp AC: 230 V; DC: 24 V/7.5 ACông suất tiêu thụ: 120 WTrở kháng: 100 V/83 ΩĐáp ứng tần số: 50 Hz 16 kHzĐộ lệch âm: 1 % or lessSignal-to-Noise Ratio: 60 dB or moreNguồn cung cấm: 24 V DC/0.1 AUnit RU-2001/-2002Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ to +40 ℃ (32 %%dF to 104 %%dF)Thành phẩm: Panel: ABS resin Case: Steel plateKích thước: 419 (W) × 143.3 (H) × 355.7 (D) mm (16.5 × 5.64" × 14)Trọng lượng: 12.5 kg (27.56 lb)Phụ kiện: Power cable (2 m (6.56 ft)) ……1Miniature type time-lag fuse T2.5 A ……1Lựa chọn: Rack mounting bracket: MB-36Input transformer: IT-450Voice announcement board: EV-200MSurveillance board: SV-200M
3Tăng âm hội trường 240wTOA VM-22403BộNguồn cung cấp AC: 230 V; DC: 24 V/7.5 ACông suất tiêu thụ: 240 W; Trở kháng: 100 V/83 ΩĐáp ứng tần số: 50 Hz 16 kHz; Độ lệch âm: 1 % or lessSignal-to-Noise Ratio: 60 dB or moreNguồn cung cấm: 24 V DC/0.1 A; Unit RU-2001/-2002Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ to +40 ℃ (32 %%dF to 104 %%dF); Thành phẩm: Panel: ABS resin Case: Steel plateKích thước: 419 (W) × 143.3 (H) × 355.7 (D) mm (16.5 × 5.64" × 14)Trọng lượng: 12.5 kg (27.56 lb)Phụ kiện: Power cable (2 m (6.56 ft)) ……1Miniature type time-lag fuse T2.5 A ……1Lựa chọn: Rack mounting bracket: MB-36Input transformer: IT-450Voice announcement board: EV-200MSurveillance board: SV-200MA
4Máy quay kỹ thuật sốHXR-NX2002CáiCảm biến 1,0 inch CMOS Exmor R (13.2 mm x 8.8 mm)Bộ lọc ND tích hợp TẮT: Xóa, 1: 1 / 4ND, 2: 1 / 16ND, 3: 1 / 64NDĐộ sáng tối thiểu [50i] 1.7 lux (Chế độ LUX THẤP)Tốc độ màn trập [50i]: 1/6 -1 / 10.000Ống ngắm 0,6cm (loại 0,24) 1,56 triệu điểm ảnhMàn hình LCD 3.5 inch (Khoảng 1,56 triệu điểm ảnh)Chức năng làm chậm Slow & Quick [50i]: 1080p: Tốc độ khung hình có thể lựa chọn 1.2.3.6.12.25,50 khung hình / giâyCân bằng trắng - White Balance Trong nhà: 3200K, Ngoài trời: 5600K ± 7 bước, Phạm vi cài đặt độ rộng màu: 2300-15000K), Onepush A, B, Tự động chọnZoom quang học 12xLấy nét - Focus AF / MF, 10 mm đến (Rộng), 1000 mm đến (Tele)Ổn định hình ảnh BẬT / TẮT có thể lựa chọn, ống kính dịch chuyểnĐường kính bộ kính lọc Ø 62mmLoại thẻ nhớ Memory Stick Pro Duo (TM) và SD / SDHC / SDXC tương thích (x1) SD / SDHC / SDXC (x1)Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 171,3 × 187,8 × 371,3 mm (Với các phụ kiện (mũ trùm ống kính, kính mắt lớn)Nguồn cung cấp DC In: 8.4V / Pin : 7.2 VTrọng lượng Khoảng 2100 g (với ống kính mui xe,, eyecup, NP-F570 pin)Phụ kiện kèm theo Bộ sạc (BC-L1) (1); Nắp đậy ống kính (1); Nắp ống kính (1)Kính mắt lớn (1); Nắp giày (1); Cáp USB (1)Bộ pin có thể sạc lại (NP-F570) (1)Bộ chuyển đổi AC (AC- L100 C) (1)Dây nguồn (dây dẫn chính) (1)Bộ điều khiển từ xa không dây (RMT-845) (1)Pin lithium (CR2025 cho Bộ điều khiển từ xa không dây) (1)CD-ROM (1)
