Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, trang bị an toàn - vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465248-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, trang bị an toàn - vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ
Số hiệu KHLCNT 20220449583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:49:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,899,553 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, trang bị an toàn - vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ
Trang bị ATVSLĐ- PCCN năm 2022 của Truyền tải điện Tây Bắc 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc 2 , địa chỉ: Tiểu khu 3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ hàn4CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
2Kính hàn6CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
3Biển báo các loại12BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
4Băng nhựa rào chắn an toàn26CuộnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
5Bàn thử dây đeo an toàn1BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
6Áo chống dao11CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
7Mũ chống bạo động11CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
8Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy)1CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
9Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)33CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
10Nội quy PCCC14BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
11Tiêu lênh PCCC19BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
12Đèn chỉ dẫn thoát nạn15CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
13Đèn chiếu sáng sự cố19CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
14Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4)21CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
15Rìu cứu nạn (2kg, thép, cán dài 0,9m)18CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
16Xà beng (1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 1m)12CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
17Búa tạ (thép, nặng 5kg, cán dài 0,5m)10CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
18Kìm cộng lực (dài 0,6m; tải cắt 60kg)11CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
19Túi sơ cứu loại A (theo Thông tư 19/2016/TT-BYT)9CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
20Cáng cứu thương (1,86 x 0,51 x 0,17)m, tải trọng 160kg7CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
21Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54)2BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
22Thang15CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
23Xô tôn13CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
24Xẻng14CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
25Câu liêm9CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
26Loa pin3CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
27Áo quần bảo hộ lao động307BộYêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ thiết kế, kỹ thuật trang phục bảo hộ lao động đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
28Áo chống rét123CáiYêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ thiết kế, kỹ thuật trang phục bảo hộ lao động đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
29Áo mưa (bộ quần áo mưa)125BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
30Giày vải228ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
31Khẩu trang738CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
32Đệm lót vai110CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
33Xà cạp chống vắt110ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
34Găng tay vải384ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
35Kính BHLĐ6CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
36Mũ lưỡi trai mền6CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
37Giày da20ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
38Áo Blu2BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
39Tạp dề (Yếm choàng)3BộĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
40Khẩu trang y tế520CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
41Xà phòng355KgĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
42Quần mưa lội ruộng55CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
43Ủng cao su đi mưa117ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
44Găng tay cao su (Y tế)62ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
45Dép dọ nhựa154ĐôiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
46Túi đựng dụng cụ41CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
47Thùng đựng CTNH5CáiĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->