5Đàn organ phổ thôngSX9002CáiMàn hình cảm ứng lên đến 7 inch + Joystick (4 chiều):Trong phiên bản organ SX900 này Yamaha sẽ trang bị màn hình cảm ứng lên đến 7 inch, giúp cho trải nghiệm người dùng tốt hơn, đem lại cảm giác thật sự thoải mái và vui vẻ khi sử dụng. Bạn sẽ không còn phải khó chịu khi bấm những phím đàn ảo trên 1 màn hình bé tí ti nữa.Cung cấp hơn 1400 Voices và 500 Styles:Đàn organ PSR còn được trang bị hơn 1.400 voice mới của Yamaha người chơi có thể tận dụng nhiều lựa chọn Voices và Styles khu vực, dân tộc và truyền thống. Tải các gói này vào PSR, bạn có thể phát ngay lập tức các âm thanh, nhịp điệu và nhạc đệm mới đích thực theo phong cách âm nhạc của bạn! Ngoài ra Revo Drums của dòng đàn cao cấp organ Genos cũng được trang bị cho SX900.3 Voice chính bên tay phải:Nếu như tính năng này không còn quá xa lạ với những người chơi sử dụng những dòng đàn organ cao cấp như Genos hoặc Tyros, thì nay đã được Yamaha bổ sung vào cho model PSR SX900 này. Với tính năng này sẽ giúp việc chơi nhạc thật sự trở nên linh hoạt hơn.FSB Keyboard:Bàn phím trên PSR SX900 sẽ là bàn phím với công nghệ FSB là một bước cải tiến của Yamaha, dựa trên mục tiêu thiết kế một bàn phím dễ chơi. Với tính năng Initial Touch, trong đó cường độ nhấn bàn phím của bạn sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến âm điệu của âm thanh.6 nút gán chức năng tuỳ biến:6 nút bấm tuỳ biến được đặt ngay bên dưới màn hình cảm ứng, người chơi có thể gán tính năng tuỳ biến cho 6 nút này ,mang lại cho người chơi sự thuận tiện hơn trong việc sử dụng.Chord Looper:Một cập nhật nữa của Yamaha là chức năng Chord loop để lập trình acco vòng, hứa hẹn sẽ được nhiều bạn trẻ ưa thích.Bộ nhớ mở rộng sample 1Gb và 4Gb cho bộ nhớ dùng chung.Sau nhiều than phiền của người dùng về dung lượng bộ nhớ trong cũng như sample thì Yamaha đã thể hiện sự lắng nghe của mình, bằng cách nâng bộ nhớ cho PSR-SX900 lên với 1Gb cho bộ nhớ sample và 4Gb cho bộ nhớ dùng chung. Vậy là coi như tạm biệt nổi lo tràn bộ nhớ nữa nhé!Và còn rất rất nhiều các nâng cấp mới:Cấu tạo loa mới, mở rộng vùng nghe và chất lượng tiếng.Chức năng thu âm WAV và MP3, “Audio file” có thể phát từ USB hoặc từ User MemoryTăng dung lượng bài MIDI từ 300KB/song→3MB/songBluetooth Audio: 2 cổng usb cắm đứng phía trướcKhối lượng 11.5 Kg; Kích thước:1017x139x431mmTrọng lượng 11.5Kg
6Máy cắt đề canSDX12003CáiTính năng: Cắt giấy, vải, da, simili… Vật liệu dày lên tới 3mm Chức năng vẽ : Có tích hợp (Optional dụng cụ vẽ)Tích hợp máy Scan : Có sẳnĐộ phân giải: 600 dpi Chức năng cắt decal cuộn: Có (Optional) Hoạt động không cần kết nối PC: Không cần kết nối PCNhận diện độ dày vật liệu : Có (tự động) Tính năng cắt bế demi : Có Tốc độ cắt: 112mm/s Mẫu tích hợp: 1303 mẫu Font chữ: 17 font chữ Đọc định dạng file : SVG, FCM, PES, PHC…Có Kết nối: Wifi, Kết nối USB, Kết nối cáp PC Màn hình cảm ứng: Cảm ứng màu LCD 5 inch (800 x 480 pixel)Phụ kiện đi kèm máy gồm: Thân máy - Tấm cắt vật liệu tiêu chuẩn (30x30cm) - Bộ dao cắt vật liệu chuẩn - Bút cảm ứng - Dụng cụ tách vật liệu
7Máy thu hình 43''UA43T65002CáiLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HDLoại màn hình: LED viền (Edge LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode, Chế độ phim Film mode, HDR, Hyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer: PurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastTần số quét thực: 50 HzCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: Tizen OS 5.5Ứng dụng phổ biến: Clip TV, FPT Play, Galaxy Play (Fim+), MP3 Zing, MyTV, Netflix, POPS Kids, SpotifyTrình duyệt web: VieON, YouTubeĐiều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt)Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringRemote thông minh: One Remote đa nhiệm nhỏ gọnĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCBộ nhớ trong: Hãng không công bốKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cmKhối lượng có chân: 8.2 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 97.99 cm - Cao 56.5 cm - Dày 7.73 cmKhối lượng không chân: 8 kgChất liệu viền tivi: NhựaChất liệu chân đế: Nhựa
8Máy thu hình 55''QA55Q65A2CáiLoại Tivi: Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED viền kết hợp Dual LED, VA LCDCông nghệ hình ảnh: Ambient Mode; Brightness/Color Detection; Bộ xử lý Quantum 4K LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM): HDR10+Quantum Dot hiển thị 100% dải màu; Quantum HDR; Super Ultra Wide Game View & Game Bar; Supreme UHD DimmingTần số quét thực: 60 HzCông nghệ âm thanh: Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanhÂm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS LiteTổng công suất loa: 20WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; Galaxy Play (Fim+); MP3 Zing; MyTV; Netflix; POPS Kids; SpotifyTrình duyệt web: VieON, YouTubeĐiều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt); Google Assistant có tiếng Việt; Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Tap ViewRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsTiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi, Gọi video qua Google Duo (mua thêm camera), Multi View chia nhỏ màn hình tiviKết nối Internet: WifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Thông tin lắp đặtBộ nhớ trong: Hãng không công bốKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 123.2 cm - Cao 76.4 cm - Dày 24.9 cmKhối lượng có chân: 16.3 KgKích thước không chân, treo tường: Ngang 123.2 cm - Cao 70.2 cm - Dày 2.6 cmKhối lượng không chân: 15.5 KgChất liệu viền tivi: NhựaChất liệu chân đế: Nhựa
9Máy thu hình 65''QA65Q80A3CáiLoại Tivi: Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCCông nghệ hình ảnh: Adaptive Picture; Ambient Mode+Bộ xử lý Quantum 4KChuyển động mượt Motion Xcelerator Turbo+Chống xé hình FreeSync Premium ProGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)Góc nhìn rộng Wide Viewing Angle, HDR10+Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerQuantum Dot hiển thị 100% dải màuQuantum HDR 12XSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐèn nền Direct Full Array 8X 96 vùng kiểm soátTần số quét thực: 120 HzCông nghệ âm thanh: Khuếch đại âm thoại chủ động AVA, Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanhÂm thanh chuyển động theo hình ảnh OTSÂm thanh phù hợp không gian SpaceFit SoundTổng công suất loa: 60WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TV, FPT Play, Galaxy Play (Fim+), MP3 Zing, MyTV, Netflix, POPS Kids, SpotifyTrình duyệt web: VieON, YouTubeĐiều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt), Google Assistant có tiếng Việt, Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2, Screen Mirroring, Tap ViewRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsTiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi, Gọi video qua Google Duo (mua thêm camera), Multi View chia nhỏ màn hình tiviKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Thông tin lắp đặtKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 144.6 cm - Cao 90.5 cm - Dày 28.9 cmBộ nhớ trong: Hãng không công bốKhối lượng có chân: 27.8 KgKích thước không chân, treo tường: Ngang 144.6 cm - Cao 82.9 cm - Dày 5.4 cmKhối lượng không chân: 24.1 KgChất liệu chân đế: Kim loạiChất liệu viền tivi: Kim loại
10Đài bán dẫn cassette sharpCP61005CáiĐÀI CÓ 2 BĂNG AM VÀ FM, BẮT SÓNG RẤT KHỎE.- ĐÃ CHUYỂN NGUỒN SANG 220V
11Đầu màn karaoke Đầu việt KTVVietK KTV Pro3BộThiết kế tinh chỉnh gọn nhẹKết nối qua di động thông minh và máy tính bảng trên 2 nền tảng IOS và AndroidKho nhạc từ ổ cứng trong đầuKết nối kho nhạc từ Youtube, Soundcloud, mixcloundDAC giải mã âm thanh chuẩn Hi-ResTrang bị chip DAC Stereo 32 bit 384kHz của Texas Instrument – MỹĐầu máy có thể giải mã tất cả các định dạng âm thanh lossless thậm chí là Hi-Res.Từng chi tiết âm thanh dù nhỏ nhất đều sẽ được tái tạo lại gần nhất so với bản thu gốc.Đa dạng cổng kết nốiĐiện áp sử dụng 110-240V ~ 50/60HzĐiện áp vào 12V – 2AKích thước (rộng x dài x cao) 34,5 x 21,5 x 5 (cm)CPU 4 coreH265 4KP60Bộ nhớ RAM 2GB, ROM 8GBWIFI 2.4G 802.11nLAN 100 MbpsUSB 3.0×1, 2.0×2
12Tăng âm karaoke K-pro506N GOLD AF3BộCông nghệ Bluetooth 4.1.✓ Công nghệ Anti Feedback cho khả năng chống hú cực tốt.✓ Sản phẩm được trang bị 24 Sò cho công suất, cho công suất cực đại lên đến 3000W (Mạch Analog công suất lớn gấp 3 lần so với amply pa 506n thường)✓ Với mức công suất 4 kênh là 450W thì đây là dòng amply có công suất khủng nhất trên thị trường hiện nay, cho phép bạn có thể đấu nối với 4 loa karaoke công suất 500W.✓ Phù hợp ghép với tất cả các thương hiệu loa nổi tiếng hiện nay như BMB, JBL, AAD, Latop...✓ Đánh tốt với 2 đôi loa Bass 30, kể cả các loại loa có CONE(Côn) Lớn✓ Lọc âm thế hệ mới, hạn chế nhiễu âm cho âm nhạc trung thực, trong trẻo✓ Thiết kế tinh tế không kèm phần mạnh mẽ✓ Mạch bảo vệ loa an toàn, hệ thống vận hành ổn định✓ Phù hợp với phòng 30m2 trở lênChức năng: Mạch bảo vệ loaCông suất cực đại: 3000W Công suất ngõ ra : 450W x 4CH (1800W/8Ω). Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng: Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện : 3000 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 380 (mm)Cân nặng: 21Kg
13Loa full JBL 825STX 8252CặpLoa JBL STX 825 là loại loa chuyên dụng được thiết kế chuyên dành cho hội trường, sân khấu lớn, dựa trên công nghệ sản xuất của Mỹ; Loa được thiết kế 2 chiều kép 15 inch cho chất lượng lượng âm thanh tốt; công suất lên tới 6400W, phản xạ hai chiều nên có thể cung cấp âm thanh vô cùng sống động, uy lực cho cả dàn âm thanh sân khấu ngoài trời, hội trường. JBL STX 825 được thiết kế với góc phủ âm 90˚×50˚ giúp lan tỏa âm thanh đồng đều; Loa được thiết kế bằng lưới thép 14 ở phía trước giúp tản nhiệt và nâng cao hiệu quả chất lượng âm thanh. Loa được trang bị ở thùng loa bằng chất liệu Rugged DuraFlex cao cấp làm tăng độ bền, sự ổn định và chất lượng âm thanh đảm bảoPowered KhôngĐiện Cấu hình Full Range / Bi – ampLF Kích thước điều khiển 2 x 15 “HF điều khiển Kích thước 4 “Đánh giá điện ( Chương trình) 2400WCoverage Vertical Angle 50 DegreesEnclosure chất liệu Multi -ply Birch / PoplarGắn chọn Floor , FlyĐầu vào 2 x SpeakonPeak Power Công suất 4800WTrở kháng 4 OhmsDải tần số 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB )Crossover Frequency 1.3kHzĐỉnh SPL tối đa 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL ĐỉnhBảo hiểm ngang Angle 90 DegreesKết quả đầu ra Không có đầu raChiều cao 42 “Chiều rộng 22,4 “Độ sâu 22,6 “Trọng lượng 112 lbs
14Loa full JBL 715 JRX7154CặpLoa JBL JRX715 là mẫu loa nổi tiếng của hãng âm thanh JBL, hiện nay loa thuộc vào dòng loa sân khấu được một được sử dụng rộng rãi cho các phương án âm thanh hội trường, sân khấu ngoài trời, hay các phòng họp,...Differential Drive ® woofer với nam châm neodymium cho công suất lớn nên, hệ thống Bi-khuếch đại được thiết kế đầy đủ nên loa có thể sử dụng độc lập cho không gian lớn; dễ dàng sử dụng với tùy chọn M10 eyebolts hoặc phụ kiện theo dõi có thể tháo rời; Vỏ loa được làm từ loại gỗ bạch dương và được gia công rất cẩn thận, tăng sự bền bỉ, và sức chống chịu khi loa bị va đập. Dải tần số (-10 dB) 43 Hz 20 kHzĐáp ứng tần số (± 3 dB) 53 Hz 20 kHzCrossover Tần số 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh) thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 WTrở kháng danh định thụ động: 8 ohmsTunings dbx DriveRack, tất cả các mô hìnhCổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D) 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)
15Loa full JBL 815 mouiterSTX815M2CặpLoa Monitor JBL STX815M là dòng loa full hệ thống 2 way, được sản xuất theo công nghệ toàn dải, được thiết kế đặc biệt ở bên trong nó tạo nên một chuỗi xử lý tín hiệu rõ rệt. Hệ thống kết nối khuếch đại tín hiệu được cải tiến, các giắc kết nối của loa JBL STX815M được sử dụng thông dụng, xử lý điện năng cao, biến dạng thấp và dễ dàng chuyển đổi tín hiệu, đồng thời có thể kết nối với nhiều thiết bị âm thanh khác nhau. Có thể lắp đặt ở mọi vị trí đều cho hiệu suất âm thanh tốt.Thiết bị âm thanh chuyên dùng trong những chương trình biểu diễn ca nhạc của ca sĩ chuyên nghiệp, với chức năng kiểm tra và hỗ trợ tiếng cho hệ thống âm thanh được đồng đều hơnDải tần số (-10 dB) 41 Hz-20 kHzPhản ứng tần số (± 3 dB) 55 Hz-20 kHzTrở kháng Danh định 70˚ × 70˚Độ nhạy (1W / 1m) 96 dBCông suất Rating 800 W / 1600 W / 3200 W (Liên tục / Chương trình / Cao điểm)Xếp hạng tối đaS PL 131 dB SPL PeakImpedance danh nghĩa 8ΩĐầu vào nối Hai NL4Các chế độ hoạt động Phạm vi Toàn / Bi-AmpKích thước (H x W x D) 721 mm x 436 mm x 329 mm (28,4 “x 17,2” x 13,0 “)Khối lượng tịnh 26 kg (58 lbs)
16Loa sub JBL 828STX828S2CáiLoa JBL STX828S đây là một thiết bị âm thanh chuyên được sử dụng trong dàn âm thanh chuyên nghiệp dành cho hội trường, sân khấu, bar, club …có diện tích rộng. STX828S là một trong những siêu trầm của JBL cho chất lượng âm thanh khỏe, chơi dải thấp cực hay hiện nay đã được trang bị những công nghệ hiện đại, cao cấp nhất. JBL STX828 thiết kế với 2 loa bass 18inch cùng thùng lỗ hơi, loa tải trước nên cho chất lượng âm thanh ở dải tần thấp và cho hiệu suất tối đaĐộ rộng băng tần (–10 dB) 32 Hz-250 HzTần số đáp ứng (± 3 dB) 37 Hz-120 HzĐộ nhạy (1W/1m) 99 dBTrở kháng định danh (Nominal Impedance) 4ΩCổng kết nối vào (Input Connectors) 2 cổng NL4Công suất đánh giá 2000W/4000W/8000W (Continuous/Program/Peak)Ngưỡng áp suất âm tối đa đánh giá(Rated Maximum SPL) 138 dB SPL PeakChế độ hoạt động (Operational Modes) Loa siêu trầm SubwooferKích cỡ 564mm(cao) x 1137mm(rộng) x 714mm(sâu)Trọng lượng thực 82 kg
17Mixer Dynacord D1000D10002CáiLà một trong những thiết bị có khả năng trộn âm thanh chuyên nghiệp, Dynacord được sử dụng công nghệ hiện đại nhất để giảm bớt tiếng ồn là một trong những thiết bị quen thuộc với dân âm thanh. Effect đôi tăng hiệu ứng âm thanh đầu vào; tiêu thụ điện năng thấp; thiết kế gọn nhẹ, chất liệu cao cấp, chịu va đập tốt, dễ sử dụng; dễ dàng tích hợp với các thiết bị trong dàn âm thanh như: loa hội trường, micro không dâyTên sản phẩm Bàn Mixer Dynacord D1000Hãng sản xuất DynacordLoại Bàn Mixe (Bàn trộn)Bảo hành chính hãng 12 thángBộ trộn 10 đường tiếng (gồm 6 đường Mono; 4 đường Stereo)Sử dụng hệ thống Compact Mixing SystemNguồn Phantom: 48VKích Thước 51(W) x 16(H) x 50(D) cmTrọng lượng 9.5 kgEffect Effect đôi (100 presets)Stereo Equalizer 11 ands
18DBX PA260PA2602CáiDrive Rack DBX PA260 là là một công cụ không thể thiếu để tối đa hóa chất lượng âm thanh trong một số môi trường. Driver Rack dbx PA260 sử dụng hệ thống đầu ra sáu kênh; PeakStopPlus ® giúp hạn chế các rủi do cháy bass loa và treble. DriveRack DBX PA260 được cung cấp hai kênh xử lý độc lập với bộ xử lý đồ họa 28-band có thể liên kết, được thiết kế bắt mắt,hệ thong diều khiển tiện dụng, dễ điều chỉnh các thông số chi tiết một cách dễ dàng. Drive Rack DBX PA260 có tính năng xử lý tín hiệu thông minh đến tuyệt vời, đây chính là một thiết bị âm thanh mà khách hàng am hiểu về âm thanh sân khấu chuyên nghiệp lựa chọnĐáp ứng tần số 20Hz đến 20kHz100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọngKết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vàoCấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị tríCông suất tối đa Cấp 22dBu Đầu ra kết nối (6) XLR - namTrở kháng đầu vào 40 kOhmsTrở kháng đầu ra 120 OhmsTỷ lệ 48kHz mẫuRTA Mic Phantom điện áp 15 voltNhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dBTHD Noise 0,002% điển hình tại 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào0dB
19Behringer FX 2000FX20002CáiEcho Benhinger FX2000 được thiết kế với công nghệ RMS, đây là một bộ vi xử lý đa chức năng (Virtualizer 3D FX300) mô phỏng âm thanh để cho ra độ chính xác và cho hiệu ứng âm thanh 3D. tạo ra các hiệu ứng Delay, Reverb ... giúp âm thanh sống động hơn trong các chương trình biểu diễn ca nhạc Benhinger có khả năng MIDI rộng, và tính năng lưu dữ liệu đã được cài đặt trươc đó thông qua SysEx. Bộ vi xử lý có chức năng tạo ngân vang cho âm thanh với các hiệu ứng đặc biệt. Sản phẩm thích hợp khi được sử dụng tại các sân khấu ca nhạc hội trường và sân khấu ngoài trời.Số kênh 2Hiệu ứng chuyển đổi 1Thiết lập cài đặt 100Bộ nhớ 100Tỉ lệ S/N 91dBĐáp tuyến tần số 20Hz~20KHzNguồn điện cung cấp 120VAC, 60HzKích thước 483 x 204 x 45mmTrọng lượng 2Kg
20Micro shure UR 32DShure 32D2CáiMicro Shure 32D Plus là dòng micro không dây nổi tiếng của hãng Shure, được ứng dụng công nghệ UHF. Điểm nổi bật của Shure 32D Plus chính là khả năng bắt sóng xa đến 200 m. Khi sử dụng Shure 32D Plus tại các dàn âm thanh sân khấu ngoài trời, dàn âm thanh hội trường sẽ không lo mất sóng; có 4 sóng và hỗ trợ hiển thị LCD tầng số sóng nên dễ sử dụng và chuyển kênh thuận tiện. Thiết kế sang trọng với vỏ bọc thép, tay cầm chắc chắnTần số sóng UHF 740MHz – 790MHzSai lệch tần số ± 0.005%Tỷ lệ S / N > 80dB (1kHz-A)Độ nhạy -107dbmLoại sóng Siêu cao tần ( UHF ) xa 200mĐộ lệch ± 20KHĐáp ứng tần số 25Hz ~ 20kHz
21Cục đẩy CA 20CA202CáiCục đẩy CA20 công suất lên đến 5000W, tạo chất lượng âm thanh uy lực, mạnh mẽ, nên đây là một trong những thiết bị âm thanh đi kèm và hỗ trợ đối với các loại loa hội trường lớn, sân khấu chuyên nghiệp; với khả năng lọc các tiếng xì của loa và các tạp âm rất tốt. Bộ khuếch đại được xây dựng trong tải với điện áp đường dây. Mẫu mã Cục đẩy CA20 đơn giản nhưng từng chi tiết của cục đẩy được thiết kế tỉ mỉ; hệ thống tụ lọc chất lượng do đó giúp âm thanh trở nên ổn định, trung thực hơn. Thêm vào đó Cục đẩy CA20 được thiết kế 2 quạt tản nhiệt lớn phía sau, đảm bảo thời gian chạy lâu hơn so với các dòng cục đẩy khác, khả năng kết hợp được với rất nhiều dòng loa, thiết bị hỗ trợ âm thanh của nhiều thương hiệu khác nhauDải tần số 20Hz – 20KHzChỉ số S/N >93dBKích thước 483 x 300 x 44mm ( r,d,c)Độ nhạy đầu vào 0.775v/1.0V/1.4vBiến áp điện được thiết kế hình xuyếnTrọng lượng 44 Kg
22Cục đẩy pro 1300 4 kênhPro13002CáiCục đẩy Pro 1300 4 kênh được thiết kế với nhiều tính năng cải tiến kết hợp cùng công nghệ khuếch đại âm thanh hiện đại nhất hiện nay; có công suất lên đến 1300W nhờ vào mạch khuếch đại công suất lớn. Được thiết kế với mẫu mã sang trọng, gọn nhẹ; hệ thống các nút điều chỉnh, chỗ cắm dây đầu ra được sắp xếp hợp lý dễ sử dụngLoại Cục đẩy 4 kênhCông suất 1300WNguồn điện 220V/50Hz
23Cục đẩy CDT 1600CDT 16002CáiCục đẩy công suất Korah CDT-1600 được sản xuất bằng công nghệ hiện đại của Mỹ được sử dụng sò Toshiba Nhật Bản, với chức năng tăng công suất của dàn âm thanh, bằng cách tăng khuếch đại tín hiệu ra loa cho chất lượng âm thanh tốt, trong sáng; được đánh giá cao về độ bền của sản phẩm. Mẫu mã CDT-1600 hiện đại, tinh tế; Khả năng tích hợp với các thiết bị âm thanh khác rất tốt và thiết bị thường được sử dụng hỗ trợ cho loa sub như tại những dàn âm thanh sân khấu, hội trường chuyên nghiệpAC in 220V / 50Hz - 60Hz8 Ohm Stereo RMS Power 1050W x 24 Ohm Stereo RMS Power 1600W x 2Frequency Response 20Hz - 20kHKích thước (mm) 98 x 483 x 525Trọng lượng 30kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.500.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 05 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->